Tỷ lệ quá hạn - Cho thuê tài chính

Tỷ lệ quá hạn - Cho thuê tài chính kỳ Q1-2026 đạt 1,22 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
TỶ LỆ NỢ QUÁ HẠN (chưa hiệu chỉnh mùa vụ)
Tỷ lệ quá hạn - Cho thuê tài chính1,221,31,111,021,181,181,061,091,131,09
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay thương mại và công nghiệp1,361,371,31,261,311,31,151,131,131,04

Tỷ lệ quá hạn - Cho thuê tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,22+0,07 đ%1,221,221,22+0,04 đ%···
20251,15+0,04 đ%1,31,021,18+0,05 đ%1,020,07 đ%1,11+0,05 đ%1,3+0,12 đ%
20241,12+0,12 đ%1,181,061,13+0,14 đ%1,09+0,21 đ%1,06+0,05 đ%1,18+0,09 đ%
20230,99+0,01 đ%1,090,880,990,03 đ%0,880,05 đ%1,01+0,03 đ%1,09+0,08 đ%
20220,99−0,27 đ%1,020,931,020,56 đ%0,930,3 đ%0,980,16 đ%1,010,08 đ%
20211,26−0,16 đ%1,581,091,58+0,22 đ%1,230,21 đ%1,140,22 đ%1,090,42 đ%
20201,42+0,24 đ%1,511,361,36+0,08 đ%1,44+0,42 đ%1,36+0,28 đ%1,51+0,18 đ%
20191,18+0,17 đ%1,331,021,28+0,26 đ%1,02+0,07 đ%1,08+0,12 đ%1,33+0,23 đ%
20181,01+0,01 đ%1,10,951,020,06 đ%0,95+0,05 đ%0,96+0,03 đ%1,1+0,02 đ%
20171−0,01 đ%1,080,91,08+0,06 đ%0,90,03 đ%0,930,02 đ%1,080,05 đ%
20161,01+0,24 đ%1,130,931,02+0,23 đ%0,93+0,24 đ%0,95+0,23 đ%1,13+0,26 đ%
20150,77+0,02 đ%0,870,690,790,11 đ%0,69+0,07 đ%0,720,03 đ%0,87+0,14 đ%
20140,75−0,11 đ%0,90,620,9+0 đ%0,620,19 đ%0,750,05 đ%0,730,22 đ%
20130,87+0,07 đ%0,950,80,90,02 đ%0,81+0,13 đ%0,8+0,1 đ%0,95+0,08 đ%
20120,79−0,25 đ%0,920,680,920,38 đ%0,680,3 đ%0,70,24 đ%0,870,08 đ%
20111,04−0,85 đ%1,30,941,31,12 đ%0,980,84 đ%0,940,78 đ%0,950,65 đ%
20101,89−0,41 đ%2,421,62,42+0,07 đ%1,820,3 đ%1,720,67 đ%1,60,72 đ%
20092,3+0,71 đ%2,392,122,35+0,81 đ%2,12+0,75 đ%2,39+0,9 đ%2,32+0,38 đ%
20081,59+0,38 đ%1,941,371,54+0,18 đ%1,37+0,43 đ%1,49+0,41 đ%1,94+0,51 đ%
20071,2−0,05 đ%1,430,941,360,04 đ%0,940,1 đ%1,080,14 đ%1,43+0,07 đ%
20061,26−0,02 đ%1,41,041,40,09 đ%1,040,18 đ%1,22+0,09 đ%1,36+0,1 đ%
20051,28−0,06 đ%1,491,131,49+0,12 đ%1,220,1 đ%1,130,16 đ%1,260,11 đ%
20041,34−0,57 đ%1,371,291,370,86 đ%1,320,63 đ%1,290,5 đ%1,370,31 đ%
20031,91−0,33 đ%2,231,682,230,3 đ%1,950,22 đ%1,790,36 đ%1,680,44 đ%
20022,24+0,13 đ%2,532,122,53+0,57 đ%2,17+0,26 đ%2,150,07 đ%2,120,24 đ%
20012,11+0,49 đ%2,361,911,96+0,57 đ%1,91+0,27 đ%2,22+0,57 đ%2,36+0,56 đ%
20001,62+0,31 đ%1,81,391,39+0,1 đ%1,64+0,37 đ%1,65+0,3 đ%1,8+0,49 đ%
19991,31+0,23 đ%1,351,271,29+0,15 đ%1,27+0,28 đ%1,35+0,29 đ%1,31+0,21 đ%
19981,07−0,05 đ%1,140,991,14+0,05 đ%0,990,12 đ%1,060,04 đ%1,10,07 đ%
19971,12+0,02 đ%1,171,091,09+0,02 đ%1,110,18 đ%1,1+0,08 đ%1,17+0,16 đ%
19961,1+0,27 đ%1,291,011,07+0,34 đ%1,29+0,6 đ%1,02+0,18 đ%1,010,05 đ%
19950,83−0,14 đ%1,060,690,730,35 đ%0,690,32 đ%0,840,05 đ%1,06+0,17 đ%
19940,97−0,5 đ%1,080,891,080,66 đ%1,010,55 đ%0,890,49 đ%0,890,32 đ%
19931,47−0,69 đ%1,741,211,740,47 đ%1,560,55 đ%1,380,81 đ%1,210,93 đ%
19922,16−0,38 đ%2,212,112,210,61 đ%2,110,41 đ%2,190,33 đ%2,140,18 đ%
19912,55+0,48 đ%2,822,322,82+0,87 đ%2,52+0,77 đ%2,52+0,36 đ%2,320,08 đ%
19902,07+0,25 đ%2,41,751,95+0,22 đ%1,75+0,05 đ%2,16+0,28 đ%2,4+0,46 đ%
19891,81+0,15 đ%1,941,71,730,14 đ%1,7+0,06 đ%1,88+0,21 đ%1,94+0,46 đ%
19881,67−0,52 đ%1,871,481,870,73 đ%1,640,49 đ%1,670,51 đ%1,480,36 đ%
19872,19·2,61,842,62,132,181,84

40 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế