Bất động sản

Bất động sản kỳ Q1-2026 đạt 3.944,3 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 15:24

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Bất động sản23.944,33.905,33.875,63.836,53.799,53.752,63.708,63.6633.612,73.553,7
Nhà ở3.077,43.046,63.024,32.993,72.956,82.9152.877,12.834,62.789,32.738,9
Bất động sản khác866,9858,7851,4842,8842,7837,7831,5828,4823,4814,7

Bất động sản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263.944,3+2,34%3.944,33.944,33.944,3+3,81%···
20253.854,23+4,61%3.905,33.799,53.799,5+5,17%3.836,5+4,74%3.875,6+4,5%3.905,3+4,07%
20243.684,23+6,72%3.752,63.612,73.612,7+7,88%3.663+7,11%3.708,6+6,36%3.752,6+5,6%
20233.452,25+9,34%3.553,73.348,73.348,7+9,54%3.419,8+9,61%3.486,8+9,55%3.553,7+8,68%
20223.157,42+9,99%3.269,93.057,13.057,1+10,1%3.120+10,27%3.182,7+9,92%3.269,9+9,67%
20212.870,78+7,52%2.981,62.776,62.776,6+5,39%2.829,4+7,85%2.895,5+7,37%2.981,6+9,42%
20202.669,93+4,14%2.7252.623,42.634,6+4,78%2.623,4+3,07%2.696,7+4,36%2.725+4,36%
20192.563,73+4,39%2.611,12.514,52.514,5+4,2%2.545,3+4,03%2.584+4,51%2.611,1+4,82%
20182.455,83+6,19%2.491,12.413,12.413,1+6,41%2.446,7+6,6%2.472,4+6,42%2.491,1+5,34%
20172.312,78+4,55%2.364,82.267,72.267,7+3,84%2.295,3+4,02%2.323,3+4,74%2.364,8+5,57%
20162.212,2+3,34%2.240,12.183,82.183,8+3,12%2.206,7+3,63%2.218,2+3,15%2.240,1+3,47%
20152.140,65+2,49%2.164,92.117,82.117,8+2,67%2.129,4+2,34%2.150,5+2,25%2.164,9+2,71%
20142.088,6+2,67%2.107,82.062,72.062,7+3,3%2.080,8+3,35%2.103,1+2,3%2.107,8+1,77%
20132.034,3+4,54%2.071,11.996,81.996,8+3,94%2.013,4+3,92%2.055,9+4,77%2.071,1+5,5%
20121.945,98+2,7%1.963,11.921,11.921,1+3,67%1.937,4+2,52%1.962,3+3,27%1.963,1+1,37%
20111.894,9+3,16%1.936,61.853,11.853,1+2,9%1.889,7+2,99%1.900,2+3,1%1.936,6+3,61%
20101.836,93+3,59%1.869,11.800,81.800,8+1,57%1.834,8+3,87%1.843+3,8%1.869,1+5,12%
20091.773,28+0,4%1.7781.766,51.773+0,77%1.766,50,21%1.775,6+0,67%1.778+0,37%
20081.766,23+5,65%1.771,51.759,41.759,4+8,49%1.770,3+7,75%1.763,7+4,6%1.771,5+2,03%
20071.671,73+9,34%1.736,21.621,71.621,7+9,24%1.642,9+9,21%1.686,1+9,59%1.736,2+9,32%
20061.528,9+2,56%1.588,21.484,51.484,5+0,95%1.504,4+0,57%1.538,5+2,29%1.588,2+6,42%
20051.490,7·1.5041.470,61.470,61.495,81.5041.492,4

22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế