Chỉ số giảm phát GDP của Mỹ

Thước đo mặt bằng giá RỘNG NHẤT của kinh tế Mỹ: chỉ số giảm phát GDP là tỷ số giữa GDP danh nghĩa và GDP thực, tức mức giá bình quân của mọi thứ nền kinh tế sản xuất ra - khác CPI ở chỗ nó bao cả đầu tư, chi tiêu Chính phủ và xuất khẩu chứ không chỉ giỏ hàng của hộ gia đình, và giỏ hàng của nó thay đổi theo từng quý thay vì cố định. Bảng NIPA 1.1.9 tách chỉ số cho từng cấu phần chi tiêu, gốc so sánh 2017 = 100. Nguồn: BEA. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:25

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)5133,81131,78130,62129,43128,25127,58126,45125,7125,17124,37123,41122,91121,92
Chi tiêu tiêu dùng cá nhân2131,28129,65128,19127,28126,42125,75124,7123,92123,4122,61121,54120,99120,18
Hàng hoá2119,9117,53116115,43114,97114,92114,29114,35114,82114,71114,86115,19115,09
Hàng lâu bền109,67108,35106,62106,39106,26105,46105,23105,3105,91106,62106,7107,57108,81
Hàng không lâu bền125,72122,72121,31120,53119,88120,28119,41119,47119,85119,25119,43119,45118,55
Dịch vụ136,88135,63134,22133,15132,06131,09129,81128,6127,58126,45124,74123,74122,57
Tổng đầu tư tư nhân trong nước1126,37125,4124,78123,63122,27122,17121,93121,36120,73119,99119,66119,02118,66
Đầu tư tài sản cố định2127,65126,52125,9124,82123,38123,32123,09122,56121,75120,94120,71120,02119,63
Phi nhà ở3119,1118,04117,65116,42114,98115,09115,14114,7114,07113,38113,16112,67112,64
Công trình xây dựng140,34138,91137,71135,93134,81135,16134,81134,7134,94134,36135,18134,01135,33
Máy móc thiết bị120,34118,71117,5116,51114,87113,93113,75113,54112,95112,42111,44111,16110,46
Sản phẩm sở hữu trí tuệ108,46108,04108,7107,5106,11107,05107,48106,7105,64104,75104,69104,34104,28
Nhà ở158,43157,12155,37155,08153,74152,92151,47150,52148,97147,68147,44145,9143,9
Xuất khẩu2134,59127,27124,71124,3123,43123,84122,19122,23122,42121,53120,78121,5120,2
Hàng hoá132,23122,72119,81120,07119,54120,08118,29118,78119,69118,93118,68119,81118,48
Dịch vụ138,39135,61133,77132,06130,54130,72129,33128,5127,32126,18124,47124,35123,13
Nhập khẩu2119,64115,16113,14112,53112,47112,82112,33112,49112,27111,74111,08111,11110,95
Hàng hoá117,58112,44110,21109,74109,61110,48110,06110,13110,1109,6109,15109,09108,97
Dịch vụ128,8127,12125,96124,8125123,06122,26122,76121,78121,11119,55119,95119,6
Chi tiêu dùng và đầu tư của Chính phủ2138,92135,41135,04132,61131,16130,09128,65128,09127,45126,88125,77125,35123,85
Liên bang2134,68133,18135,18130,34129126,84125,04124,3123,56122,63121,38120,54119,41
Quốc phòng137,49135,14134,55131,09129,92128126,43125,73125,09124,25122,81121,52120,03
Ngoài quốc phòng130,83130,53136,2129,4127,83125,33123,24122,44121,57120,53119,54119,27118,62
Bang và địa phương141,52136,82135,04134,06132,53132,14130,93130,49129,92129,56128,54128,39126,65
Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)131,69130,53129,34128,16127,49126,36125,61125,08124,28123,32122,83121,83
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế