Dữ Liệu Kinh Tế

Tiền gửi và tín dụng Trung Quốc

Dư nợ cho vay và số dư tiền gửi của toàn hệ thống tổ chức tín dụng Trung Quốc tính bằng nhân dân tệ CỘNG ngoại tệ quy đổi, tách theo vay ngắn hạn, vay trung - dài hạn và chiết khấu thương phiếu, theo tiền gửi doanh nghiệp và tiết kiệm dân cư (có kỳ hạn và không kỳ hạn). Ba dòng cuối là LƯU LƯỢNG tháng — tiền gửi và tín dụng nhân dân tệ tăng thêm — chỉ báo được theo dõi sát vì phản ánh mức độ nới lỏng thực tế của chính sách tiền tệ, trong khi phần trên đo QUY MÔ tích luỹ của cả hệ thống. Bản chỉ tính nhân dân tệ — chi tiết hơn hẳn, tách được cho vay hộ gia đình khỏi cho vay doanh nghiệp — nằm ở bảng Nguồn vốn và sử dụng vốn. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)Cập nhật cuối: 15-08-2026 07:31

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
TỔNG NGUỒN VỐN3403.997,85403.203,34401.879,19400.463,32399.639,78395.775,91393.637,63386.639,45385.289,21383.410,39382.463,16380.209,44378.174,44376.540,12373.363,36371.279,55370.085,01365.672,55364.001,72357.766,75355.362,16353.708,4351.943,94349.478,58346.971,42346.533,57344.298,32342.335341.321,42337.447,6335.401,84329.817,13328.235,03326.786,44325.014,47322.358,88320.225,22
Tổng số dư tiền gửi354.490,26354.327,78352.384,82350.566,8350.228,05345.716,95344.461,08336.138,33334.463,63332.917,46332.177,54329.959,41327.832,39327.464,08324.076,39321.679,98322.112,66317.659,35312.949,39308.384,88309.584,14307.437,05306.832,06303.210,22300.875,24301.679,05299.176,54297.449,03301.412,41296.579,93295.619,99289.913,22289.808,21287.278,35286.596,3284.473,26283.359,36
Nợ phải trả với định chế tài chính quốc tế0,570,560,560,560,50,50,50,50,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,510,51
Nguồn vốn khác34.314,7133.533,8434.147,0334.461,0133.854,3634.558,4733.623,834.752,135.268,6634.964,9834.857,3834.722,7634.798,0433.330,2533.994,8734.285,7332.799,832.981,235.890,9934.066,530.377,1631.063,929.726,9531.048,9330.722,8129.761,0130.444,2330.412,2425.768,6626.584,4725.590,3825.885,6324.819,5726.100,7224.938,7124.286,0623.302
TỔNG SỬ DỤNG VỐN2403.997,85403.203,34401.879,19400.463,32399.639,78395.775,91393.637,63386.639,45385.289,21383.410,39382.463,16380.209,44378.174,44376.540,12373.363,36371.279,55370.085,01365.672,55364.001,72357.766,75355.362,16353.708,4351.943,94349.478,58346.971,42346.533,57344.298,32342.335341.321,42337.447,6335.401,84329.817,13328.235,03326.786,44325.014,47322.358,88320.225,22
Tổng dư nợ cho vay286.070,4286.429,54284.792,53284.286,56284.512,03281.520,33280.590,34275.743,46274.843,64274.537,51274.329,69273.017,43272.483,62272.574,03270.196,66269.539,04269.258,72265.598,62264.603,26259.575,02258.646,69258.175,95257.713,91256.241,53255.427,77255.322,63253.306,75252.406,91251.805,4248.667,08247.248,24242.239,57241.171,75240.198,61239.515,68237.228,26235.924,49
Tài sản tại định chế tài chính quốc tế469,95467,65470,87474,42473,91477,01485,7485,3487,03488,93494,43494,75491,33498,44490,07493,28475,68471,34472,39468,37465,71463,03464,22464,61471,31466,79465,33462,84462,8459,62459,16457,76453,59458,66456,38461,62441,71
Tiền gửi tăng thêm trong tháng162,471.942,971.818,02338,744.511,111.255,868.322,751.674,711.546,17739,922.218,132.127,02368,323.387,692.396,41-432,684.453,314.709,974.564,51-1.199,272.147,09604,993.621,842.334,98-803,822.502,521.727,5-3.963,384.832,48959,945.706,77105,012.529,86682,052.123,041.113,9-1.311,63
Tín dụng tăng thêm trong tháng-589,61.765496,5-400,63.152,2845,84.901,6980,4409,6-15,41.608,1625,3-429,62.360592,388,43.823,4652,85.219,4840,2521,6296,51.974,21.041,1-80,82.192,7819,7334,93.292977,34.840,11.109,21.112483,72.536,91.341,236,4
Tín dụng tăng thêm luỹ kế từ đầu năm10.170,910.760,58.995,58.4998.899,65.747,44.901,615.914,714.934,314.524,714.540,112.93212.306,712.736,310.376,39.7849.695,65.872,25.219,417.049,516.209,315.687,715.391,213.41712.375,912.456,710.2649.444,39.109,45.817,44.840,122.224,221.11520.00319.519,316.982,415.641,2
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế