GDP Trung Quốc

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Trung Quốc theo quý, tách theo ba khu vực: nông - lâm - thuỷ sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ. Số liệu quy mô là LUỸ KẾ từ đầu năm theo đúng cách Cục Thống kê Trung Quốc công bố (quý 2 là luỹ kế 6 tháng), còn tốc độ tăng là so với cùng kỳ năm trước. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:13

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
GDP luỹ kế từ đầu năm69.570,433.419,29140.187,92101.396,7965.986,1631.846,64134.806,6297.455,3863.359,9430.476,18129.427,1793.704,760.860,63
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản) luỹ kế3.152,181.194,089.334,685.818,713.123,481.172,989.163,585.749,753.046,881.145,888.916,915.595,563.019,59
Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng) luỹ kế25.047,2911.613,4949.965,336.284,9723.826,2611.154,9349.030,5435.523,7323.325,310.827,7447.593,6134.419,0122.450,84
Khu vực 3 (dịch vụ) luỹ kế41.370,9220.611,7280.887,9359.293,1139.036,4319.518,7376.612,4956.181,936.987,7518.502,5672.916,6553.690,1235.390,2
Tăng trưởng GDP so cùng kỳ4,7555,25,35,454,855,35,45,45,7
Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ3,73,83,93,83,73,53,53,43,53,34,143,7
Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ3,94,94,54,95,35,95,35,45,864,44,14
Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ5,25,25,45,45,55,354,74,656,36,56,9
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế