Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ
Toàn bộ dư nợ cho vay và cho thuê tài chính của hệ thống ngân hàng thương mại Mỹ, tách theo từng loại cho vay, kèm số dư đang quá hạn và tỷ lệ quá hạn tương ứng. Nợ quá hạn là khoản chậm trả từ 30 ngày trở lên hoặc đã ngừng dự thu lãi. Bảng này có cả TỬ SỐ lẫn MẪU SỐ của tỷ lệ quá hạn, nên đọc được thứ mà một mình tỷ lệ không nói ra: tỷ lệ quá hạn giảm có thể vì nợ xấu thật sự giảm, cũng có thể chỉ vì ngân hàng đẩy mạnh cho vay làm phình mẫu số. Ba dòng con của cho vay bất động sản chỉ tính khoản hạch toán tại văn phòng trong nước nên cộng lại nhỏ hơn dòng cha khoảng 1-3%. Tổng dư nợ lớn hơn tổng năm nhóm được tách vì Fed không công bố riêng nhóm cho vay khác (chủ yếu là cho vay các định chế tài chính phi ngân hàng) - phần này đã nở từ khoảng 6% năm 2010 lên hơn 20% hiện nay và tự nó là một câu chuyện đáng theo dõi. Tỷ lệ trong bảng này là bản CHƯA hiệu chỉnh mùa vụ, khớp đúng với hai khối số dư ở trên; bản đã hiệu chỉnh mùa vụ nằm ở bảng Chất lượng tín dụng Mỹ. Số dư có từ quý I/1985, số dư quá hạn từ 1987 và các nhóm chi tiết từ 1991. Nguồn: Fed (bộ Charge-Off and Delinquency Rates) qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SỐ DƯ CHO VAY VÀ CHO THUÊ TÀI CHÍNH6 | ||||||||||||||
| Dư nợ - Tổng cho vay và cho thuê tài chính | 12.957.196 | 12.738.350 | 12.478.285 | 12.327.232 | 12.073.643 | 12.011.125 | 11.913.236 | 11.842.218 | 11.735.823 | 11.765.519 | 11.664.359 | 11.600.840 | 11.526.616 | |
| Dư nợ - Cho vay bất động sản3 | 5.682.411 | 5.668.037 | 5.622.763 | 5.594.614 | 5.554.333 | 5.547.444 | 5.545.347 | 5.525.650 | 5.506.857 | 5.486.496 | 5.447.597 | 5.394.458 | 5.349.984 | |
| Dư nợ - Bất động sản nhà ở | 2.669.079 | 2.674.648 | 2.660.321 | 2.645.971 | 2.619.771 | 2.620.521 | 2.609.464 | 2.598.536 | 2.579.170 | 2.578.097 | 2.561.870 | 2.529.455 | 2.510.708 | |
| Dư nợ - Bất động sản thương mại | 2.847.366 | 2.825.240 | 2.797.154 | 2.784.456 | 2.772.930 | 2.764.337 | 2.771.827 | 2.766.260 | 2.766.808 | 2.746.744 | 2.725.653 | 2.698.689 | 2.671.834 | |
| Dư nợ - Bất động sản đất nông nghiệp | 120.325 | 119.786 | 118.155 | 116.989 | 116.277 | 116.523 | 115.869 | 115.454 | 114.620 | 114.581 | 113.725 | 112.673 | 111.661 | |
| Dư nợ - Cho vay tiêu dùng2 | 1.885.468 | 1.920.118 | 1.863.473 | 1.840.776 | 1.814.502 | 1.872.869 | 1.950.397 | 1.936.252 | 1.913.341 | 1.960.900 | 1.926.979 | 1.907.119 | 1.877.916 | |
| Dư nợ - Thẻ tín dụng | 1.051.315 | 1.090.734 | 1.041.801 | 1.032.733 | 1.009.031 | 1.054.374 | 1.006.495 | 995.738 | 973.021 | 1.005.323 | 948.114 | 925.428 | 884.233 | |
| Dư nợ - Tiêu dùng khác | 834.153 | 829.384 | 821.672 | 808.042 | 805.472 | 818.495 | 943.902 | 940.514 | 940.320 | 955.576 | 978.864 | 981.692 | 993.683 | |
| Dư nợ - Cho thuê tài chính | 115.400 | 117.600 | 116.594 | 115.689 | 115.739 | 115.572 | 114.309 | 114.115 | 113.241 | 113.370 | 111.096 | 107.431 | 107.417 | |
| Dư nợ - Cho vay thương mại và công nghiệp | 2.444.865 | 2.348.594 | 2.326.623 | 2.342.494 | 2.343.910 | 2.325.795 | 2.455.013 | 2.448.386 | 2.437.669 | 2.427.804 | 2.430.462 | 2.462.720 | 2.475.372 | |
| Dư nợ - Cho vay nông nghiệp | 81.673 | 87.608 | 83.646 | 81.707 | 79.921 | 83.027 | 80.308 | 79.285 | 76.073 | 78.941 | 74.756 | 71.353 | 66.542 | |
| SỐ DƯ ĐANG QUÁ HẠN6 | ||||||||||||||
