Tỷ lệ quá hạn - Cho vay thương mại và công nghiệp

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay thương mại và công nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 1,36 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
TỶ LỆ NỢ QUÁ HẠN (chưa hiệu chỉnh mùa vụ)
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay thương mại và công nghiệp1,361,371,31,261,311,31,151,131,131,04
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay nông nghiệp1,371,0211,161,451,031,160,931,250,71

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay thương mại và công nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,36+0,05 đ%1,361,361,36+0,05 đ%···
20251,31+0,13 đ%1,371,261,31+0,18 đ%1,26+0,13 đ%1,3+0,15 đ%1,37+0,07 đ%
20241,18+0,19 đ%1,31,131,13+0,16 đ%1,13+0,14 đ%1,15+0,19 đ%1,3+0,26 đ%
20230,99−0,07 đ%1,040,960,970,09 đ%0,990,03 đ%0,960,15 đ%1,04+0 đ%
20221,06−0,04 đ%1,111,021,060,11 đ%1,020,03 đ%1,11+0,08 đ%1,040,09 đ%
20211,1−0,15 đ%1,171,031,17+0,02 đ%1,050,22 đ%1,030,27 đ%1,130,12 đ%
20201,24+0,13 đ%1,31,151,150,02 đ%1,27+0,2 đ%1,3+0,18 đ%1,25+0,16 đ%
20191,11+0,08 đ%1,171,071,17+0,05 đ%1,070,01 đ%1,12+0,13 đ%1,09+0,16 đ%
20181,03−0,31 đ%1,120,931,120,43 đ%1,080,28 đ%0,990,28 đ%0,930,24 đ%
20171,34−0,23 đ%1,551,171,55+0,03 đ%1,360,24 đ%1,270,31 đ%1,170,4 đ%
20161,57+0,7 đ%1,61,521,52+0,77 đ%1,6+0,79 đ%1,58+0,68 đ%1,57+0,55 đ%
20150,87+0,07 đ%1,020,750,750,15 đ%0,81+0,01 đ%0,9+0,13 đ%1,02+0,31 đ%
20140,8−0,21 đ%0,90,710,90,2 đ%0,80,23 đ%0,770,22 đ%0,710,18 đ%
20131−0,34 đ%1,10,891,10,42 đ%1,030,35 đ%0,990,28 đ%0,890,3 đ%
20121,34−0,67 đ%1,521,191,520,9 đ%1,380,7 đ%1,270,6 đ%1,190,47 đ%
20112,01−1,45 đ%2,421,662,421,47 đ%2,081,46 đ%1,871,51 đ%1,661,35 đ%
20103,45−0,46 đ%3,893,013,89+0,72 đ%3,540,12 đ%3,381,09 đ%3,011,34 đ%
20093,91+2,03 đ%4,473,173,17+1,72 đ%3,66+1,96 đ%4,47+2,67 đ%4,35+1,77 đ%
20081,88+0,66 đ%2,581,451,45+0,25 đ%1,7+0,56 đ%1,8+0,57 đ%2,58+1,27 đ%
20071,22−0,05 đ%1,311,141,20,21 đ%1,140,11 đ%1,230,05 đ%1,31+0,16 đ%
20061,27−0,24 đ%1,411,151,410,24 đ%1,250,21 đ%1,280,22 đ%1,150,28 đ%
20051,51−0,67 đ%1,651,431,650,94 đ%1,460,8 đ%1,50,56 đ%1,430,37 đ%
20042,18−1,16 đ%2,591,82,591,08 đ%2,261,29 đ%2,061,25 đ%1,81,01 đ%
20033,34−0,51 đ%3,672,813,670,04 đ%3,550,38 đ%3,310,6 đ%2,811,01 đ%
20023,84+0,76 đ%3,933,713,71+1,03 đ%3,93+0,98 đ%3,91+0,64 đ%3,82+0,39 đ%
20013,08+0,78 đ%3,432,682,68+0,53 đ%2,95+0,7 đ%3,27+0,94 đ%3,43+0,96 đ%
20002,3+0,29 đ%2,472,152,15+0,12 đ%2,25+0,25 đ%2,33+0,28 đ%2,47+0,52 đ%
19992,01+0,21 đ%2,051,952,03+0,16 đ%2+0,27 đ%2,05+0,29 đ%1,95+0,12 đ%
19981,8+0,01 đ%1,871,731,870,1 đ%1,730,08 đ%1,76+0,06 đ%1,83+0,17 đ%
19971,79−0,24 đ%1,971,661,970,17 đ%1,810,25 đ%1,70,29 đ%1,660,24 đ%
19962,02−0,07 đ%2,141,92,140,06 đ%2,060,04 đ%1,990,05 đ%1,90,12 đ%
19952,09−0,31 đ%2,22,022,20,69 đ%2,10,3 đ%2,040,16 đ%2,020,11 đ%
19942,41−1,37 đ%2,892,132,891,66 đ%2,41,59 đ%2,21,39 đ%2,130,84 đ%
19933,78−1,55 đ%4,552,974,551,4 đ%3,991,46 đ%3,591,65 đ%2,971,68 đ%
19925,32−0,92 đ%5,954,655,950,55 đ%5,450,89 đ%5,240,99 đ%4,651,23 đ%
19916,24+0,68 đ%6,55,886,5+1,16 đ%6,34+1,05 đ%6,23+0,75 đ%5,880,23 đ%
19905,56+0,36 đ%6,115,295,340,08 đ%5,29+0,18 đ%5,48+0,25 đ%6,11+1,09 đ%
19895,2−0,24 đ%5,425,025,420,63 đ%5,110,27 đ%5,230,19 đ%5,02+0,15 đ%
19885,43−1,1 đ%6,054,876,050,94 đ%5,381,26 đ%5,421,02 đ%4,871,2 đ%
19876,54·6,996,076,996,646,446,07

40 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế