Chỉ số dẫn báo Mỹ

Chỉ số dẫn báo (leading index) tổng hợp nhiều chỉ tiêu quay đầu TRƯỚC nền kinh tế thành một đường duy nhất, để báo trước điểm ngoặt của chu kỳ kinh doanh. Bảng gộp hai bộ chỉ số dẫn báo của Mỹ. Bộ thứ nhất là ba chỉ số chu kỳ kinh doanh của The Conference Board — chỉ số dẫn báo LEI (đi trước nền kinh tế khoảng bảy tháng, dựng từ 10 cấu phần), chỉ số đồng thời CEI và chỉ số trễ LAG — kèm chỉ số lan toả đo tỷ lệ cấu phần tăng trong tháng. Vì Conference Board đổi gốc so sánh ba lần nên phần trước tháng 10/2017 tách thành các dòng riêng theo từng gốc, không nối vào nhau. Bộ thứ hai là chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI của OECD, có từ tháng 1/1955 và kèm trọn bảy cấu phần cùng chuỗi GDP tham chiếu; CLI lấy 100 là mức xu thế dài hạn, trên 100 là hoạt động kinh tế đang trên xu thế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 13:43

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100)199,199,399,29997,997,697,697,898,198,398,698,998,899,199,1100,5101,2101,4101,6101,7101,399,8100,2100,5101101,2101,7102,3102,7102,5103,1103,3103,7104,5105,4105,8106,1
Chỉ số lan toả của LEI5555604070655060503540704550035404540602055453045403040702045401510405530
Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100)1114,6114,4114,2114,3115,3115,2115114,8114,7114,8115115114,7114,7114,8114,8114,4114114,2113,7113,5112,8112,8112,6112,5112,3111,8111,9111,9111,6112111,7111,3111110,6110,4110,1
Chỉ số lan toả của CEI87,51005037,55087,562,57537,5755087,562,537,562,57587,5751007537,562,5757510010050507550751005010087,510062,5
Chỉ số trễ LAG (Conference Board, 2016 = 100)1120,5120,5120,6120119,9119,8119,6119,8119,6119,7119,5119,4119,9119,9119,4118,8119118,8118,2118,7118,2118,6119,2119,3119,6119,5119,6119,1119118,7118118,6118118,3118,4118,3118,2
Chỉ số lan toả của LAG42,928,664,364,357,142,935,728,635,735,75021,442,964,342,921,457,157,114,342,942,9021,435,735,728,657,142,942,95021,464,35035,742,942,935,7
Chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI (OECD)1100,8100,76100,71100,64100,54100,4100,22100,0699,9299,8399,7599,799,6699,6399,6699,7499,8399,8899,8899,899,6999,5799,4699,499,3799,3899,3799,3399,2499,1399,0298,9398,8898,8698,8298,7698,68
CLI bản chuẩn hoá7100,73100,69100,65100,58100,49100,36100,2100,0699,9399,8499,7899,7399,6999,6799,6999,7699,8599,8999,8999,8299,7299,6199,5199,4599,4399,4399,4399,3999,3199,2199,1199,0398,9998,9698,9398,8798,8
Đơn hàng mới100,53100,42100,27100,13100,0499,9899,9299,8599,899,7699,7199,6899,6399,5699,4999,3999,399,2499,2399,2499,2799,2899,2999,399,3599,4399,5599,799,89100,12100,3100,44100,56100,66100,74100,79
Số giờ làm việc trong tuần101,72101,69101,61101,49101,3101,05100,78100,53100,32100,16100,0599,9999,9599,9199,8799,8299,7299,5999,4799,3699,2799,2299,1799,1399,0698,9498,7698,5898,4298,3498,3798,5298,7198,8798,9899,0399,05
Xây dựng nhà ở99,7999,8699,9199,9499,9699,9799,9699,9599,9499,9399,9399,9299,9199,8999,8899,8599,8299,7899,7499,6999,6599,6299,5999,5799,5799,5799,5999,699,6299,6399,6399,6299,6199,699,5999,57
Giá cổ phiếu100,65100,64100,63100,62100,62100,59100,52100,43100,34100,22100,0999,9699,8499,7699,7599,8399,96100,08100,19100,25100,25100,2100,11100,0299,9299,8399,7299,5899,499,299,0198,8598,7698,7598,7998,8398,86
Chênh lệch lãi suất100,97100,93100,87100,79100,7100,6100,49100,37100,27100,19100,16100,15100,16100,18100,19100,19100,15100,0599,8899,6499,3799,1298,9498,8598,8298,8198,898,7898,7798,7798,7898,898,7898,798,5998,4898,4
Đánh giá tình hình kinh doanh100,95100,87100,77100,65100,49100,31100,1299,9699,8699,7999,7699,7699,7799,899,8499,8899,8999,8699,7899,6899,5999,5299,4899,4899,5199,5499,5599,5499,599,4399,3599,2799,2199,1599,0999,0298,96
Niềm tin người tiêu dùng99,3699,3699,4599,5899,6999,7399,7199,6999,7299,7799,8399,8699,8699,88100,07100,44100,94101,42101,75101,9101,9101,82101,74101,72101,81101,98102,15102,19102,05101,72101,24100,77100,41100,1799,9699,7399,44
Chuỗi tham chiếu: GDP (chuẩn hoá)199,8799,9299,97100,03100,08100,12100,14100,11100,0610099,9599,9399,95100,02100,12100,23100,32100,38100,41100,41100,38100,35100,31100,28100,28100,29100,31100,32100,31100,27100,2100,11100,02
GDP so với xu thế dài hạn99,8199,8699,9299,99100,05100,1100,11100,09100,0399,9699,999,8799,999,98100,09100,22100,32100,39100,43100,42100,39100,35100,31100,28100,27100,29100,31100,33100,31100,26100,19100,0999,98
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế