Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải
Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải kỳ Q1-2026 đạt 749,6 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải2 | 749,6 | 745,5 | 744,3 | 734,9 | 735,8 | 738,7 | 736 | 735,2 | 730,1 | 736,5 | |
| Dịch vụ hành chính và hỗ trợ | 698 | 692,8 | 691,2 | 681 | 682,1 | 682,9 | 680 | 680,7 | 674,4 | 682,4 | |
| Xử lý chất thải và cải tạo môi trường | 53,7 | 54,5 | 54,7 | 55,1 | 55 | 56,6 | 56,7 | 55,6 | 56,4 | 55,3 |
Dịch vụ hành chính và xử lý chất thải theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 749,6 | +1,28% | 749,6 | 749,6 | 749,6+1,88% | · | · | · |
| 2025 | 740,13 | +0,7% | 745,5 | 734,9 | 735,8+0,78% | 734,9−0,04% | 744,3+1,13% | 745,5+0,92% |
| 2024 | 735 | −1,23% | 738,7 | 730,1 | 730,1−3,25% | 735,2−1,71% | 736−0,19% | 738,7+0,3% |
| 2023 | 744,13 | −0,76% | 754,6 | 736,5 | 754,6+1,34% | 748+0,66% | 737,4−2,15% | 736,5−2,84% |
| 2022 | 749,83 | +8,74% | 758 | 743,1 | 744,6+11,87% | 743,1+10,58% | 753,6+8,06% | 758+4,8% |
| 2021 | 689,58 | +12,17% | 723,3 | 665,6 | 665,6+3,37% | 672+20,37% | 697,4+13,05% | 723,3+13,03% |
| 2020 | 614,75 | −5,04% | 643,9 | 558,3 | 643,9+0,11% | 558,3−13,58% | 616,9−5,14% | 639,9−1,55% |
| 2019 | 647,38 | +2,5% | 650,3 | 643,2 | 643,2+3,44% | 646+3,33% | 650,3+2,54% | 650+0,74% |
| 2018 | 631,6 | +4,77% | 645,2 | 621,8 | 621,8+5,52% | 625,2+4,55% | 634,2+4,55% | 645,2+4,49% |
| 2017 | 602,85 | +6,37% | 617,5 | 589,3 | 589,3+4,73% | 598+6,54% | 606,6+7,17% | 617,5+7,04% |
| 2016 | 566,73 | +0,11% | 576,9 | 561,3 | 562,7−0,64% | 561,3−0,65% | 566−0,26% | 576,9+2,02% |
| 2015 | 566,08 | +1,36% | 567,5 | 565 | 566,3+3,09% | 565+1,24% | 567,5+1% | 565,5+0,16% |
| 2014 | 558,48 | +3,75% | 564,6 | 549,3 | 549,3+3,49% | 558,1+4,3% | 561,9+3,75% | 564,6+3,46% |
| 2013 | 538,3 | +1,85% | 545,7 | 530,8 | 530,8+0,59% | 535,1+1,59% | 541,6+2,4% | 545,7+2,81% |
| 2012 | 528,53 | +3,39% | 530,8 | 526,7 | 527,7+4,37% | 526,7+3,01% | 528,9+2,88% | 530,8+3,33% |
| 2011 | 511,18 | +3,55% | 514,1 | 505,6 | 505,6+4,57% | 511,3+4,37% | 514,1+3,52% | 513,7+1,8% |
| 2010 | 493,65 | +6,94% | 504,6 | 483,5 | 483,5+3,29% | 489,9+6,97% | 496,6+9,05% | 504,6+8,54% |
| 2009 | 461,6 | −8,12% | 468,1 | 455,4 | 468,1−7,12% | 458−9,43% | 455,4−10% | 464,9−5,85% |
| 2008 | 502,38 | +0,35% | 506 | 493,8 | 504+3,73% | 505,7+1,67% | 506−0,06% | 493,8−3,71% |
| 2007 | 500,6 | +5,79% | 512,8 | 485,9 | 485,9+2,71% | 497,4+5,54% | 506,3+7,38% | 512,8+7,53% |
| 2006 | 473,2 | +2,42% | 476,9 | 471,3 | 473,1+4,14% | 471,3+2,3% | 471,5+1,44% | 476,9+1,86% |
| 2005 | 462 | · | 468,2 | 454,3 | 454,3 | 460,7 | 464,8 | 468,2 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.