Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản kỳ Q1-2026 đạt 207,6 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản2 | 207,6 | 208,8 | 200,7 | 196 | 196,4 | 205,7 | 205 | 209,9 | 201,3 | 190,8 | |
| Nông nghiệp | 164,9 | 165,8 | 157,6 | 152 | 151,5 | 159,8 | 159,1 | 161,9 | 153,2 | 144,5 | |
| Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan | 42,3 | 42,1 | 42,9 | 44,4 | 45,4 | 46 | 46 | 47,6 | 47,2 | 46,5 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 207,6 | +3,55% | 207,6 | 207,6 | 207,6+5,7% | · | · | · |
| 2025 | 200,47 | −2,43% | 208,8 | 196 | 196,4−2,43% | 196−6,62% | 200,7−2,1% | 208,8+1,51% |
| 2024 | 205,48 | +5,36% | 209,9 | 201,3 | 201,3−0,15% | 209,9+7,2% | 205+6,83% | 205,7+7,81% |
| 2023 | 195,02 | +2,75% | 201,6 | 190,8 | 201,6+6,39% | 195,8+3,82% | 191,9+1,21% | 190,8−0,37% |
| 2022 | 189,8 | +0,49% | 191,5 | 188,6 | 189,5+0,74% | 188,6+1,18% | 189,6+1,28% | 191,5−1,19% |
| 2021 | 188,88 | +6,15% | 193,8 | 186,4 | 188,1+4,21% | 186,4+15,92% | 187,2+2,74% | 193,8+2,98% |
| 2020 | 177,93 | +3,16% | 188,2 | 160,8 | 180,5+3,74% | 160,8−7,05% | 182,2+6,74% | 188,2+9,29% |
| 2019 | 172,48 | −6,31% | 174 | 170,7 | 174−3,12% | 173−7,83% | 170,7−7,43% | 172,2−6,77% |
| 2018 | 184,1 | +4,1% | 187,7 | 179,6 | 179,6−1,86% | 187,7+5,1% | 184,4+6,96% | 184,7+6,52% |
| 2017 | 176,85 | −2,58% | 183 | 172,4 | 183+0,49% | 178,6−1,49% | 172,4−5,84% | 173,4−3,45% |
| 2016 | 181,53 | +5,78% | 183,1 | 179,6 | 182,1+9,44% | 181,3+8,17% | 183,1+5,53% | 179,6+0,39% |
| 2015 | 171,6 | +7,92% | 178,9 | 166,4 | 166,4+5,12% | 167,6+4,95% | 173,5+9,33% | 178,9+12,3% |
| 2014 | 159 | −0,89% | 159,7 | 158,3 | 158,3+7,03% | 159,7−2,32% | 158,7−4,74% | 159,3−2,69% |
| 2013 | 160,43 | +10,11% | 166,6 | 147,9 | 147,9−3,9% | 163,5+9,15% | 166,6+17,82% | 163,7+18,88% |
| 2012 | 145,7 | −3,03% | 153,9 | 137,7 | 153,9−1,09% | 149,8+3,6% | 141,4−2,95% | 137,7−11,22% |
| 2011 | 150,25 | −3,66% | 155,6 | 144,6 | 155,6+1,83% | 144,6−9,63% | 145,7−8,25% | 155,1+1,91% |
| 2010 | 155,95 | −2,52% | 160 | 152,2 | 152,8−2,11% | 160+3,9% | 158,8−5,64% | 152,2−5,76% |
| 2009 | 159,98 | +11,06% | 168,3 | 154 | 156,1+4,48% | 154+8,45% | 168,3+24,21% | 161,5+8,17% |
| 2008 | 144,05 | −0,29% | 149,4 | 135,5 | 149,4−3,49% | 142−2,41% | 135,5−2,52% | 149,3+7,72% |
| 2007 | 144,48 | −10,64% | 154,8 | 138,6 | 154,8−1,09% | 145,5−16,09% | 139−13,77% | 138,6−10,93% |
| 2006 | 161,67 | +1,32% | 173,4 | 155,6 | 156,5−0,63% | 173,4+9,19% | 161,2+1,96% | 155,6−5,06% |
| 2005 | 159,58 | · | 163,9 | 157,5 | 157,5 | 158,8 | 158,1 | 163,9 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.