Nợ quá hạn - Tiêu dùng khác

Nợ quá hạn - Tiêu dùng khác kỳ Q1-2026 đạt 18.148 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ quá hạn - Cho vay tiêu dùng49.20253.41450.54348.34149.65054.90853.08350.23650.54854.411
Nợ quá hạn - Tiêu dùng khác18.14820.37419.06318.69418.40321.42220.54020.00719.15022.212
Nợ quá hạn - Thẻ tín dụng31.05433.04031.48029.64731.24733.48632.54430.23031.39832.199

Nợ quá hạn - Tiêu dùng khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202618.148−5,15%18.14818.14818.1481,39%···
202519.133,5−5,65%20.37418.40318.4033,9%18.6946,56%19.0637,19%20.3744,89%
202420.279,75+0,67%21.42219.15019.150+1,1%20.007+4,9%20.540+0,91%21.4223,56%
202320.145+13,4%22.21218.94118.941+25,52%19.073+11,19%20.354+12,81%22.212+6,93%
202217.764,5+27,45%20.77215.09015.090+17,75%17.154+32,08%18.042+27,74%20.772+31,25%
202113.938,25−10,94%15.82612.81512.81528,4%12.9880,9%14.1242,4%15.8267,59%
202015.650,5−8,99%17.89913.10617.899+14,2%13.10620,32%14.47117,03%17.12610,89%
201917.195,75+7,26%19.21915.67315.673+7,9%16.449+11,5%17.442+6,18%19.219+4,32%
201816.032,25+7,54%18.42414.52514.525+8,03%14.753+6,54%16.427+6,47%18.424+8,96%
201714.907,75+8,51%16.90913.44513.445+11,39%13.848+6,74%15.429+10,92%16.909+5,69%
201613.738+7,49%15.99812.07012.070+2,38%12.974+8,59%13.910+6,4%15.998+11,77%
201512.780,75−10,26%14.31311.78911.78913,96%11.94815,36%13.07310,71%14.3131,35%
201414.241,75−2,59%14.64113.70113.7010,17%14.116+0,17%14.6410,68%14.5098,88%
201314.620,25−7,76%15.92313.72513.72510,39%14.0928,68%14.74110,14%15.9232%
201215.850,25−4,16%16.40515.31615.3165,61%15.4323,48%16.405+1,55%16.2488,62%
201116.537,75−16,4%17.78115.98816.22720,93%15.98818,45%16.15520,87%17.7814,33%
201019.782,25−6,37%20.52318.58620.523+2,01%19.6056,2%20.4155,93%18.58614,7%
200921.127,75+16,26%21.79020.11820.118+24,8%20.900+25,56%21.703+15,29%21.790+3,26%
200818.173,25+33,42%21.10316.12016.120+38,7%16.646+34,93%18.824+33,17%21.103+28,76%
200713.621+23,13%16.39011.62211.622+15,01%12.337+19,94%14.135+23,23%16.390+32,29%
200611.062,5+3,85%12.38910.10510.1056,76%10.2863,15%11.470+9,88%12.389+15,66%
200510.652,5−5,3%10.83810.43910.8380,96%10.6214,64%10.4398,57%10.7126,84%
200411.249,25−4,22%11.49810.94310.9434,42%11.1381,58%11.4182,24%11.4988,25%
200311.744,5+2,57%12.53211.31711.449+5,55%11.317+2,41%11.680+0,28%12.532+2,25%
200211.450,25−1,32%12.25610.84710.847+1,18%11.051+2,16%11.6472,31%12.2565,4%
200111.603,75+11,92%12.95510.72110.721+10,89%10.817+11,19%11.922+13,82%12.955+11,68%
200010.367,5−0,75%11.6009.6689.6688,52%9.7284,66%10.474+2,93%11.600+7,04%
199910.446+0,68%10.83710.17610.568+7,94%10.203+3,72%10.1763,45%10.8374,38%
199810.375,25+2,9%11.3339.7919.7910,56%9.837+0,84%10.540+4,89%11.333+6,09%
199710.083+4,06%10.6829.7559.846+9,58%9.755+6,31%10.049+0,67%10.682+0,61%
19969.690+16,23%10.6178.9858.985+20,47%9.176+22,56%9.982+14,7%10.617+9,46%
19958.336,75+20,69%9.6997.4587.458+12,68%7.487+14,34%8.703+25,19%9.699+29,13%
19946.907,5−0,74%7.5116.5486.6197,76%6.5483,36%6.9521,63%7.511+10,16%
19936.959,25−9,5%7.1766.7767.17610,17%6.7769,91%7.0676,84%6.81811,03%
19927.689,5−14,31%7.9887.5217.98812,07%7.52113,33%7.58615,29%7.66316,48%
19918.973,25·9.1758.6789.0858.6788.9559.175

36 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế