Thu nhập quốc nội Mỹ theo loại thu nhập

GDP nhìn từ phía thu nhập thay vì phía chi tiêu (bảng NIPA 1.10): toàn bộ giá trị nền kinh tế Mỹ tạo ra được chia cho ai - thù lao người lao động, thu nhập của chủ cơ sở kinh doanh cá thể, thu nhập cho thuê, lợi nhuận doanh nghiệp (tách thuế, cổ tức và lợi nhuận giữ lại), lãi ròng, thuế sản xuất và khấu hao. Đây là bảng để trả lời tăng trưởng đang chảy vào tiền lương hay vào lợi nhuận. Cộng tất cả lại ra GDI, về lý thuyết bằng GDP; phần lệch nằm ở dòng chênh lệch thống kê cuối bảng. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng thu nhập quốc nội (GDI)531.574,2231.199,9430.789,4330.244,8829.895,6529.560,0329.117,2828.861,1228.468,4428.117,4227.615,6327.229,06
Thù lao cho người lao động216.251,8716.103,8915.971,8515.859,7615.633,3415.533,6315.331,8115.138,3414.965,5814.760,7714.535,4614.355,5514.113,67
Tiền lương213.391,9513.267,613.158,8913.072,2212.883,0312.811,4312.649,2912.481,0112.339,0512.170,6211.993,8611.857,2311.662,74
Trả cho người cư trú13.237,0313.127,3713.040,312.851,0512.779,7212.617,8112.449,912.308,5212.140,6411.964,0111.827,6911.633,26
Trả ra nước ngoài30,5731,5231,9231,9831,7131,4831,1130,5329,9829,8529,5329,48
Các khoản bổ sung ngoài lương2.859,932.836,292.812,972.787,542.750,312.722,22.682,522.657,332.626,522.590,152.541,62.498,322.450,94
Thuế sản xuất và nhập khẩu2.371,22.357,112.348,022.289,612.203,112.014,361.987,961.965,861.943,211.921,711.889,681.865,061.844,46
Trừ: Trợ cấp128,36134,5896,6124,16119,97107,794,7292,8293,7295,7198,73104,24102
Thặng dư hoạt động ròng27.970,37.766,597.652,127.533,597.512,187.439,177.271,767.283,947.186,937.141,476.906,56.830,15
Doanh nghiệp tư nhân58.030,17.823,197.704,957.586,027.560,57.487,387.317,937.331,517.234,817.1916.956,476.878,24
Lãi ròng và các khoản trả khác của ngành trong nước620,5589,88598,33629,2628,48605,56578,89623,01636,9631,23607,5670,33
Chuyển nhượng thường xuyên ròng của doanh nghiệp268,91279,52286,01293,39274,25276,12273,86287,44282,2302,23256,31239,98225,39
Thu nhập của chủ cơ sở kinh doanh cá thể2.162,82.138,052.111,332.117,682.105,152.103,272.064,462.031,732.013,251.982,891.959,261.943,091.931,69
Thu nhập cho thuê của cá nhân1.150,161.127,651.1111.112,241.119,221.115,591.096,651.077,271.069,671.069,011.033,581.012,85998,02
Lợi nhuận doanh nghiệp23.864,373.724,973.583,323.458,23.437,053.446,853.342,623.343,43.243,783.310,633.153,053.052,81
Thuế thu nhập doanh nghiệp802,77746,43693,57670,26670,43700,01677,24682,52661,6630,79612,27600,9
Lợi nhuận sau thuế23.061,612.978,542.889,752.787,952.766,622.746,842.665,382.660,882.582,182.679,842.540,792.451,91
Cổ tức ròng1.817,361.758,581.657,171.578,531.833,131.915,571.890,481.776,441.937,531.841,051.803,411.681,22
Lợi nhuận giữ lại1.244,241.219,961.232,581.209,42933,49831,28774,9884,45644,64838,78737,38770,69
Thặng dư của doanh nghiệp nhà nước-64,98-59,79-56,6-52,83-52,43-48,32-48,21-46,17-47,58-47,88-49,53-49,97-48,08
Khấu hao tài sản cố định25.378,365.277,55.210,085.112,114.994,84.943,184.895,814.834,144.762,124.694,744.649,544.592,764.542,77
Khu vực tư nhân4.479,774.395,594.339,674.256,834.154,164.112,414.076,134.025,243.964,253.9063.869,043.819,313.775,87
Khu vực nhà nước898,59881,9870,41855,28840,64830,78819,67808,89797,87788,73780,5773,46766,91
Chênh lệch thống kê (GDP trừ GDI)291,5222,59308,59240,85146,46265,16394,38285,92239,72307,3459,22301
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế