Từ GDP đến thu nhập cá nhân của Mỹ

Bậc thang suy dẫn của hệ thống tài khoản quốc gia Mỹ (bảng NIPA 1.7.5): từ GDP cộng thu nhập nhận từ nước ngoài, trừ thu nhập trả ra nước ngoài thành GNP; trừ khấu hao tài sản cố định thành sản phẩm quốc dân ròng; trừ chênh lệch thống kê thành thu nhập quốc dân; rồi qua một loạt khoản cộng trừ thành thu nhập cá nhân. Phần đáng theo dõi nhất là tổng thu nhập quốc nội GDI và chênh lệch thống kê giữa GDP với GDI: hai con số này về lý thuyết phải bằng nhau vì đo cùng một nền kinh tế từ hai phía, nên khoảng cách giữa chúng doãng ra thường được giới phân tích đọc như dấu hiệu số liệu GDP đang lệch khỏi thực tế. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)32.475,2131.865,7231.422,5331.098,0330.485,7330.042,1129.825,1829.511,6629.147,0428.708,1628.424,7228.074,8527.530,06
Cộng: Thu nhập nhận từ nước ngoài1.629,51.654,061.5911.525,811.454,811.546,471.444,921.498,61.452,341.433,391.439,271.375,04
Trừ: Thu nhập trả ra nước ngoài1.565,241.522,791.565,471.544,191.452,731.507,361.497,091.510,641.460,331.401,621.341,531.271,93
Bằng: Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)31.929,9731.553,7931.123,5530.467,3530.044,1929.864,2929.459,4929.135,0128.700,1728.456,4928.172,5927.633,17
Trừ: Khấu hao tài sản cố định25.378,365.277,55.210,085.112,114.994,84.943,184.895,814.834,144.762,124.694,744.649,544.592,764.542,77
Khu vực tư nhân24.479,774.395,594.339,674.256,834.154,164.112,414.076,134.025,243.964,253.9063.869,043.819,313.775,87
Doanh nghiệp trong nước23.536,493.460,513.410,523.335,853.247,893.213,453.184,543.139,83.090,833.043,313.007,332.965,772.935,29
Trích khấu hao3.815,213.760,783.696,833.649,733.605,123.563,583.077,763.033,12.988,242.944,863.001,242.959,142.915,36
Trừ: Điều chỉnh khấu hao278,73300,28286,31313,88357,23350,13-106,78-106,71-102,59-98,45-6,09-6,63-19,93
Hộ gia đình và tổ chức phi lợi nhuận943,28935,09929,15920,98906,27898,96891,59885,44873,42862,7861,71853,54840,57
Khu vực nhà nước2898,59881,9870,41855,28840,64830,78819,67808,89797,87788,73780,5773,46766,91
Cơ quan nhà nước774,63760,28750,06736,79723,84716,28706,27696,39686,45678,44671,34665,29659,94
Doanh nghiệp nhà nước123,96121,63120,36118,49116,81114,49113,41112,5111,42110,29109,16108,17106,97
Bằng: Sản phẩm quốc dân ròng26.652,4826.343,7126.011,4425.472,5525.101,0124.968,4924.625,3624.372,8924.005,4323.806,9623.579,8223.090,4
Trừ: Chênh lệch thống kê291,5222,59308,59240,85146,46265,16394,38285,92239,72307,3459,22301
Bằng: Thu nhập quốc dân26.360,9826.121,1325.702,8525.231,724.954,5524.703,3324.230,9824.086,9723.765,7123.499,6623.120,622.789,4
Trừ: Lợi nhuận doanh nghiệp4.426,494.352,14.105,223.929,663.922,873.970,633.755,733.793,133.687,523.763,663.648,813.532,55
Trừ: Thuế sản xuất và nhập khẩu trừ trợ cấp2.242,842.222,532.251,422.165,452.083,141.906,661.893,251.873,051.849,491.8261.790,951.760,821.742,46
Trừ: Đóng góp bảo hiểm xã hội2.099,792.080,012.043,942.031,262.005,11.995,921.959,391.935,371.912,931.884,921.840,761.816,041.785,36
Trừ: Lãi ròng và thu nhập khác từ tài sản138,31144,03116,31124,85162,37167,48143,55136,2183,15206,25231,14230,54314,88
Trừ: Chuyển nhượng thường xuyên ròng của doanh nghiệp268,91279,52286,01293,39274,25276,12273,86287,44282,2302,23256,31239,98225,39
Trừ: Thặng dư của doanh nghiệp nhà nước-64,98-59,79-56,6-52,83-52,43-48,32-48,21-46,17-47,58-47,88-49,53-49,97-48,08
Cộng: Thu nhập của cá nhân từ tài sản4.304,464.281,524.243,374.220,114.205,674.195,864.158,514.144,744.153,624.124,514.101,84.007,643.955,75
Cộng: Chuyển nhượng thường xuyên nhận được của cá nhân5.148,455.099,685.053,575.013,954.952,264.788,024.653,034.587,574.533,524.447,564.266,44.253,294.268,92
Bằng: Thu nhập cá nhân26.896,5626.649,3826.424,926.269,5825.987,5325.717,7125.322,4125.021,6624.800,824.478,7424.034,5723.735,3323.461,51
Chỉ tiêu liên quan9
Tổng thu nhập quốc nội (GDI)31.574,2231.199,9430.789,4330.244,8829.895,6529.560,0329.117,2828.861,1228.468,4428.117,4227.615,6327.229,06
Bình quân của GDP và GDI31.719,9731.311,2330.943,7330.365,329.968,8829.692,629.314,4729.004,0828.588,328.271,0727.845,2427.379,56
Tổng thu nhập quốc dân31.638,4831.331,2130.814,9630.226,529.897,7329.599,1429.065,1128.849,0928.460,4428.149,1927.713,3627.332,17
Tổng thu nhập yếu tố quốc dân29.196,2128.850,3828.408,9527.921,5427.763,2727.480,2426.950,826.764,9826.380,0926.151,4625.762,5525.412,4
Sản phẩm quốc nội ròng27.096,8626.588,2226.212,4525.985,9225.490,9325.098,9324.929,3824.677,5324.384,9324.013,4223.775,1923.482,0822.987,29
Thu nhập quốc nội ròng26.296,7225.989,8625.677,3325.250,0824.952,4724.664,2224.283,1524.09923.773,723.467,8923.022,8622.686,29
Thu nhập yếu tố quốc dân ròng23.918,7123.640,323.296,8422.926,7422.820,0922.584,4422.116,6622.002,8621.685,3621.501,9221.169,7820.869,63
Tổng mua trong nước ròng27.965,8827.408,1826.997,4226.742,4926.390,7326.363,5425.868,0425.615,8525.279,324.835,924.563,2324.247,6223.784,77
Chênh lệch thống kê so với GDP0,90,710,80,50,91,310,81,11,61,1
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế