Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản kỳ Q1-2026 đạt 235,3 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản2 | 235,3 | 262 | 266 | 266,9 | 293,2 | 292,1 | 268,6 | 261,2 | 256,8 | 242 | |
| Nông nghiệp | 186,2 | 212,8 | 215,6 | 214,7 | 239,9 | 238,7 | 215,6 | 206,7 | 202,3 | 187,9 | |
| Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan | 49,1 | 49,2 | 50,3 | 52,2 | 53,3 | 53,4 | 53,1 | 54,5 | 54,5 | 54,1 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 235,3 | −13,5% | 235,3 | 235,3 | 235,3−19,75% | · | · | · |
| 2025 | 272,03 | +0,87% | 293,2 | 262 | 293,2+14,17% | 266,9+2,18% | 266−0,97% | 262−10,3% |
| 2024 | 269,68 | −0,28% | 292,1 | 256,8 | 256,8−14,97% | 261,2−5,6% | 268,6+2,91% | 292,1+20,7% |
| 2023 | 270,43 | −8,03% | 302 | 242 | 302+11,19% | 276,7−6,71% | 261−13,23% | 242−21,2% |
| 2022 | 294,03 | +27,44% | 307,1 | 271,6 | 271,6+36,55% | 296,6+25,2% | 300,8+22,23% | 307,1+27,43% |
| 2021 | 230,73 | +40,34% | 246,1 | 198,9 | 198,9+12,25% | 236,9+78,39% | 246,1+52,01% | 241+29,78% |
| 2020 | 164,4 | +0,11% | 185,7 | 132,8 | 177,2+10,61% | 132,8−17,52% | 161,9−2,23% | 185,7+9,17% |
| 2019 | 164,23 | −7,28% | 170,1 | 160,2 | 160,2−10,65% | 161−12,26% | 165,6−3,94% | 170,1−1,85% |
| 2018 | 177,13 | +0,16% | 183,5 | 172,4 | 179,3−1,16% | 183,5+1,83% | 172,4+0,64% | 173,3−0,69% |
| 2017 | 176,85 | +5,58% | 181,4 | 171,3 | 181,4+6,14% | 180,2+4,71% | 171,3+2,27% | 174,5+9,4% |
| 2016 | 167,5 | −8,04% | 172,1 | 159,5 | 170,9−3,77% | 172,1−4,97% | 167,5−10,28% | 159,5−12,94% |
| 2015 | 182,15 | −9,19% | 186,7 | 177,6 | 177,6−9,62% | 181,1−15,88% | 186,7−4,74% | 183,2−5,81% |
| 2014 | 200,58 | −7,09% | 215,3 | 194,5 | 196,5−9,78% | 215,3−4,52% | 196−11,87% | 194,5−1,67% |
| 2013 | 215,88 | +20,3% | 225,5 | 197,8 | 217,8+20,87% | 225,5+26,4% | 222,4+26,01% | 197,8+8,26% |
| 2012 | 179,45 | −0,25% | 182,7 | 176,5 | 180,2−2,12% | 178,4+1,88% | 176,5−2,65% | 182,7+2,01% |
| 2011 | 179,9 | +23,45% | 184,1 | 175,1 | 184,1+35,97% | 175,1+24,63% | 181,3+21,84% | 179,1+13,21% |
| 2010 | 145,73 | +12,7% | 158,2 | 135,4 | 135,4+9,28% | 140,5+13,31% | 148,8+15,89% | 158,2+12,28% |
| 2009 | 129,3 | −11,77% | 140,9 | 123,9 | 123,9−21,43% | 124−19,01% | 128,4−8,55% | 140,9+4,37% |
| 2008 | 146,55 | +0,21% | 157,7 | 135 | 157,7+8,61% | 153,1+7,59% | 140,4−2,5% | 135−12,05% |
| 2007 | 146,25 | +15,04% | 153,5 | 142,3 | 145,2+18,63% | 142,3+13,57% | 144+11,63% | 153,5+16,46% |
| 2006 | 127,13 | −2,34% | 131,8 | 122,4 | 122,4−7,06% | 125,3−5,15% | 129−0,85% | 131,8+3,94% |
| 2005 | 130,17 | · | 132,1 | 126,8 | 131,7 | 132,1 | 130,1 | 126,8 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.