Tỷ lệ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính

Tỷ lệ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính kỳ Q1-2026 đạt 1,49 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1985 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
TỶ LỆ NỢ QUÁ HẠN (chưa hiệu chỉnh mùa vụ)
Tỷ lệ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính1,491,531,471,471,561,591,51,441,441,42
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản1,741,711,631,641,71,671,581,531,471,44

Tỷ lệ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,49−0,02 đ%1,491,491,490,07 đ%···
20251,51+0,02 đ%1,561,471,56+0,12 đ%1,47+0,03 đ%1,470,03 đ%1,530,06 đ%
20241,49+0,2 đ%1,591,441,44+0,22 đ%1,44+0,22 đ%1,5+0,18 đ%1,59+0,17 đ%
20231,3+0,08 đ%1,421,221,220,02 đ%1,22+0,03 đ%1,32+0,13 đ%1,42+0,18 đ%
20221,21−0,13 đ%1,241,191,240,24 đ%1,190,13 đ%1,190,09 đ%1,240,07 đ%
20211,35−0,21 đ%1,481,281,480,04 đ%1,320,18 đ%1,280,3 đ%1,310,33 đ%
20201,56+0,08 đ%1,641,51,520,03 đ%1,5+0,05 đ%1,58+0,12 đ%1,64+0,17 đ%
20191,48−0,14 đ%1,551,451,550,19 đ%1,450,15 đ%1,460,13 đ%1,470,09 đ%
20181,62−0,23 đ%1,741,561,740,21 đ%1,60,2 đ%1,590,23 đ%1,560,27 đ%
20171,85−0,25 đ%1,951,81,950,24 đ%1,80,29 đ%1,820,23 đ%1,830,24 đ%
20162,1−0,24 đ%2,192,052,190,32 đ%2,090,25 đ%2,050,22 đ%2,070,17 đ%
20152,34−0,66 đ%2,512,242,510,82 đ%2,340,69 đ%2,270,61 đ%2,240,51 đ%
20143−0,97 đ%3,332,753,331,12 đ%3,031,03 đ%2,880,88 đ%2,750,83 đ%
20133,96−1,06 đ%4,453,584,450,88 đ%4,060,96 đ%3,761,26 đ%3,581,14 đ%
20125,02−0,8 đ%5,334,725,330,94 đ%5,020,8 đ%5,020,65 đ%4,720,83 đ%
20115,83−1,14 đ%6,275,556,271,23 đ%5,821,17 đ%5,671,18 đ%5,550,96 đ%
20106,96+0,4 đ%7,56,517,5+1,78 đ%6,99+0,84 đ%6,850,03 đ%6,510,98 đ%
20096,56+2,89 đ%7,495,725,72+2,82 đ%6,15+2,96 đ%6,88+3,19 đ%7,49+2,59 đ%
20083,67+1,61 đ%4,92,92,9+1,15 đ%3,19+1,4 đ%3,69+1,57 đ%4,9+2,34 đ%
20072,06+0,48 đ%2,561,751,75+0,23 đ%1,79+0,34 đ%2,12+0,55 đ%2,56+0,81 đ%
20061,57+0,01 đ%1,751,451,520,09 đ%1,450,06 đ%1,57+0,02 đ%1,75+0,15 đ%
20051,57−0,23 đ%1,611,511,610,35 đ%1,510,28 đ%1,550,19 đ%1,60,09 đ%
20041,8−0,53 đ%1,961,691,960,58 đ%1,790,55 đ%1,740,48 đ%1,690,52 đ%
20032,33−0,36 đ%2,542,212,540,22 đ%2,340,33 đ%2,220,46 đ%2,210,44 đ%
20022,69+0,08 đ%2,762,652,76+0,32 đ%2,67+0,19 đ%2,680,03 đ%2,650,17 đ%
20012,61+0,42 đ%2,822,442,44+0,33 đ%2,48+0,4 đ%2,71+0,52 đ%2,82+0,42 đ%
20002,2+0,04 đ%2,42,082,110,13 đ%2,080,02 đ%2,19+0 đ%2,4+0,29 đ%
19992,16−0,05 đ%2,242,12,240,07 đ%2,10,03 đ%2,19+0,03 đ%2,110,14 đ%
19982,21−0,09 đ%2,312,132,310,14 đ%2,130,11 đ%2,160,05 đ%2,250,04 đ%
19972,3−0,14 đ%2,452,212,450,07 đ%2,240,16 đ%2,210,19 đ%2,290,13 đ%
19962,44−0,07 đ%2,522,42,520,11 đ%2,40,04 đ%2,40,07 đ%2,420,06 đ%
19952,51−0,3 đ%2,632,442,630,66 đ%2,440,36 đ%2,470,16 đ%2,480,03 đ%
19942,81−1,2 đ%3,292,513,291,4 đ%2,81,31 đ%2,631,2 đ%2,510,87 đ%
19934−1,26 đ%4,693,384,691,08 đ%4,111,19 đ%3,831,33 đ%3,381,46 đ%
19925,27−0,78 đ%5,774,845,770,61 đ%5,30,74 đ%5,160,77 đ%4,840,98 đ%
19916,04+0,67 đ%6,385,826,38+1,14 đ%6,04+1,09 đ%5,93+0,62 đ%5,820,16 đ%
19905,37+0,39 đ%5,984,955,24+0,09 đ%4,95+0,1 đ%5,31+0,32 đ%5,98+1,05 đ%
19894,98+0 đ%5,154,855,150,21 đ%4,850,05 đ%4,990,02 đ%4,93+0,28 đ%
19884,98−0,46 đ%5,364,655,360,52 đ%4,90,43 đ%5,010,26 đ%4,650,63 đ%
19875,44+0,69 đ%5,885,275,88+0,82 đ%5,33+0,7 đ%5,27+0,56 đ%5,28+0,66 đ%
19864,76−0,04 đ%5,064,625,06+0,26 đ%4,630,18 đ%4,710,15 đ%4,620,11 đ%
19854,8·4,864,734,84,814,864,73

42 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế