Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản kỳ Q1-2026 đạt 1,74 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản31,741,711,631,641,71,671,581,531,471,44
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản nhà ở1,881,871,741,741,791,811,71,681,731,78
Tỷ lệ quá hạn - Bất động sản thương mại1,611,571,551,541,621,551,491,41,251,15

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay bất động sản theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,74+0,07 đ%1,741,741,74+0,04 đ%···
20251,67+0,11 đ%1,711,631,7+0,23 đ%1,64+0,11 đ%1,63+0,05 đ%1,71+0,04 đ%
20241,56+0,24 đ%1,671,471,47+0,22 đ%1,53+0,29 đ%1,58+0,23 đ%1,67+0,23 đ%
20231,32+0,04 đ%1,441,241,250,18 đ%1,240,05 đ%1,35+0,17 đ%1,44+0,21 đ%
20221,28−0,36 đ%1,431,181,430,41 đ%1,290,36 đ%1,180,38 đ%1,230,29 đ%
20211,64−0,17 đ%1,841,521,84+0,19 đ%1,650,06 đ%1,560,36 đ%1,520,47 đ%
20201,82+0,18 đ%1,991,651,650,11 đ%1,71+0,07 đ%1,92+0,34 đ%1,99+0,44 đ%
20191,63−0,34 đ%1,761,551,760,4 đ%1,640,33 đ%1,580,33 đ%1,550,29 đ%
20181,97−0,34 đ%2,161,842,160,27 đ%1,970,27 đ%1,910,35 đ%1,840,46 đ%
20172,31−0,49 đ%2,432,242,430,62 đ%2,240,57 đ%2,260,42 đ%2,30,34 đ%
20162,8−0,82 đ%3,052,643,050,97 đ%2,810,87 đ%2,680,77 đ%2,640,67 đ%
20153,61−1,22 đ%4,023,314,021,36 đ%3,681,24 đ%3,451,19 đ%3,311,07 đ%
20144,83−1,61 đ%5,384,385,381,85 đ%4,921,73 đ%4,641,46 đ%4,381,4 đ%
20136,44−1,57 đ%7,235,787,231,12 đ%6,651,34 đ%6,11,98 đ%5,781,85 đ%
20128,01−0,8 đ%8,357,638,350,89 đ%7,990,79 đ%8,080,57 đ%7,630,95 đ%
20118,81−0,88 đ%9,248,589,240,99 đ%8,780,9 đ%8,650,94 đ%8,580,68 đ%
20109,69+1,23 đ%10,239,2610,23+2,88 đ%9,68+1,82 đ%9,59+0,77 đ%9,260,54 đ%
20098,46+3,79 đ%9,87,357,35+3,72 đ%7,86+3,84 đ%8,82+4,04 đ%9,8+3,57 đ%
20084,67+2,39 đ%6,233,633,63+1,82 đ%4,02+2,11 đ%4,78+2,43 đ%6,23+3,21 đ%
20072,27+0,79 đ%3,021,811,81+0,43 đ%1,91+0,6 đ%2,35+0,89 đ%3,02+1,24 đ%
20061,48+0,11 đ%1,781,311,38+0,03 đ%1,31+0 đ%1,46+0,1 đ%1,78+0,31 đ%
20051,37−0,06 đ%1,471,311,350,2 đ%1,310,11 đ%1,360,05 đ%1,47+0,11 đ%
20041,44−0,33 đ%1,551,361,550,39 đ%1,420,31 đ%1,410,23 đ%1,360,38 đ%
20031,76−0,23 đ%1,941,641,940,19 đ%1,730,23 đ%1,640,3 đ%1,740,21 đ%
20021,99−0,14 đ%2,131,942,13+0,05 đ%1,960,12 đ%1,940,19 đ%1,950,31 đ%
20012,14+0,27 đ%2,262,082,08+0,22 đ%2,08+0,35 đ%2,13+0,29 đ%2,26+0,21 đ%
20001,87−0,04 đ%2,051,731,860,15 đ%1,730,11 đ%1,840,1 đ%2,05+0,19 đ%
19991,91−0,22 đ%2,011,842,010,25 đ%1,840,2 đ%1,940,13 đ%1,860,29 đ%
19982,13−0,21 đ%2,262,042,260,28 đ%2,040,22 đ%2,070,16 đ%2,150,16 đ%
19972,34−0,29 đ%2,542,232,540,26 đ%2,260,32 đ%2,230,32 đ%2,310,28 đ%
19962,63−0,27 đ%2,82,552,80,38 đ%2,580,28 đ%2,550,27 đ%2,590,16 đ%
19952,9−0,57 đ%3,182,753,180,96 đ%2,860,66 đ%2,820,4 đ%2,750,25 đ%
19943,47−1,42 đ%4,1434,141,55 đ%3,521,47 đ%3,221,46 đ%31,2 đ%
19934,89−1,45 đ%5,694,25,691,31 đ%4,991,35 đ%4,681,5 đ%4,21,63 đ%
19926,34−0,88 đ%75,8370,67 đ%6,340,78 đ%6,180,89 đ%5,831,2 đ%
19917,22+1,19 đ%7,677,037,67+2,05 đ%7,12+1,68 đ%7,07+1,09 đ%7,030,06 đ%
19906,03+1,14 đ%7,095,445,62+0,61 đ%5,44+0,88 đ%5,98+1,12 đ%7,09+1,97 đ%
19894,89+0,19 đ%5,124,565,010,11 đ%4,560,05 đ%4,86+0,21 đ%5,12+0,71 đ%
19884,7−0,13 đ%5,124,415,120,11 đ%4,61+0,05 đ%4,65+0,02 đ%4,410,46 đ%
19874,82·5,234,565,234,564,634,87

40 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế