Dư nợ - Cho vay thương mại và công nghiệp

Dư nợ - Cho vay thương mại và công nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 2.444.865 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1985 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
SỐ DƯ CHO VAY VÀ CHO THUÊ TÀI CHÍNH
Dư nợ - Cho vay thương mại và công nghiệp2.444.8652.348.5942.326.6232.342.4942.343.9102.325.7952.455.0132.448.3862.437.6692.427.804
Dư nợ - Cho vay nông nghiệp81.67387.60883.64681.70779.92183.02780.30879.28576.07378.941

Dư nợ - Cho vay thương mại và công nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.444.865+4,46%2.444.8652.444.8652.444.865+4,31%···
20252.340.405,25−3,16%2.348.5942.326.6232.343.9103,85%2.342.4944,32%2.326.6235,23%2.348.594+0,98%
20242.416.715,75−1,32%2.455.0132.325.7952.437.6691,52%2.448.3860,58%2.455.013+1,01%2.325.7954,2%
20232.449.089,5+1,03%2.475.3722.427.8042.475.372+5,86%2.462.720+1,28%2.430.4620,65%2.427.8042,12%
20222.424.168,25+6,44%2.480.3072.338.2632.338.2632,26%2.431.676+6,85%2.446.427+11,95%2.480.307+9,9%
20212.277.565,25−8,77%2.392.3832.185.3512.392.3834,38%2.275.74313,43%2.185.35111,78%2.256.7845,09%
20202.496.430,25+15,52%2.628.8082.377.7162.502.038+16,21%2.628.808+21,46%2.477.159+14,31%2.377.716+10,11%
20192.160.976,5+6,29%2.167.0822.152.9722.152.972+9,21%2.164.410+7,15%2.167.082+6,71%2.159.442+2,35%
20182.033.003,25+6,54%2.109.7781.971.3711.971.371+4,54%2.020.023+6,08%2.030.841+6,36%2.109.778+9,13%
20171.908.136,75+2,81%1.933.2411.885.7701.885.770+2,58%1.904.198+2,53%1.909.338+2,23%1.933.241+3,91%
20161.855.929,25+7,2%1.867.6281.838.3821.838.382+9,06%1.857.128+7,14%1.867.628+7,53%1.860.579+5,17%
20151.731.248,25+8,47%1.769.1101.685.7031.685.703+9,09%1.733.342+8,95%1.736.838+8,32%1.769.110+7,56%
20141.596.119,5+9,03%1.644.8011.545.2111.545.211+8,03%1.590.984+9,48%1.603.482+8,84%1.644.801+9,73%
20131.463.932,75+6,56%1.498.8901.430.4161.430.416+8,77%1.453.194+6,56%1.473.231+6,3%1.498.890+4,76%
20121.373.856,25+15,08%1.430.7731.315.0641.315.064+16,1%1.363.679+17%1.385.909+14,75%1.430.773+12,71%
20111.193.859,5+8,24%1.269.3921.132.7131.132.713+2,42%1.165.567+6,42%1.207.766+10,16%1.269.392+13,92%
20101.102.935,75−11,35%1.114.2911.095.2231.105.89617,94%1.095.22314,72%1.096.3338,83%1.114.2912,44%
20091.244.157,75−11,43%1.347.7421.142.2161.347.7423,11%1.284.1948,02%1.202.47915,51%1.142.21618,91%
20081.404.704+11,47%1.423.1631.390.9891.390.989+19,6%1.396.156+15,23%1.423.163+9,06%1.408.508+3,49%
20071.260.182,75+15,34%1.361.0741.163.0211.163.021+10,38%1.211.646+11,96%1.304.990+18,36%1.361.074+20,26%
20061.092.539,75+12,15%1.131.8231.053.6221.053.622+12,66%1.082.166+11,57%1.102.548+12,59%1.131.823+11,81%
2005974.179,25+11,17%1.012.299935.241935.241+9,13%969.923+11,85%979.254+11,08%1.012.299+12,53%
2004876.328−0,16%899.581857.012857.0124,49%867.1791,69%881.540+1,31%899.581+4,42%
2003877.754,25−5,08%897.264861.520897.2646,13%882.0754,89%870.1584,68%861.5204,56%
2002924.695,75−8,43%955.808902.667955.8088,11%927.4059,13%912.9039,08%902.6677,36%
20011.009.789,75−1,38%1.040.117974.4011.040.117+4,87%1.020.5790,33%1.004.0622,97%974.4016,78%
20001.023.949+9,24%1.045.280991.772991.772+8,25%1.023.955+10,06%1.034.789+10,1%1.045.280+8,54%
1999937.360,5+9,62%963.065916.146916.146+12,47%930.326+10,16%939.905+8,19%963.065+7,89%
1998855.119,75+12,9%892.668814.537814.537+11,98%844.554+12,46%868.720+14,17%892.668+12,94%
1997757.419,5+10%790.390727.420727.420+8,2%750.959+10,18%760.909+9,5%790.390+12,02%
1996688.575,25+7,68%705.577672.276672.276+8,64%681.565+7,01%694.883+7,89%705.577+7,24%
1995639.441+12,79%657.924618.819618.819+13,22%636.932+13,28%644.089+12,46%657.924+12,25%
1994566.918,25+6,77%586.113546.584546.584+3,12%562.245+5,88%572.731+8,72%586.113+9,34%
1993530.988,25−1,71%536.067526.814530.0503,35%531.0222,17%526.8141,78%536.067+0,53%
1992540.206−6,63%548.445533.255548.4459,04%542.7867,34%536.3385,83%533.2554,1%
1991578.575,25−6,23%602.962556.048602.9622,78%585.7625,27%569.5297,82%556.0489,09%
1990617.002+1,08%620.200611.624620.200+3,04%618.364+1,4%617.820+0,61%611.6240,68%
1989610.402,25+2,49%615.801601.906601.906+1,32%609.800+2,08%614.102+3,6%615.801+2,97%
1988595.568,5+2,28%598.053592.776594.079+1,86%597.366+2,89%592.776+2,52%598.053+1,84%
1987582.311,75+0,07%587.262578.179583.213+0,81%580.593+0,11%578.179+1,38%587.2621,93%
1986581.912,25+1,8%598.838570.284578.547+1,95%579.980+1,82%570.2840,52%598.838+3,94%
1985571.635,25·576.124567.507567.507569.626573.284576.124

42 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế