Nợ quá hạn - Cho vay nông nghiệp

Nợ quá hạn - Cho vay nông nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 1.122 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
SỐ DƯ ĐANG QUÁ HẠN
Nợ quá hạn - Cho vay nông nghiệp1.1228958369511.155859933738949562
Nợ quá hạn - Tổng cho vay và cho thuê tài chính193.188194.701183.804180.988188.566190.647178.949170.490168.834167.511

Nợ quá hạn - Cho vay nông nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.122+16,97%1.1221.1221.1222,86%···
2025959,25+10,29%1.1558361.155+21,71%951+28,86%83610,4%895+4,19%
2024869,75+51,72%949738949+49,92%738+29,47%933+76,7%859+52,85%
2023573,25−15,51%63352863328,72%5707,62%5288,81%56210,79%
2022678,5−29,71%88857988830,46%61736,33%57927,99%63022,32%
2021965,25−33,06%1.2778041.27725,97%96939,4%80440,22%81126,21%
20201.442+1,55%1.7251.0991.725+8,29%1.599+13,48%1.345+4,02%1.09920,65%
20191.420+10,03%1.5931.2931.593+7,56%1.409+10,51%1.293+6,77%1.385+15,9%
20181.290,5+12,24%1.4811.1951.481+5,79%1.275+15,49%1.211+12,55%1.195+17,27%
20171.149,75+24,33%1.4001.0191.400+33,33%1.104+34,31%1.076+21,31%1.019+8,4%
2016924,75+49,33%1.0508221.050+42,66%822+35,42%887+75,64%940+49,44%
2015619,25+1,98%7365057368,46%6078,17%5055,43%629+46,28%
2014607,25−15,28%8044308042,55%6618,07%53422,38%43032,28%
2013716,75−24,25%82563582520,98%71922,6%68831,13%63521,89%
2012946,25−22,34%1.0448131.04430,12%92925,86%9998,93%81321,07%
20111.218,5−30,39%1.4941.0301.49422,39%1.25334,16%1.09735,92%1.03029,55%
20101.750,5+26,99%1.9251.4621.925+60,28%1.903+56,24%1.712+28,34%1.46216,98%
20091.378,5+102,13%1.7611.2011.201+67,97%1.218+94,88%1.334+119,41%1.761+125,77%
2008682+3,45%7806087157,38%62513,91%608+10,75%780+32,2%
2007659,25+14,5%772549772+12,87%726+34,94%549+10,69%590+0,85%
2006575,75−7,32%68449668414,71%53812,09%4967,46%585+9,35%
2005621,25−19,97%80253580222,88%61220,83%53619,16%53514,94%
2004776,25−31,27%1.0406291.04026,71%77332,9%66336,92%62929,8%
20031.129,5−3,05%1.4198961.419+0,92%1.152+0,44%1.0512,41%89613,01%
20021.165−6,61%1.4061.0301.4065,95%1.1475,21%1.0778,88%1.0306,62%
20011.247,5+6,99%1.4951.1031.495+3,53%1.210+8,13%1.182+17,96%1.103+0,36%
20001.166−13,58%1.4441.0021.44420,04%1.11920,81%1.00211,09%1.099+4,57%
19991.349,25+8,31%1.8061.0511.806+20,24%1.413+15,35%1.127+1,26%1.0518,05%
19981.245,75+11,15%1.5021.1131.502+5,4%1.225+10,66%1.113+14,62%1.143+16,63%
19971.120,75−7,45%1.4259711.4251,04%1.10711,37%9716,99%98011,79%
19961.211+22,45%1.4401.0441.440+21,01%1.249+28,1%1.044+19,18%1.111+21,42%
1995989+3,83%1.1908761.1901,9%975+4,95%876+5,04%915+9,71%
1994952,5−9,33%1.2138341.21312,98%9299,01%8348,45%8344,79%
19931.050,5−15,93%1.3948761.3948,41%1.02117,93%91122,73%87616,81%
19921.249,5+1,96%1.5221.0531.522+7,11%1.244+2,56%1.179+7,28%1.0539,92%
19911.225,5+0,12%1.4211.0991.4215,77%1.213+1,93%1.0990,36%1.169+6,76%
19901.224−11,18%1.5081.0951.5088,1%1.19016,26%1.10311,83%1.0958,67%
19891.378−20,46%1.6411.1991.64123,53%1.42118,05%1.25121,67%1.19917,48%
19881.732,5−29,47%2.1461.4532.14631,63%1.73430,92%1.59726,03%1.45328%
19872.456,5·3.1392.0183.1392.5102.1592.018

40 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế