Đóng góp vào tăng trưởng GDP Mỹ

Mỗi cấu phần chi tiêu đóng góp bao nhiêu điểm phần trăm vào tốc độ tăng GDP của quý, theo bảng NIPA 1.1.2. Đây là bảng trả lời câu hỏi 'GDP Mỹ quý này tăng nhờ đâu': cộng đóng góp của tiêu dùng, đầu tư, xuất khẩu ròng và chi tiêu Chính phủ lại sẽ đúng bằng tốc độ tăng GDP ở dòng đầu tiên. Nhờ cách tính này mà các khoản không có tốc độ tăng riêng - thay đổi tồn kho, xuất khẩu ròng - vẫn đo được ảnh hưởng, và thường chính chúng mới là thứ làm một quý tăng vọt hay hụt bất ngờ. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) - tốc độ tăng41,52,10,54,43,8-0,61,93,33,60,83,44,72,5
Chi tiêu tiêu dùng cá nhân22,120,371,32,341,680,422,612,662,611,172,042,081,02
Hàng hoá21,080,110,060,640,470,041,431,271,14-0,290,470,950,09
Hàng lâu bền0,490,030,010,120,17-0,260,920,610,56-0,070,020,480,01
Hàng không lâu bền0,60,080,050,530,30,30,520,660,59-0,220,460,470,09
Dịch vụ1,040,261,231,71,210,371,171,381,471,461,571,130,92
Tổng đầu tư tư nhân trong nước20,531,350,40,03-2,663,79-1,260,181,44-0,290,651,661,27
Đầu tư tài sản cố định21,21,110,260,150,771,21-0,340,280,270,540,820,691,63
Phi nhà ở31,151,420,330,440,981,24-0,510,480,350,220,760,251,47
Công trình xây dựng-0,14-0,13-0,19-0,15-0,23-0,1-0,26-0,07-0,13-0,170,360,220,61
Máy móc thiết bị0,80,810,230,280,441-0,220,410,440,030,17-0,130,61
Sản phẩm sở hữu trí tuệ0,480,740,290,310,780,34-0,030,140,040,350,230,160,25
Nhà ở0,05-0,3-0,06-0,29-0,21-0,040,17-0,2-0,080,320,060,440,16
Thay đổi tồn kho tư nhân-0,670,230,14-0,12-3,442,58-0,91-0,111,17-0,83-0,170,97-0,36
Xuất khẩu ròng hàng hoá và dịch vụ2-1,01-0,37-0,221,624,83-4,68-0,06-0,41-1,04-0,42-0,060,09-0,3
Xuất khẩu20,51,12-0,351-0,20,02-0,10,950,080,490,660,49-0,6
Hàng hoá0,631,2-0,120,57-0,330,42-0,280,580,03-0,010,450,43-0,81
Dịch vụ-0,13-0,07-0,230,430,13-0,40,180,370,050,50,210,060,21
Nhập khẩu2-1,51-1,490,130,625,03-4,70,03-1,36-1,11-0,91-0,72-0,40,3
Hàng hoá-1,51-1,610,250,84,99-4,880,35-0,95-0,95-0,78-0,3-0,440,49
Dịch vụ00,12-0,12-0,180,040,18-0,32-0,41-0,16-0,13-0,420,04-0,19
Chi tiêu dùng và đầu tư của Chính phủ2-0,140,74-0,990,38-0,01-0,170,570,920,570,390,790,870,56
Liên bang2-0,260,57-1,160,17-0,35-0,370,280,540,270,050,210,42-0,01
Quốc phòng0,090,08-0,420,210,03-0,270,170,470,25-0,10,080,260,08
Ngoài quốc phòng-0,340,49-0,73-0,04-0,38-0,110,110,070,030,150,140,16-0,09
Bang và địa phương0,120,170,160,210,330,20,290,380,30,340,570,440,56
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế