Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan
Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan kỳ Q1-2026 đạt 42,3 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các ngành tư nhân | 21.592,6 | 21.516,4 | 21.432 | 21.173,6 | 20.931,4 | 20.973,4 | 20.881,7 | 20.708,7 | 20.513,1 | 20.479,3 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản | 207,6 | 208,8 | 200,7 | 196 | 196,4 | 205,7 | 205 | 209,9 | 201,3 | 190,8 | |
| Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan | 42,3 | 42,1 | 42,9 | 44,4 | 45,4 | 46 | 46 | 47,6 | 47,2 | 46,5 |
Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42,3 | −3,2% | 42,3 | 42,3 | 42,3−6,83% | · | · | · |
| 2025 | 43,7 | −6,42% | 45,4 | 42,1 | 45,4−3,81% | 44,4−6,72% | 42,9−6,74% | 42,1−8,48% |
| 2024 | 46,7 | +3,61% | 47,6 | 46 | 47,2+7,76% | 47,6+6,25% | 46+1,77% | 46−1,08% |
| 2023 | 45,08 | +7,32% | 46,5 | 43,8 | 43,8+4,04% | 44,8+9,54% | 45,2+7,62% | 46,5+8,14% |
| 2022 | 42 | −0,53% | 43 | 40,9 | 42,1−2,32% | 40,9−1,45% | 42+0,48% | 43+1,18% |
| 2021 | 42,22 | −2,09% | 43,1 | 41,5 | 43,1+0% | 41,5+4,53% | 41,8−5% | 42,5−7% |
| 2020 | 43,13 | +5,76% | 45,7 | 39,7 | 43,1+7,48% | 39,7−1,98% | 44+7,58% | 45,7+9,86% |
| 2019 | 40,78 | +2,07% | 41,6 | 40,1 | 40,1+1,26% | 40,5+0,75% | 40,9+2,76% | 41,6+3,48% |
| 2018 | 39,95 | +4,86% | 40,2 | 39,6 | 39,6+3,66% | 40,2+6,35% | 39,8+5,01% | 40,2+4,42% |
| 2017 | 38,1 | +0,93% | 38,5 | 37,8 | 38,2−8,17% | 37,8+4,42% | 37,9+10,5% | 38,5−1,03% |
| 2016 | 37,75 | +2,51% | 41,6 | 34,3 | 41,6+19,2% | 36,2+1,97% | 34,3−11,14% | 38,9+1,57% |
| 2015 | 36,83 | +6,51% | 38,6 | 34,9 | 34,9+2,35% | 35,5+5,03% | 38,6+10,29% | 38,3+8,19% |
| 2014 | 34,58 | +2,67% | 35,4 | 33,8 | 34,1−0,87% | 33,8+2,11% | 35+5,11% | 35,4+4,42% |
| 2013 | 33,68 | −2,11% | 34,4 | 33,1 | 34,4−3,37% | 33,1−2,93% | 33,3−2,35% | 33,9+0,3% |
| 2012 | 34,4 | +6,09% | 35,6 | 33,8 | 35,6+24,48% | 34,1+8,95% | 34,1+0,59% | 33,8−5,85% |
| 2011 | 32,43 | −0,54% | 35,9 | 28,6 | 28,6−11,18% | 31,3−5,15% | 33,9+6,6% | 35,9+7,49% |
| 2010 | 32,6 | −1,51% | 33,4 | 31,8 | 32,2−3,59% | 33+1,23% | 31,8−7,56% | 33,4+4,37% |
| 2009 | 33,1 | −3,92% | 34,4 | 32 | 33,4−6,96% | 32,6−8,43% | 34,4+5,85% | 32−5,33% |
| 2008 | 34,45 | −0,58% | 35,9 | 32,5 | 35,9+5,59% | 35,6+2,3% | 32,5−6,88% | 33,8−3,15% |
| 2007 | 34,65 | −6,73% | 34,9 | 34 | 34−5,03% | 34,8−7,2% | 34,9−8,4% | 34,9−6,18% |
| 2006 | 37,15 | +16,46% | 38,1 | 35,8 | 35,8+15,11% | 37,5+14,68% | 38,1+20,57% | 37,2+15,53% |
| 2005 | 31,9 | · | 32,7 | 31,1 | 31,1 | 32,7 | 31,6 | 32,2 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.