Thông tin và truyền thông
Thông tin và truyền thông kỳ Q1-2026 đạt 1.962,5 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin và truyền thông4 | 1.962,5 | 1.903,5 | 1.868,3 | 1.821,9 | 1.767,8 | 1.732,3 | 1.718,9 | 1.691,7 | 1.674,5 | 1.668 | |
| Xuất bản (gồm phần mềm), trừ internet | 537,7 | 513,6 | 511,3 | 507,6 | 482 | 463,8 | 464,6 | 463,1 | 457,7 | 451,3 | |
| Điện ảnh và ghi âm | 118 | 120,6 | 119,8 | 120,5 | 116,6 | 122,3 | 119,2 | 115 | 112,4 | 118,7 |
Thông tin và truyền thông theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.962,5 | +6,64% | 1.962,5 | 1.962,5 | 1.962,5+11,01% | · | · | · |
| 2025 | 1.840,38 | +7,98% | 1.903,5 | 1.767,8 | 1.767,8+5,57% | 1.821,9+7,7% | 1.868,3+8,69% | 1.903,5+9,88% |
| 2024 | 1.704,35 | +5,43% | 1.732,3 | 1.674,5 | 1.674,5+7,46% | 1.691,7+6,4% | 1.718,9+4,18% | 1.732,3+3,85% |
| 2023 | 1.616,55 | +8,03% | 1.668 | 1.558,3 | 1.558,3+6,88% | 1.589,9+7,29% | 1.650+9,18% | 1.668+8,71% |
| 2022 | 1.496,38 | +7,37% | 1.534,4 | 1.458 | 1.458+10,45% | 1.481,9+7,75% | 1.511,2+7,18% | 1.534,4+4,44% |
| 2021 | 1.393,6 | +13,62% | 1.469,1 | 1.320 | 1.320+10,52% | 1.375,3+16,09% | 1.410+12,33% | 1.469,1+15,49% |
| 2020 | 1.226,57 | +4,15% | 1.272,1 | 1.184,7 | 1.194,3+5,9% | 1.184,7+1,06% | 1.255,2+4,57% | 1.272,1+5,1% |
| 2019 | 1.177,7 | +10,47% | 1.210,4 | 1.127,8 | 1.127,8+8,79% | 1.172,3+10,56% | 1.200,3+11,49% | 1.210,4+10,98% |
| 2018 | 1.066,05 | +5,55% | 1.090,6 | 1.036,7 | 1.036,7+5,2% | 1.060,3+6,19% | 1.076,6+5,59% | 1.090,6+5,22% |
| 2017 | 1.010,03 | +6,55% | 1.036,5 | 985,5 | 985,5+5,65% | 998,5+6,37% | 1.019,6+6,69% | 1.036,5+7,47% |
| 2016 | 947,93 | +8,88% | 964,5 | 932,8 | 932,8+11,74% | 938,7+9,6% | 955,7+8,41% | 964,5+6,02% |
| 2015 | 870,65 | +10,65% | 909,7 | 834,8 | 834,8+8,29% | 856,5+9,39% | 881,6+11,44% | 909,7+13,37% |
| 2014 | 786,85 | +3,16% | 802,4 | 770,9 | 770,9+3,76% | 783+4,19% | 791,1+3,24% | 802,4+1,54% |
| 2013 | 762,75 | +10,62% | 790,2 | 743 | 743+8,26% | 751,5+7,77% | 766,3+11,22% | 790,2+15,26% |
| 2012 | 689,55 | +0,67% | 697,3 | 685,6 | 686,3+0,82% | 697,3+1,47% | 689+0,57% | 685,6−0,17% |
| 2011 | 684,95 | +2,11% | 687,2 | 680,7 | 680,7+4,39% | 687,2+3,96% | 685,1+0,09% | 686,8+0,16% |
| 2010 | 670,83 | +7,18% | 685,7 | 652,1 | 652,1+5,93% | 661+7,2% | 684,5+10,15% | 685,7+5,51% |
| 2009 | 625,88 | −2,56% | 649,9 | 615,6 | 615,6−2,47% | 616,6−5,79% | 621,4−5,56% | 649,9+3,9% |
| 2008 | 642,3 | +6,82% | 658 | 625,5 | 631,2+10,47% | 654,5+10,61% | 658+7,55% | 625,5−0,75% |
| 2007 | 601,28 | +10,85% | 630,2 | 571,4 | 571,4+8,98% | 591,7+10,45% | 611,8+10,08% | 630,2+13,78% |
| 2006 | 542,43 | +3,98% | 555,8 | 524,3 | 524,3+1,94% | 535,7+2,15% | 555,8+6,31% | 553,9+5,48% |
| 2005 | 521,65 | · | 525,1 | 514,3 | 514,3 | 524,4 | 522,8 | 525,1 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.