Tỷ lệ quá hạn - Cho vay nông nghiệp

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay nông nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 1,37 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
TỶ LỆ NỢ QUÁ HẠN (chưa hiệu chỉnh mùa vụ)
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay nông nghiệp1,371,0211,161,451,031,160,931,250,71
Tỷ lệ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính1,491,531,471,471,561,591,51,441,441,42

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay nông nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,37+0,21 đ%1,371,371,370,08 đ%···
20251,16+0,06 đ%1,4511,45+0,2 đ%1,16+0,23 đ%10,16 đ%1,020,01 đ%
20241,09+0,3 đ%1,250,931,25+0,3 đ%0,93+0,13 đ%1,16+0,45 đ%1,03+0,32 đ%
20230,79−0,2 đ%0,950,710,950,43 đ%0,80,12 đ%0,710,11 đ%0,710,15 đ%
20220,99−0,44 đ%1,380,821,380,59 đ%0,920,55 đ%0,820,34 đ%0,860,28 đ%
20211,43−0,57 đ%1,971,141,970,43 đ%1,470,69 đ%1,160,7 đ%1,140,46 đ%
20202,01+0,14 đ%2,41,62,4+0,28 đ%2,16+0,34 đ%1,86+0,16 đ%1,60,24 đ%
20191,87+0,17 đ%2,121,72,12+0,07 đ%1,82+0,14 đ%1,7+0,15 đ%1,84+0,32 đ%
20181,7+0,17 đ%2,051,522,05+0,1 đ%1,68+0,22 đ%1,55+0,15 đ%1,52+0,2 đ%
20171,53+0,31 đ%1,951,321,95+0,54 đ%1,46+0,37 đ%1,4+0,25 đ%1,32+0,09 đ%
20161,22+0,38 đ%1,411,091,41+0,34 đ%1,09+0,26 đ%1,15+0,49 đ%1,23+0,43 đ%
20150,84−0,06 đ%1,070,661,070,22 đ%0,830,16 đ%0,660,11 đ%0,8+0,23 đ%
20140,91−0,24 đ%1,290,571,290,15 đ%0,990,17 đ%0,770,29 đ%0,570,36 đ%
20131,15−0,42 đ%1,440,931,440,43 đ%1,160,36 đ%1,060,54 đ%0,930,33 đ%
20121,56−0,55 đ%1,871,261,870,86 đ%1,520,67 đ%1,60,24 đ%1,260,43 đ%
20112,11−0,92 đ%2,731,692,730,75 đ%2,191,08 đ%1,841,07 đ%1,690,79 đ%
20103,04+0,67 đ%3,482,483,48+1,32 đ%3,27+1,17 đ%2,91+0,67 đ%2,480,5 đ%
20092,37+1,18 đ%2,982,12,16+0,82 đ%2,1+1,02 đ%2,24+1,21 đ%2,98+1,67 đ%
20081,19−0,02 đ%1,341,031,340,13 đ%1,080,24 đ%1,03+0,04 đ%1,31+0,26 đ%
20071,21+0,09 đ%1,470,991,47+0,07 đ%1,32+0,29 đ%0,99+0,06 đ%1,050,04 đ%
20061,11−0,19 đ%1,40,931,40,39 đ%1,030,25 đ%0,930,14 đ%1,09+0,04 đ%
20051,3−0,38 đ%1,791,051,790,6 đ%1,280,38 đ%1,070,3 đ%1,050,25 đ%
20041,68−0,82 đ%2,391,32,390,84 đ%1,660,87 đ%1,370,92 đ%1,30,65 đ%
20032,5−0,01 đ%3,231,953,23+0,09 đ%2,53+0,11 đ%2,29+0,02 đ%1,950,26 đ%
20022,51−0,12 đ%3,142,213,140,12 đ%2,420,06 đ%2,270,19 đ%2,210,11 đ%
20012,63+0,09 đ%3,262,323,260,09 đ%2,48+0,09 đ%2,46+0,33 đ%2,32+0,02 đ%
20002,54−0,45 đ%3,352,133,350,78 đ%2,390,7 đ%2,130,3 đ%2,30,03 đ%
19993+0,27 đ%4,132,334,13+0,63 đ%3,09+0,48 đ%2,43+0,11 đ%2,330,15 đ%
19982,73+0,09 đ%3,52,323,50,14 đ%2,61+0,07 đ%2,32+0,15 đ%2,48+0,29 đ%
19972,64−0,37 đ%3,642,173,640,16 đ%2,540,49 đ%2,170,32 đ%2,190,51 đ%
19963,01+0,5 đ%3,82,493,8+0,6 đ%3,03+0,6 đ%2,49+0,39 đ%2,7+0,41 đ%
19952,51+0,03 đ%3,22,13,20,18 đ%2,43+0,08 đ%2,1+0,06 đ%2,29+0,15 đ%
19942,48−0,5 đ%3,382,043,380,84 đ%2,350,52 đ%2,040,4 đ%2,140,23 đ%
19932,97−0,6 đ%4,222,374,220,36 đ%2,870,6 đ%2,440,78 đ%2,370,65 đ%
19923,57−0,01 đ%4,583,024,58+0,17 đ%3,470,02 đ%3,22+0,15 đ%3,020,33 đ%
19913,58−0,26 đ%4,413,074,410,68 đ%3,490,2 đ%3,070,22 đ%3,35+0,05 đ%
19903,84−0,69 đ%5,093,295,090,64 đ%3,690,9 đ%3,290,66 đ%3,30,57 đ%
19894,54−1,25 đ%5,733,875,731,78 đ%4,591,08 đ%3,951,19 đ%3,870,95 đ%
19885,79−2,4 đ%7,514,827,513,25 đ%5,672,48 đ%5,141,82 đ%4,822,05 đ%
19878,19·10,766,8710,768,156,966,87

40 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế