Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan
Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan kỳ Q1-2026 đạt 49,1 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các ngành tư nhân | 28.350,6 | 27.939,6 | 27.629,2 | 27.051,6 | 26.639,9 | 26.464,8 | 26.193,4 | 25.871,3 | 25.477,1 | 25.252,4 | |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản | 235,3 | 262 | 266 | 266,9 | 293,2 | 292,1 | 268,6 | 261,2 | 256,8 | 242 | |
| Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan | 49,1 | 49,2 | 50,3 | 52,2 | 53,3 | 53,4 | 53,1 | 54,5 | 54,5 | 54,1 |
Lâm nghiệp, thuỷ sản và hoạt động liên quan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 49,1 | −4,2% | 49,1 | 49,1 | 49,1−7,88% | · | · | · |
| 2025 | 51,25 | −4,87% | 53,3 | 49,2 | 53,3−2,2% | 52,2−4,22% | 50,3−5,27% | 49,2−7,87% |
| 2024 | 53,88 | +3,11% | 54,5 | 53,1 | 54,5+8,13% | 54,5+5,01% | 53,1+0,95% | 53,4−1,29% |
| 2023 | 52,25 | +11,23% | 54,1 | 50,4 | 50,4+8,62% | 51,9+14,32% | 52,6+11,44% | 54,1+10,63% |
| 2022 | 46,98 | +4,33% | 48,9 | 45,4 | 46,4+3,34% | 45,4+3,89% | 47,2+5,12% | 48,9+4,94% |
| 2021 | 45,03 | +2,62% | 46,6 | 43,7 | 44,9+1,81% | 43,7+8,71% | 44,9+0,9% | 46,6−0,21% |
| 2020 | 43,88 | +5,47% | 46,7 | 40,2 | 44,1+8,62% | 40,2−2,9% | 44,5+6,46% | 46,7+9,62% |
| 2019 | 41,6 | +3,23% | 42,6 | 40,6 | 40,6+1,5% | 41,4+2,73% | 41,8+3,72% | 42,6+4,93% |
| 2018 | 40,3 | +5,77% | 40,6 | 40 | 40+5,82% | 40,3+6,9% | 40,3+5,77% | 40,6+4,64% |
| 2017 | 38,1 | +2,28% | 38,8 | 37,7 | 37,8+0,27% | 37,7+1,62% | 38,1+3,53% | 38,8+3,74% |
| 2016 | 37,25 | +3,83% | 37,7 | 36,8 | 37,7+7,1% | 37,1+5,4% | 36,8−0,27% | 37,4+3,31% |
| 2015 | 35,88 | +7,09% | 36,9 | 35,2 | 35,2+8,31% | 35,2+6,67% | 36,9+8,85% | 36,2+4,62% |
| 2014 | 33,5 | +6,86% | 34,6 | 32,5 | 32,5+5,52% | 33+6,45% | 33,9+7,62% | 34,6+7,79% |
| 2013 | 31,35 | +2,03% | 32,1 | 30,8 | 30,8+0,98% | 31+0,65% | 31,5+2,61% | 32,1+3,88% |
| 2012 | 30,73 | +6,87% | 30,9 | 30,5 | 30,5+6,64% | 30,8+8,83% | 30,7+6,23% | 30,9+5,82% |
| 2011 | 28,75 | +0,09% | 29,2 | 28,3 | 28,6+3,25% | 28,3−2,08% | 28,9−0,69% | 29,2+0% |
| 2010 | 28,72 | +6,98% | 29,2 | 27,7 | 27,7+2,21% | 28,9+9,06% | 29,1+8,99% | 29,2+7,75% |
| 2009 | 26,85 | −3,42% | 27,1 | 26,5 | 27,1−1,45% | 26,5−5,36% | 26,7−5,32% | 27,1−1,45% |
| 2008 | 27,8 | −2,2% | 28,2 | 27,5 | 27,5−3,85% | 28−2,78% | 28,2−0,35% | 27,5−1,79% |
| 2007 | 28,43 | −1,47% | 28,8 | 28 | 28,6+6,32% | 28,8+0,7% | 28,3−6,6% | 28−5,41% |
| 2006 | 28,85 | +20,96% | 30,3 | 26,9 | 26,9+14,47% | 28,6+21,7% | 30,3+27,31% | 29,6+20,33% |
| 2005 | 23,85 | · | 24,6 | 23,5 | 23,5 | 23,5 | 23,8 | 24,6 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.