Lợi suất thực TIPS và tín phiếu Kho bạc Mỹ
Hai họ lãi suất của Kho bạc Mỹ mà thị trường xem theo NGÀY. Lợi suất thực là lợi suất trái phiếu chống lạm phát (TIPS) ở kỳ hạn không đổi 5 đến 30 năm: đây là lãi suất SAU khi đã trừ lạm phát mà nhà đầu tư đòi hỏi, nên nó mới là thước đo độ chặt thực sự của chính sách tiền tệ, còn chênh lệch giữa lợi suất danh nghĩa và lợi suất thực chính là kỳ vọng lạm phát của thị trường (bảng breakeven). Lãi suất tín phiếu Kho bạc là giá vốn ngắn hạn không rủi ro của cả hệ thống tài chính, có số liệu hằng ngày liên tục từ năm 1954 nên nhìn được trọn các chu kỳ lãi suất, kể cả đỉnh trên 15%/năm đầu thập niên 1980. Nguồn: Fed (H.15) và Bộ Tài chính Mỹ qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Cập nhật cuối: 31-07-2026 06:23
| Chỉ tiêu | 29-07-2026 | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | 14-07-2026 | 13-07-2026 | 10-07-2026 | 09-07-2026 | 08-07-2026 | 07-07-2026 | 06-07-2026 | 02-07-2026 | 01-07-2026 | 30-06-2026 | 29-06-2026 | 26-06-2026 | 25-06-2026 | 24-06-2026 | 23-06-2026 | 22-06-2026 | 18-06-2026 | 17-06-2026 | 16-06-2026 | 15-06-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi suất thực trái phiếu chống lạm phát (TIPS)6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lợi suất thực 5 năm | 2,13 | 2,19 | 2,22 | 2,19 | 2,17 | 2,11 | 2,09 | 2,05 | 2,01 | 2,04 | 2,01 | 2,03 | 2,06 | 2,02 | 1,99 | 2 | 1,99 | 1,94 | 1,99 | 1,98 | 1,93 | 1,9 | 1,91 | 1,92 | 1,98 | 2,03 | 2,01 | 1,96 | 1,96 | 1,8 | 1,78 | |
| Lợi suất thực 7 năm | 2,25 | 2,29 | 2,32 | 2,29 | 2,29 | 2,24 | 2,22 | 2,19 | 2,15 | 2,18 | 2,15 | 2,17 | 2,2 | 2,16 | 2,14 | 2,14 | 2,14 | 2,08 | 2,11 | 2,11 | 2,06 | 2,02 | 2,03 | 2,05 | 2,09 | 2,15 | 2,13 | 2,07 | 2,09 | 1,96 | 1,96 | |
| Lợi suất thực 10 năm | 2,41 | 2,41 | 2,44 | 2,43 | 2,43 | 2,39 | 2,37 | 2,35 | 2,31 | 2,35 | 2,32 | 2,33 | 2,36 | 2,32 | 2,31 | 2,31 | 2,3 | 2,24 | 2,26 | 2,25 | 2,2 | 2,16 | 2,18 | 2,19 | 2,23 | 2,29 | 2,28 | 2,21 | 2,23 | 2,14 | 2,15 | |
| Lợi suất thực 20 năm | 2,76 | 2,72 | 2,76 | 2,75 | 2,76 | 2,73 | 2,71 | 2,7 | 2,67 | 2,71 | 2,68 | 2,67 | 2,69 | 2,66 | 2,66 | 2,66 | 2,65 | 2,59 | 2,6 | 2,58 | 2,54 | 2,49 | 2,5 | 2,51 | 2,53 | 2,59 | 2,58 | 2,52 | 2,55 | 2,5 | 2,52 | |
| Lợi suất thực 30 năm | 2,98 | 2,92 | 2,95 | 2,95 | 2,95 | 2,93 | 2,91 | 2,91 | 2,87 | 2,91 | 2,88 | 2,87 | 2,89 | 2,86 | 2,86 | 2,86 | 2,84 | 2,79 | 2,79 | 2,78 | 2,73 | 2,68 | 2,69 | 2,69 | 2,71 | 2,76 | 2,75 | 2,7 | 2,73 | 2,7 | 2,72 | |
| Lợi suất thực bình quân dài hạn (trên 10 năm) | 2,96 | 2,91 | 2,95 | 2,95 | 2,95 | 2,91 | 2,89 | 2,87 | 2,83 | 2,88 | 2,85 | 2,84 | 2,85 | 2,83 | 2,82 | 2,82 | 2,81 | 2,75 | 2,76 | 2,74 | 2,69 | 2,64 | 2,65 | 2,64 | 2,67 | 2,72 | 2,71 | 2,66 | 2,68 | 2,65 | 2,67 | |
| Lãi suất tín phiếu Kho bạc (thứ cấp, chiết khấu)4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tín phiếu 4 tuần | 3,61 | 3,64 | 3,69 | 3,71 | 3,73 | 3,65 | 3,64 | 3,64 | 3,65 | 3,67 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,63 | 3,63 | 3,57 | 3,59 | 3,61 | 3,61 | 3,57 | 3,61 | 3,63 | 3,62 | 3,62 | 3,56 | 3,56 | 3,57 | 3,6 | 3,59 | 3,58 | 3,6 | |
| Tín phiếu 3 tháng | 3,7 | 3,77 | 3,82 | 3,81 | 3,81 | 3,75 | 3,74 | 3,73 | 3,71 | 3,7 | 3,7 | 3,71 | 3,76 | 3,71 | 3,69 | 3,73 | 3,73 | 3,74 | 3,68 | 3,71 | 3,74 | 3,74 | 3,67 | 3,69 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,67 | 3,68 | 3,64 | 3,64 | |
| Tín phiếu 6 tháng | 3,81 | 3,9 | 3,94 | 3,91 | 3,92 | 3,88 | 3,86 | 3,84 | 3,79 | 3,78 | 3,77 | 3,79 | 3,87 | 3,83 | 3,79 | 3,83 | 3,83 | 3,82 | 3,81 | 3,84 | 3,85 | 3,84 | 3,8 | 3,81 | 3,81 | 3,82 | 3,84 | 3,78 | 3,78 | 3,68 | 3,68 | |
| Tín phiếu 1 năm | 3,86 | 3,91 | 3,95 | 3,95 | 3,96 | 3,93 | 3,9 | 3,86 | 3,83 | 3,82 | 3,8 | 3,85 | 3,94 | 3,89 | 3,85 | 3,88 | 3,88 | 3,78 | 3,79 | 3,82 | 3,81 | 3,8 | 3,77 | 3,8 | 3,82 | 3,83 | 3,86 | 3,82 | 3,81 | 3,68 | 3,68 |