Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản nhà ở

Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản nhà ở kỳ Q1-2026 đạt 1,88 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản1,741,711,631,641,71,671,581,531,471,44
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản nhà ở1,881,871,741,741,791,811,71,681,731,78
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản thương mại1,611,571,551,541,621,551,491,41,251,15

Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản nhà ở theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,88+0,09 đ%1,881,881,88+0,09 đ%···
20251,79+0,06 đ%1,871,741,79+0,06 đ%1,74+0,06 đ%1,74+0,04 đ%1,87+0,06 đ%
20241,73+0 đ%1,811,681,730,01 đ%1,68+0 đ%1,7+0 đ%1,81+0,03 đ%
20231,73−0,19 đ%1,781,681,740,38 đ%1,680,22 đ%1,70,1 đ%1,780,07 đ%
20221,92−0,5 đ%2,121,82,120,53 đ%1,90,51 đ%1,80,5 đ%1,850,47 đ%
20212,42−0,21 đ%2,652,32,65+0,28 đ%2,410,06 đ%2,30,54 đ%2,320,53 đ%
20202,63+0,12 đ%2,852,372,370,33 đ%2,470,06 đ%2,84+0,42 đ%2,85+0,47 đ%
20192,51−0,61 đ%2,72,382,70,72 đ%2,530,61 đ%2,420,6 đ%2,380,52 đ%
20183,12−0,59 đ%3,422,93,420,48 đ%3,140,46 đ%3,020,6 đ%2,90,83 đ%
20173,71−0,75 đ%3,93,63,90,93 đ%3,60,89 đ%3,620,66 đ%3,730,52 đ%
20164,46−1,18 đ%4,834,254,831,32 đ%4,491,22 đ%4,281,15 đ%4,251,02 đ%
20155,64−1,56 đ%6,155,276,151,67 đ%5,711,61 đ%5,431,52 đ%5,271,44 đ%
20147,2−1,76 đ%7,826,717,821,9 đ%7,321,86 đ%6,951,65 đ%6,711,65 đ%
20138,97−1,4 đ%9,728,369,720,68 đ%9,181,08 đ%8,62,02 đ%8,361,82 đ%
201210,37−0,03 đ%10,6210,1810,40,11 đ%10,260,03 đ%10,62+0,34 đ%10,180,34 đ%
201110,4−0,41 đ%10,5210,2810,510,85 đ%10,290,43 đ%10,280,39 đ%10,52+0,02 đ%
201010,81+1,68 đ%11,3610,511,36+3,48 đ%10,72+2,51 đ%10,67+1,18 đ%10,50,47 đ%
20099,14+4,13 đ%10,977,887,88+4,21 đ%8,21+4,06 đ%9,49+4,33 đ%10,97+3,92 đ%
20085,01+2,46 đ%7,053,673,67+1,66 đ%4,15+1,98 đ%5,16+2,43 đ%7,05+3,75 đ%
20072,55+0,82 đ%3,32,012,01+0,44 đ%2,17+0,64 đ%2,73+1,01 đ%3,3+1,19 đ%
20061,73+0,18 đ%2,111,531,57+0,17 đ%1,53+0,06 đ%1,72+0,18 đ%2,11+0,33 đ%
20051,55−0 đ%1,781,41,40,23 đ%1,470,05 đ%1,540,01 đ%1,78+0,27 đ%
20041,55−0,27 đ%1,631,511,630,33 đ%1,520,22 đ%1,550,13 đ%1,510,42 đ%
20031,83−0,28 đ%1,961,681,960,25 đ%1,740,32 đ%1,680,37 đ%1,930,2 đ%
20022,11−0,18 đ%2,212,052,210,07 đ%2,060,24 đ%2,050,14 đ%2,130,28 đ%
20012,3+0,21 đ%2,412,192,28+0,33 đ%2,3+0,41 đ%2,19+0,12 đ%2,410,01 đ%
20002,08+0,1 đ%2,421,891,95+0,05 đ%1,89+0,09 đ%2,070,08 đ%2,42+0,34 đ%
19991,98−0,13 đ%2,151,81,90,26 đ%1,80,23 đ%2,15+0,05 đ%2,080,09 đ%
19982,11−0,15 đ%2,172,032,160,16 đ%2,030,16 đ%2,10,12 đ%2,170,17 đ%
19972,27+0,01 đ%2,342,192,32+0,1 đ%2,19+0,02 đ%2,22+0 đ%2,340,07 đ%
19962,26+0,11 đ%2,412,172,22+0,11 đ%2,17+0,14 đ%2,22+0,07 đ%2,41+0,13 đ%
19952,14−0,08 đ%2,282,032,110,36 đ%2,030,15 đ%2,15+0,04 đ%2,28+0,17 đ%
19942,22−0,39 đ%2,472,112,470,35 đ%2,180,4 đ%2,110,48 đ%2,110,34 đ%
19932,61−0,37 đ%2,822,452,820,41 đ%2,580,38 đ%2,590,29 đ%2,450,41 đ%
19922,98−0,2 đ%3,232,863,23+0,05 đ%2,960,11 đ%2,880,29 đ%2,860,44 đ%
19913,18·3,33,073,183,073,173,3

36 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế