Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính
Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính kỳ Q1-2026 đạt 4.343,3 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính2 | 4.343,3 | 4.296 | 4.262,5 | 4.222,4 | 4.173,4 | 4.123,6 | 4.078,7 | 4.032,5 | 3.974,8 | 3.913,9 | |
| Bất động sản | 3.944,3 | 3.905,3 | 3.875,6 | 3.836,5 | 3.799,5 | 3.752,6 | 3.708,6 | 3.663 | 3.612,7 | 3.553,7 | |
| Dịch vụ cho thuê và cho thuê tài sản vô hình | 399 | 390,7 | 386,9 | 385,9 | 373,9 | 370,9 | 370,2 | 369,5 | 362,1 | 360,3 |
Bất động sản, cho thuê và cho thuê tài chính theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.343,3 | +2,47% | 4.343,3 | 4.343,3 | 4.343,3+4,07% | · | · | · |
| 2025 | 4.238,58 | +4,59% | 4.296 | 4.173,4 | 4.173,4+5% | 4.222,4+4,71% | 4.262,5+4,51% | 4.296+4,18% |
| 2024 | 4.052,4 | +6,43% | 4.123,6 | 3.974,8 | 3.974,8+7,6% | 4.032,5+6,86% | 4.078,7+5,95% | 4.123,6+5,36% |
| 2023 | 3.807,73 | +9,65% | 3.913,9 | 3.693,9 | 3.693,9+9,89% | 3.773,5+9,98% | 3.849,6+9,94% | 3.913,9+8,84% |
| 2022 | 3.472,48 | +10,16% | 3.595,9 | 3.361,3 | 3.361,3+10,67% | 3.431,2+10,36% | 3.501,5+9,94% | 3.595,9+9,7% |
| 2021 | 3.152,3 | +8,14% | 3.277,9 | 3.037,3 | 3.037,3+4,87% | 3.109,1+9,85% | 3.184,9+7,96% | 3.277,9+9,87% |
| 2020 | 2.914,98 | +3,89% | 2.983,3 | 2.830,3 | 2.896,2+5,63% | 2.830,3+1,75% | 2.950,1+4,09% | 2.983,3+4,1% |
| 2019 | 2.805,88 | +4,56% | 2.865,9 | 2.741,9 | 2.741,9+3,89% | 2.781,6+4,06% | 2.834,1+4,92% | 2.865,9+5,36% |
| 2018 | 2.683,43 | +6,27% | 2.720 | 2.639,2 | 2.639,2+6,66% | 2.673,2+6,71% | 2.701,3+6,48% | 2.720+5,29% |
| 2017 | 2.525 | +4,34% | 2.583,4 | 2.474,5 | 2.474,5+3,53% | 2.505,2+3,68% | 2.536,9+4,55% | 2.583,4+5,6% |
| 2016 | 2.419,88 | +3,5% | 2.446,5 | 2.390,2 | 2.390,2+3,37% | 2.416,3+3,94% | 2.426,5+3,28% | 2.446,5+3,42% |
| 2015 | 2.338,02 | +2,81% | 2.365,7 | 2.312,2 | 2.312,2+3,26% | 2.324,8+2,67% | 2.349,4+2,44% | 2.365,7+2,87% |
| 2014 | 2.274,23 | +2,67% | 2.299,8 | 2.239,3 | 2.239,3+2,73% | 2.264,3+3,41% | 2.293,5+2,51% | 2.299,8+2,05% |
| 2013 | 2.215,13 | +4,5% | 2.253,7 | 2.179,8 | 2.179,8+4,25% | 2.189,7+3,68% | 2.237,3+4,74% | 2.253,7+5,31% |
| 2012 | 2.119,75 | +2,99% | 2.140,1 | 2.090,9 | 2.090,9+3,9% | 2.111,9+2,93% | 2.136,1+3,51% | 2.140,1+1,66% |
| 2011 | 2.058,25 | +3,06% | 2.105,2 | 2.012,5 | 2.012,5+2,83% | 2.051,7+2,83% | 2.063,6+2,92% | 2.105,2+3,64% |
| 2010 | 1.997,23 | +3,15% | 2.031,3 | 1.957,2 | 1.957,2+0,28% | 1.995,3+3,35% | 2.005,1+3,81% | 2.031,3+5,21% |
| 2009 | 1.936,18 | −0,44% | 1.951,8 | 1.930,7 | 1.951,8+1,32% | 1.930,7−0,81% | 1.931,5−0,8% | 1.930,7−1,46% |
| 2008 | 1.944,82 | +5,93% | 1.959,4 | 1.926,3 | 1.926,3+8,07% | 1.946,5+7,94% | 1.947,1+5,13% | 1.959,4+2,78% |
| 2007 | 1.836,03 | +8,2% | 1.906,4 | 1.782,4 | 1.782,4+8,12% | 1.803,3+7,74% | 1.852+8,39% | 1.906,4+8,53% |
| 2006 | 1.696,9 | +3,86% | 1.756,5 | 1.648,6 | 1.648,6+2,37% | 1.673,8+2,35% | 1.708,7+3,68% | 1.756,5+6,99% |
| 2005 | 1.633,9 | · | 1.648 | 1.610,5 | 1.610,5 | 1.635,4 | 1.648 | 1.641,7 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.