Niềm tin tiêu dùng Mỹ (Conference Board)
Chỉ số niềm tin tiêu dùng (Consumer Confidence Index®) của The Conference Board đo mức độ lạc quan của hộ gia đình Mỹ về điều kiện kinh doanh, thị trường lao động và thu nhập, dựa trên khảo sát trực tuyến hằng tháng. Mốc 100 là mức của năm 1985. Chỉ số chung là bình quân gia quyền của hai cấu phần: 40% từ Chỉ số tình hình hiện tại (đánh giá điều kiện kinh doanh và việc làm ở thời điểm hiện tại) và 60% từ Chỉ số kỳ vọng (triển vọng sáu tháng tới về kinh doanh, việc làm và thu nhập) — nên chỉ số này thiên về KỲ VỌNG và nhạy với thị trường lao động hơn chỉ số tâm lý người tiêu dùng của Đại học Michigan. Bảng kèm mười tỷ lệ trả lời gốc tạo nên hai cấu phần đó; chênh lệch giữa “việc làm dồi dào” và “việc làm khó tìm” là thước đo thị trường lao động được theo dõi rộng rãi. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: The Conference Board (thông cáo Consumer Confidence Survey®)
Cập nhật cuối: 30-07-2026 19:58
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số niềm tin tiêu dùng (1985=100)2 | 90,8 | 92,2 | 90,6 | 93,8 | 92,2 | 91 | 89 | 94,2 | 92,9 | 95,5 | 95,6 | 97,8 | 98,7 | 95,2 | 98,4 | 85,7 | 93,9 | 100,1 | 105,3 | 109,5 | 112,8 | 109,6 | 99,2 | 105,6 | 101,9 | 97,8 | 101,3 | 97,5 | 103,1 | 104,8 | 110,9 | 108 | 101 | 99,1 | 104,3 | 108,7 | 114 | |
| Chỉ số tình hình hiện tại | 114,9 | 118,5 | 119,4 | 124,4 | 124,1 | 118,7 | 121,8 | 123,6 | 126,3 | 131,2 | 127,5 | 132,4 | 132,8 | 133 | 135,5 | 131,1 | 134,4 | 138,1 | 139,9 | 144 | 141,4 | 136,1 | 123,8 | 134,6 | 133,1 | 135,3 | 140,8 | 140,6 | 146,8 | 147,6 | 154,9 | 147,2 | 136,5 | 138,6 | 146,2 | 146,7 | 153 | |
| Chỉ số kỳ vọng | 74,7 | 74,7 | 71,4 | 73,4 | 71 | 72,6 | 67,2 | 74,6 | 70,7 | 71,8 | 74,4 | 74,7 | 76 | 69,9 | 73,6 | 55,4 | 66,9 | 74,8 | 82,2 | 86,5 | 93,7 | 91,9 | 82,8 | 86,3 | 81,1 | 72,8 | 74,9 | 68,8 | 74 | 76,3 | 81,5 | 81,9 | 77,4 | 72,7 | 76,4 | 83,3 | 88 | |
| Đánh giá tình hình hiện tại (% người trả lời)4 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Điều kiện kinh doanh hiện tại: “tốt” | 18,9 | 20,2 | 19,2 | 22,3 | 21,7 | 20,4 | 19,6 | 19,8 | 21 | 20,7 | 19,9 | 21,8 | 20,5 | 20,5 | 21,4 | 19,2 | 18,3 | 19,1 | 18,5 | 21 | 21,6 | 22 | 18,6 | 21,1 | 19,2 | 18,9 | 20,8 | 20,8 | 19,2 | 20,4 | 21,3 | 21,1 | 18,6 | 18,3 | 21 | 21,5 | 20,7 | |
| Điều kiện kinh doanh hiện tại: “xấu” | 17,8 | 16,5 | 16,7 | 18,1 | 15,8 | 19 | 17,3 | 17,6 | 15,8 | 14,5 | 15,3 | 14,6 | 13,6 | 15 | 13,7 | 16,3 | 16,5 | 14,8 | 15,2 | 15,4 | 15,3 | 16,7 | 20,5 | 17,3 | 18,2 | 18,1 | 18,4 | 17,6 | 17,6 | 17,7 | 15,3 | 17,2 | 18,9 | 18,8 | 15,9 | 17,3 | 16,2 | |