| Nợ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính | 193.188 | 194.701 | 183.804 | 180.988 | 188.566 | 190.647 | 178.949 | 170.490 | 168.834 | 167.511 | 154.191 | 141.097 | 140.376 | |
| Nợ quá hạn - Cho vay bất động sản3 | 98.716 | 96.718 | 91.782 | 91.515 | 94.663 | 92.529 | 87.703 | 84.451 | 81.166 | 79.052 | 73.457 | 66.748 | 66.823 | |
| Nợ quá hạn - Bất động sản nhà ở | 50.082 | 49.915 | 46.160 | 46.008 | 47.021 | 47.558 | 44.480 | 43.763 | 44.595 | 46.002 | 43.671 | 42.412 | 43.611 | |
| Nợ quá hạn - Bất động sản thương mại | 45.828 | 44.403 | 43.225 | 42.997 | 44.970 | 42.832 | 41.264 | 38.704 | 34.602 | 31.584 | 28.219 | 22.701 | 21.604 | |
| Nợ quá hạn - Bất động sản đất nông nghiệp | 1.836 | 1.425 | 1.472 | 1.572 | 1.762 | 1.278 | 1.227 | 1.240 | 1.294 | 1.044 | 1.070 | 1.033 | 1.128 | |
| Nợ quá hạn - Cho vay tiêu dùng2 | 49.202 | 53.414 | 50.543 | 48.341 | 49.650 | 54.908 | 53.083 | 50.236 | 50.548 | 54.411 | 48.521 | 42.920 | 41.272 | |
| Nợ quá hạn - Thẻ tín dụng | 31.054 | 33.040 | 31.480 | 29.647 | 31.247 | 33.486 | 32.544 | 30.230 | 31.398 | 32.199 | 28.167 | 23.847 | 22.331 | |
| Nợ quá hạn - Tiêu dùng khác | 18.148 | 20.374 | 19.063 | 18.694 | 18.403 | 21.422 | 20.540 | 20.007 | 19.150 | 22.212 | 20.354 | 19.073 | 18.941 | |
| Nợ quá hạn - Cho thuê tài chính | 1.404 | 1.524 | 1.295 | 1.176 | 1.367 | 1.359 | 1.217 | 1.242 | 1.278 | 1.231 | 1.117 | 949 | 1.058 | |
| Nợ quá hạn - Cho vay thương mại và công nghiệp | 33.151 | 32.123 | 30.295 | 29.548 | 30.682 | 30.226 | 28.351 | 27.587 | 27.482 | 25.264 | 23.385 | 24.385 | 24.131 | |
| Nợ quá hạn - Cho vay nông nghiệp | 1.122 | 895 | 836 | 951 | 1.155 | 859 | 933 | 738 | 949 | 562 | 528 | 570 | 633 | |
| TỶ LỆ NỢ QUÁ HẠN (chưa hiệu chỉnh mùa vụ)6 | ||||||||||||||
| Tỷ lệ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính | 1,49 | 1,53 | 1,47 | 1,47 | 1,56 | 1,59 | 1,5 | 1,44 | 1,44 | 1,42 | 1,32 | 1,22 | 1,22 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản3 | 1,74 | 1,71 | 1,63 | 1,64 | 1,7 | 1,67 | 1,58 | 1,53 | 1,47 | 1,44 | 1,35 | 1,24 | 1,25 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản nhà ở | 1,88 | 1,87 | 1,74 | 1,74 | 1,79 | 1,81 | 1,7 | 1,68 | 1,73 | 1,78 | 1,7 | 1,68 | 1,74 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản thương mại | 1,61 | 1,57 | 1,55 | 1,54 | 1,62 | 1,55 | 1,49 | 1,4 | 1,25 | 1,15 | 1,04 | 0,84 | 0,81 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản đất nông nghiệp | 1,53 | 1,19 | 1,25 | 1,34 | 1,52 | 1,1 | 1,06 | 1,07 | 1,13 | 0,91 | 0,94 | 0,92 | 1,01 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Cho vay tiêu dùng2 | 2,61 | 2,78 | 2,71 | 2,63 | 2,74 | 2,93 | 2,72 | 2,59 | 2,64 | 2,77 | 2,52 | 2,25 | 2,2 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Thẻ tín dụng | 2,95 | 3,03 | 3,02 | 2,87 | 3,1 | 3,18 | 3,23 | 3,04 | 3,23 | 3,2 | 2,97 | 2,58 | 2,53 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Tiêu dùng khác | 2,18 | 2,46 | 2,32 | 2,31 | 2,28 | 2,62 | 2,18 | 2,13 | 2,04 | 2,32 | 2,08 | 1,94 | 1,91 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Cho thuê tài chính | 1,22 | 1,3 | 1,11 | 1,02 | 1,18 | 1,18 | 1,06 | 1,09 | 1,13 | 1,09 | 1,01 | 0,88 | 0,99 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Cho vay thương mại và công nghiệp | 1,36 | 1,37 | 1,3 | 1,26 | 1,31 | 1,3 | 1,15 | 1,13 | 1,13 | 1,04 | 0,96 | 0,99 | 0,97 | |
| Tỷ lệ quá hạn - Cho vay nông nghiệp | 1,37 | 1,02 | 1 | 1,16 | 1,45 | 1,03 | 1,16 | 0,93 | 1,25 | 0,71 | 0,71 | 0,8 | 0,95 |