Tổng cầu cuối cùng của Mỹ
GDP đo sản lượng làm ra trong nước, còn tổng cầu cuối cùng đo phần thực sự được mua và dùng - hai thứ lệch nhau đúng bằng tồn kho và ngoại thương (bảng NIPA 1.4.5). Dòng đáng chú ý nhất là tổng cầu cuối cùng của khu vực tư nhân trong nước: đã bỏ tồn kho, bỏ xuất nhập khẩu và bỏ chi tiêu Chính phủ, tức là phần cầu nội địa lõi ít nhiễu nhất. Fed và giới phân tích thường xem chỉ tiêu này thay cho GDP khi một quý bị tồn kho hoặc nhập khẩu làm méo, như các quý đầu 2025 khi doanh nghiệp nhập hàng chạy thuế. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:25
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) | 32.475,21 | 31.865,72 | 31.422,53 | 31.098,03 | 30.485,73 | 30.042,11 | 29.825,18 | 29.511,66 | 29.147,04 | 28.708,16 | 28.424,72 | 28.074,85 | 27.530,06 | |
| Trừ: Xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ | 3.751,89 | 3.508,7 | 3.350,61 | 3.366,87 | 3.267,51 | 3.293,66 | 3.248,26 | 3.256,49 | 3.192,63 | 3.164,1 | 3.109,63 | 3.082,08 | 3.016,21 | |
| Cộng: Nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ | 4.620,92 | 4.328,66 | 4.135,58 | 4.123,44 | 4.167,31 | 4.558,27 | 4.186,92 | 4.194,81 | 4.087 | 3.986,58 | 3.897,68 | 3.847,62 | 3.813,7 | |
| Bằng: Tổng mua trong nước | 33.344,24 | 32.685,68 | 32.207,5 | 31.854,6 | 31.385,53 | 31.306,72 | 30.763,85 | 30.449,99 | 30.041,41 | 29.530,64 | 29.212,77 | 28.840,38 | 28.327,54 | |
| Trừ: Thay đổi tồn kho tư nhân | -89,51 | -28,05 | -46,15 | -59,67 | -45,79 | 212,2 | 17,79 | 83,26 | 97,67 | 15,47 | 68,87 | 82,47 | 17,59 | |
| Bằng: Tổng cầu cuối cùng trong nước | 33.433,75 | 32.713,73 | 32.253,65 | 31.914,26 | 31.431,32 | 31.094,52 | 30.746,06 | 30.366,73 | 29.943,75 | 29.515,17 | 29.143,9 | 28.757,92 | 28.309,95 | |
| Tổng cầu cuối cùng đối với sản phẩm trong nước | 32.564,72 | 31.893,78 | 31.468,68 | 31.157,69 | 30.531,52 | 29.829,91 | 29.807,39 | 29.428,4 | 29.049,38 | 28.692,69 | 28.355,85 | 27.992,38 | 27.512,47 | |
| Tổng cầu cuối cùng của khu vực tư nhân trong nước | 27.887,6 | 27.297,02 | 26.910,14 | 26.589,86 | 26.194,35 | 25.899 | 25.595,33 | 25.279,81 | 24.948,6 | 24.583,4 | 24.282,88 | 23.968,18 | 23.636,59 |