| Việc làm hiện tại: “dồi dào” | 24,6 | 25,5 | 24,8 | 26,9 | 27,4 | 26,7 | 25,8 | 27,5 | 28,2 | 28,6 | 26,9 | 30,2 | 29,9 | 29,4 | 31,1 | 31,2 | 33,6 | 33,6 | 33,9 | 37,1 | 33,6 | 34,1 | 31,3 | 32,7 | 33,4 | 35,5 | 37 | 38,4 | 41,7 | 42,8 | 42,7 | 40,4 | 38,6 | 37,9 | 39,7 | 39,9 | 43,7 | |
| Việc làm hiện tại: “khó tìm” | 21,5 | 21,7 | 19,8 | 19,4 | 21,3 | 21 | 19 | 19,1 | 20,1 | 18,3 | 18,2 | 19,1 | 18,9 | 17,2 | 18,4 | 17,5 | 16,1 | 16 | 14,5 | 14,9 | 15,2 | 17,6 | 18,6 | 16,8 | 16,3 | 15,7 | 14,3 | 15,5 | 12,2 | 12,7 | 11 | 13,1 | 15,6 | 14,1 | 14,2 | 13,2 | 11,3 | |
| Kỳ vọng 6 tháng tới (% người trả lời)6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Điều kiện kinh doanh sẽ tốt lên | 17,8 | 18,9 | 18,8 | 19,4 | 18,1 | 17,6 | 16,5 | 18,7 | 18,1 | 18,9 | 19,3 | 20,2 | 19 | 17,1 | 19,9 | 15,9 | 17,8 | 20,8 | 20,8 | 22,7 | 24,7 | 21,1 | 19,4 | 19,1 | 15,2 | 13,2 | 13,7 | 13,4 | 14,3 | 14 | 16,7 | 18,7 | 17,2 | 15,5 | 15,3 | 17,5 | 17,2 | |
| Điều kiện kinh doanh sẽ xấu đi | 21,1 | 20,7 | 23,2 | 23,8 | 21,4 | 21,2 | 23,7 | 21,3 | 25,8 | 22,2 | 22,6 | 23,5 | 22,7 | 24,8 | 25,4 | 34,9 | 26,1 | 25,5 | 19,6 | 17,3 | 15,9 | 13 | 17,1 | 14,5 | 16,2 | 17,6 | 16,9 | 19,1 | 18,5 | 16,9 | 16 | 17,8 | 20,1 | 20,9 | 18,7 | 17,3 | 14,5 | |
| Sẽ có nhiều việc làm hơn | 16,7 | 15,6 | 16,6 | 16,7 | 15,4 | 16 | 14,8 | 17,4 | 16,5 | 15,8 | 16,6 | 17,9 | 18 | 15,9 | 18,6 | 13,9 | 16,7 | 18,8 | 19,1 | 19,8 | 22,8 | 18,4 | 17,1 | 16,3 | 15,2 | 13,1 | 13,1 | 12,3 | 14,3 | 14,1 | 15,6 | 17,6 | 16,7 | 15,3 | 16,2 | 17,5 | 16,6 | |
| Sẽ có ít việc làm hơn | 25,3 | 25,5 | 27 | 26,8 | 27,8 | 26,2 | 28,7 | 26 | 26,8 | 28,8 | 25,7 | 25,9 | 25,1 | 25,7 | 26,2 | 32,4 | 28,8 | 26,6 | 21 | 20,3 | 17,9 | 16,2 | 18,8 | 17 | 16,4 | 18,3 | 18,8 | 19,8 | 18,8 | 17,5 | 16,7 | 18,4 | 20,1 | 19,7 | 18,9 | 18 | 15,6 | |
| Thu nhập hộ gia đình sẽ tăng | 20,3 | 20,7 | 19,2 | 19,4 | 19,2 | 18,4 | 17,2 | 18,8 | 17,6 | 18,2 | 18,2 | 18,8 | 18,7 | 17,6 | 18,6 | 15,9 | 17,1 | 18,8 | 18,1 | 19 | 20,7 | 19,5 | 18,9 | 18,6 | 17,2 | 16,2 | 17,7 | 16,8 | 17,3 | 16,3 | 17,1 | 18,3 | 17,7 | 15,6 | 17,9 | 18,7 | 17,8 | |
| Thu nhập hộ gia đình sẽ giảm | 13 | 12,9 | 14,5 | 12,4 | 13,6 | 12,5 | 12,7 | 13 | 12,5 | 11,8 | 11,7 | 13,3 | 11,8 | 12,9 | 13,5 | 17,7 | 14,9 | 12,8 | 12,3 | 12,1 | 12,1 | 11,8 | 12,9 | 11,7 | 11,6 | 12,3 | 11,5 | 14 | 13,5 | 11,9 | 12,5 | 13,6 | 12,7 | 13,4 | 14,1 | 11,9 | 9,9 |