Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản thương mại

Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản thương mại kỳ Q1-2026 đạt 1,61 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản1,741,711,631,641,71,671,581,531,471,44
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản thương mại1,611,571,551,541,621,551,491,41,251,15
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản đất nông nghiệp1,531,191,251,341,521,11,061,071,130,91

Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản thương mại theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,61+0,04 đ%1,611,611,610,01 đ%···
20251,57+0,15 đ%1,621,541,62+0,37 đ%1,54+0,14 đ%1,55+0,06 đ%1,57+0,02 đ%
20241,42+0,46 đ%1,551,251,25+0,44 đ%1,4+0,56 đ%1,49+0,45 đ%1,55+0,4 đ%
20230,96+0,26 đ%1,150,810,81+0,03 đ%0,84+0,13 đ%1,04+0,42 đ%1,15+0,47 đ%
20220,7−0,2 đ%0,780,620,780,26 đ%0,710,21 đ%0,620,23 đ%0,680,09 đ%
20210,9−0,08 đ%1,040,771,04+0,18 đ%0,92+0,01 đ%0,850,13 đ%0,770,37 đ%
20200,97+0,29 đ%1,140,860,86+0,14 đ%0,91+0,25 đ%0,98+0,3 đ%1,14+0,48 đ%
20190,68−0,04 đ%0,720,660,720,05 đ%0,660,04 đ%0,680,01 đ%0,660,04 đ%
20180,72−0,05 đ%0,770,690,770,04 đ%0,70,05 đ%0,690,07 đ%0,70,04 đ%
20170,77−0,13 đ%0,810,740,810,19 đ%0,750,15 đ%0,760,1 đ%0,740,1 đ%
20160,9−0,33 đ%10,8410,45 đ%0,90,35 đ%0,860,29 đ%0,840,21 đ%
20151,23−0,65 đ%1,451,051,450,82 đ%1,250,66 đ%1,150,61 đ%1,050,5 đ%
20141,87−1,18 đ%2,271,552,271,5 đ%1,911,31 đ%1,761,04 đ%1,550,89 đ%
20133,06−1,76 đ%3,772,443,771,88 đ%3,221,7 đ%2,81,79 đ%2,441,65 đ%
20124,81−2,05 đ%5,654,095,652,18 đ%4,922,05 đ%4,592,02 đ%4,091,96 đ%
20116,87−1,66 đ%7,836,057,831,3 đ%6,971,64 đ%6,611,87 đ%6,051,83 đ%
20108,53+0,63 đ%9,137,889,13+2,2 đ%8,61+0,94 đ%8,48+0,15 đ%7,880,79 đ%
20097,9+3,47 đ%8,676,936,93+3,21 đ%7,67+3,64 đ%8,33+3,82 đ%8,67+3,2 đ%
20084,43+2,49 đ%5,473,723,72+2,19 đ%4,03+2,46 đ%4,51+2,59 đ%5,47+2,72 đ%
20071,94+0,82 đ%2,751,531,53+0,44 đ%1,57+0,59 đ%1,92+0,82 đ%2,75+1,43 đ%
20061,12+0,06 đ%1,320,981,090,1 đ%0,980,03 đ%1,1+0,05 đ%1,32+0,3 đ%
20051,07−0,13 đ%1,191,011,190,14 đ%1,010,2 đ%1,050,12 đ%1,020,07 đ%
20041,2−0,35 đ%1,331,091,330,44 đ%1,210,35 đ%1,170,3 đ%1,090,29 đ%
20031,55−0,17 đ%1,771,381,770,12 đ%1,560,14 đ%1,470,2 đ%1,380,21 đ%
20021,71−0,08 đ%1,891,591,89+0,2 đ%1,7+0,03 đ%1,670,23 đ%1,590,32 đ%
20011,79+0,31 đ%1,911,671,69+0,09 đ%1,67+0,28 đ%1,9+0,46 đ%1,91+0,41 đ%
20001,48−0,2 đ%1,61,391,60,4 đ%1,390,37 đ%1,440,08 đ%1,5+0,05 đ%
19991,68−0,34 đ%21,4520,27 đ%1,760,2 đ%1,520,37 đ%1,450,53 đ%
19982,03−0,34 đ%2,271,892,270,52 đ%1,960,34 đ%1,890,29 đ%1,980,22 đ%
19972,37−0,74 đ%2,792,182,790,76 đ%2,30,79 đ%2,180,79 đ%2,20,61 đ%
19963,11−0,8 đ%3,552,813,551,04 đ%3,090,87 đ%2,970,76 đ%2,810,54 đ%
19953,91−1,26 đ%4,593,354,591,81 đ%3,961,35 đ%3,731,01 đ%3,350,88 đ%
19945,17−2,66 đ%6,44,236,42,85 đ%5,312,77 đ%4,742,66 đ%4,232,35 đ%
19937,83−2,53 đ%9,256,589,252,16 đ%8,082,2 đ%7,42,79 đ%6,582,98 đ%
199210,36−1,33 đ%11,419,5611,411,08 đ%10,281,32 đ%10,191,2 đ%9,561,7 đ%
199111,69·12,4911,2612,4911,611,3911,26

36 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế