Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc

Tỷ lệ thất nghiệp điều tra ở khu vực thành thị Trung Quốc, tách theo nhóm tuổi và theo hộ khẩu. Dòng thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi là chỉ tiêu được chú ý nhất vì phản ánh áp lực việc làm của lớp lao động mới. Chuỗi bắt đầu từ 2018. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:20

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Thất nghiệp thành thị toàn quốc55,15,25,45,35,25,15,15,15,25,35,2555,15,25,45,25,1555,15,35,25555,25,35,25,15555,25,35,2
Thất nghiệp tại 31 thành phố lớn55,15,25,35,155,15,15,15,25,35,2555,15,25,25,15555,15,45,34,94,955,15,14,95555,25,35,45,5
Thất nghiệp lao động có hộ khẩu tại chỗ55,25,35,45,45,35,35,35,35,35,45,35,155,25,35,65,45,35,25,15,25,45,255,15,15,35,55,45,25,155,15,35,35,1
Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác4,94,955,354,84,74,74,74,955,14,854,84,954,74,64,64,84,84,95,14,84,74,95,14,84,74,74,74,94,94,85,25,3
Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi14,915,616,316,916,116,316,516,917,317,718,917,814,514,915,816,516,916,115,716,117,117,618,817,113,214,214,715,315,314,614,921,3
Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi7,17,27,47,77,26,86,97,27,27,27,26,96,777,17,27,36,96,66,76,86,76,96,56,46,67,17,26,46,26,1
Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi44,14,24,34,243,93,83,83,93,93,943,944,14,343,93,83,83,93,93,94444,14,24,13,9
Giờ làm việc bình quân tuần48,248,24848,148,148,348,648,648,448,648,548,548,548,548,348,547,149,14948,948,648,848,748,748,648,748,548,648494948,948,748,848,748,748,7
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế