Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản đất nông nghiệp

Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản đất nông nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 1,53 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản1,741,711,631,641,71,671,581,531,471,44
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản đất nông nghiệp1,531,191,251,341,521,11,061,071,130,91
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản nhà ở1,881,871,741,741,791,811,71,681,731,78

Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản đất nông nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,53+0,2 đ%1,531,531,53+0,01 đ%···
20251,33+0,24 đ%1,521,191,52+0,39 đ%1,34+0,27 đ%1,25+0,19 đ%1,19+0,09 đ%
20241,09+0,15 đ%1,131,061,13+0,12 đ%1,07+0,15 đ%1,06+0,12 đ%1,1+0,19 đ%
20230,95−0,2 đ%1,010,911,010,41 đ%0,920,28 đ%0,940,08 đ%0,910,04 đ%
20221,15−0,63 đ%1,420,951,420,82 đ%1,20,61 đ%1,020,59 đ%0,950,49 đ%
20211,78−0,68 đ%2,241,442,240,62 đ%1,810,8 đ%1,610,7 đ%1,440,61 đ%
20202,46+0,17 đ%2,862,052,86+0,34 đ%2,61+0,28 đ%2,31+0,22 đ%2,050,15 đ%
20192,29+0,13 đ%2,522,092,52+0,23 đ%2,33+0,18 đ%2,09+0,03 đ%2,2+0,09 đ%
20182,15+0,14 đ%2,292,062,29+0,02 đ%2,15+0,19 đ%2,06+0,12 đ%2,11+0,24 đ%
20172,01+0,26 đ%2,271,872,27+0,44 đ%1,96+0,26 đ%1,94+0,25 đ%1,87+0,09 đ%
20161,75+0,21 đ%1,831,691,83+0,05 đ%1,7+0,11 đ%1,69+0,31 đ%1,78+0,35 đ%
20151,55−0,16 đ%1,781,381,780,34 đ%1,590,12 đ%1,380,16 đ%1,430,02 đ%
20141,71−0,53 đ%2,121,452,120,49 đ%1,710,55 đ%1,540,56 đ%1,450,54 đ%
20132,24−0,64 đ%2,611,992,610,62 đ%2,260,73 đ%2,10,69 đ%1,990,51 đ%
20122,88−0,62 đ%3,232,53,230,73 đ%2,990,67 đ%2,790,54 đ%2,50,56 đ%
20113,5−0,06 đ%3,963,063,96+0,18 đ%3,66+0,13 đ%3,330,24 đ%3,060,33 đ%
20103,57+0,69 đ%3,783,393,78+1,02 đ%3,53+0,85 đ%3,57+0,73 đ%3,39+0,16 đ%
20092,88+1,13 đ%3,232,682,76+1,1 đ%2,68+1,05 đ%2,84+1,26 đ%3,23+1,09 đ%
20081,75+0,25 đ%2,141,581,660,04 đ%1,63+0,07 đ%1,58+0,24 đ%2,14+0,73 đ%
20071,5+0,04 đ%1,71,341,70,09 đ%1,56+0,11 đ%1,34+0,02 đ%1,41+0,11 đ%
20061,47−0,12 đ%1,791,31,790,22 đ%1,450,15 đ%1,320,1 đ%1,30,03 đ%
20051,59−0,31 đ%2,011,332,010,45 đ%1,60,26 đ%1,420,26 đ%1,330,25 đ%
20041,9−0,62 đ%2,461,582,460,72 đ%1,860,7 đ%1,680,57 đ%1,580,48 đ%
20032,51−0,17 đ%3,182,063,180,07 đ%2,560,02 đ%2,250,17 đ%2,060,4 đ%
20022,68−0,06 đ%3,252,423,25+0,1 đ%2,580,12 đ%2,420,11 đ%2,460,12 đ%
20012,74+0,44 đ%3,152,533,15+0,45 đ%2,7+0,39 đ%2,53+0,49 đ%2,58+0,45 đ%
20002,3−0,17 đ%2,72,042,70,42 đ%2,310,17 đ%2,040,22 đ%2,13+0,14 đ%
19992,46−0,11 đ%3,121,993,12+0,11 đ%2,48+0,04 đ%2,260,03 đ%1,990,56 đ%
19982,57+0,04 đ%3,012,293,010,01 đ%2,440,13 đ%2,29+0,04 đ%2,55+0,28 đ%
19972,53−0,31 đ%3,022,253,020,27 đ%2,570,31 đ%2,250,3 đ%2,270,35 đ%
19962,84+0,21 đ%3,292,553,29+0,33 đ%2,88+0,32 đ%2,55+0,09 đ%2,62+0,12 đ%
19952,62−0,05 đ%2,962,462,960,39 đ%2,560,02 đ%2,46+0,09 đ%2,5+0,11 đ%
19942,67−0,78 đ%3,352,373,350,83 đ%2,580,93 đ%2,370,76 đ%2,390,59 đ%
19933,45−0,57 đ%4,182,984,180,7 đ%3,510,52 đ%3,130,44 đ%2,980,62 đ%
19924,02−0,29 đ%4,883,574,88+0,02 đ%4,030,15 đ%3,570,48 đ%3,60,56 đ%
19914,31·4,864,054,864,184,054,16

36 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế