Giá trị tăng thêm dịch vụ hỗ trợ khai khoáng, Mỹ
Giá trị tăng thêm dịch vụ hỗ trợ khai khoáng, Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 66,3 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng GDP theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các ngành tư nhân | 28.350,6 | 27.939,6 | 27.629,2 | 27.051,6 | 26.639,9 | 26.464,8 | 26.193,4 | 25.871,3 | 25.477,1 | 25.252,4 | |
| Khai khoáng | 455,3 | 370,9 | 379,1 | 376 | 411,1 | 389,2 | 403,3 | 418,3 | 406,2 | 433,2 | |
| Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng | 66,3 | 64,6 | 63,9 | 64,6 | 71,4 | 70,4 | 70,6 | 72 | 70,3 | 71,7 |
Hiểu về giá trị tăng thêm dịch vụ hỗ trợ khai khoáng, Mỹ
Chỉ tiêu này đo lường giá trị kinh tế tạo ra từ các hoạt động dịch vụ chuyên hỗ trợ cho quá trình khai thác mỏ và dầu khí. Phạm vi bao gồm các dịch vụ khoan thuê, thăm dò địa chất, sửa chữa thiết bị mỏ, tách biệt với hoạt động khai thác tài nguyên trực tiếp. Khoản mục này phản ánh năng lực cung ứng hậu cần và kỹ thuật cho toàn bộ chuỗi công nghiệp khai khoáng.
Số liệu được cập nhật theo quý và thường đi theo nhịp độ đầu tư thăm dò mới của các chủ mỏ lớn. Người phân tích cần hiểu rằng khi giá tài nguyên sụt giảm dẫn đến việc cắt giảm giàn khoan mới, chỉ số dịch vụ này sẽ giảm theo với độ trễ nhất định. Do đó, việc so sánh với các quý trước giúp nhận diện sớm xu hướng dịch chuyển dòng vốn đầu tư ngành.
Câu hỏi thường gặp
- Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng gồm những công việc gì?
- Bao gồm dịch vụ khoan thuê, thăm dò địa chất, khảo sát mỏ và bảo dưỡng thiết bị chuyên dụng.
- Chỉ tiêu này có đồng pha với sản lượng khai thác không?
- Thường có độ trễ vì phụ thuộc vào quyết định đầu tư thăm dò mới thay vì sản lượng khai thác hiện tại.
- Tần suất công bố số liệu là bao lâu?
- Số liệu được cập nhật theo từng quý trong các bảng thống kê kinh tế quốc gia.