Tỷ lệ quá hạn - Cho vay tiêu dùng

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay tiêu dùng kỳ Q1-2026 đạt 2,61 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ quá hạn - Cho vay tiêu dùng22,612,782,712,632,742,932,722,592,642,77
Tỷ lệ quá hạn - Thẻ tín dụng2,953,033,022,873,13,183,233,043,233,2
Tỷ lệ quá hạn - Tiêu dùng khác2,182,462,322,312,282,622,182,132,042,32

Tỷ lệ quá hạn - Cho vay tiêu dùng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,61−0,1 đ%2,612,612,610,13 đ%···
20252,72−0,01 đ%2,782,632,74+0,1 đ%2,63+0,04 đ%2,710,01 đ%2,780,15 đ%
20242,72+0,29 đ%2,932,592,64+0,44 đ%2,59+0,34 đ%2,72+0,2 đ%2,93+0,16 đ%
20232,44+0,57 đ%2,772,22,2+0,57 đ%2,25+0,54 đ%2,52+0,6 đ%2,77+0,57 đ%
20221,87+0,29 đ%2,21,631,630,04 đ%1,71+0,26 đ%1,92+0,4 đ%2,2+0,56 đ%
20211,57−0,48 đ%1,671,451,670,76 đ%1,450,44 đ%1,520,3 đ%1,640,42 đ%
20202,05−0,28 đ%2,431,822,43+0,15 đ%1,890,33 đ%1,820,53 đ%2,060,43 đ%
20192,34+0,05 đ%2,492,222,28+0,07 đ%2,22+0,09 đ%2,35+0,03 đ%2,49+0 đ%
20182,29+0,06 đ%2,492,132,21+0,1 đ%2,13+0,03 đ%2,32+0,02 đ%2,49+0,1 đ%
20172,23+0,15 đ%2,392,12,11+0,18 đ%2,1+0,16 đ%2,3+0,19 đ%2,39+0,08 đ%
20162,07+0,07 đ%2,311,931,930,02 đ%1,94+0,06 đ%2,11+0,08 đ%2,31+0,17 đ%
20152−0,22 đ%2,141,881,950,31 đ%1,880,29 đ%2,030,2 đ%2,140,08 đ%
20142,22−0,23 đ%2,262,172,260,24 đ%2,170,21 đ%2,230,2 đ%2,220,28 đ%
20132,45−0,34 đ%2,52,382,50,37 đ%2,380,35 đ%2,430,39 đ%2,50,26 đ%
20122,8−0,43 đ%2,872,732,870,53 đ%2,730,42 đ%2,820,33 đ%2,760,45 đ%
20113,23−0,92 đ%3,43,153,41,29 đ%3,150,95 đ%3,150,86 đ%3,210,57 đ%
20104,15−0,55 đ%4,693,784,69+0,06 đ%4,10,58 đ%4,010,69 đ%3,780,99 đ%
20094,69+0,93 đ%4,774,634,63+1,19 đ%4,68+1,24 đ%4,7+0,98 đ%4,77+0,32 đ%
20083,76+0,63 đ%4,453,443,44+0,58 đ%3,44+0,54 đ%3,72+0,5 đ%4,45+0,89 đ%
20073,14+0,24 đ%3,562,862,86+0,18 đ%2,9+0,07 đ%3,22+0,22 đ%3,56+0,49 đ%
20062,9+0,09 đ%3,072,682,680,12 đ%2,83+0,06 đ%3+0,16 đ%3,07+0,25 đ%
20052,81−0,27 đ%2,842,772,80,21 đ%2,770,24 đ%2,840,26 đ%2,820,37 đ%
20043,08−0,2 đ%3,193,013,010,28 đ%3,010,18 đ%3,10,06 đ%3,190,27 đ%
20033,28−0,24 đ%3,463,163,290,19 đ%3,190,18 đ%3,160,39 đ%3,460,19 đ%
20023,51−0,15 đ%3,653,373,480,03 đ%3,370,15 đ%3,550,23 đ%3,650,21 đ%
20013,67+0,11 đ%3,863,513,51+0,14 đ%3,52+0,14 đ%3,78+0,17 đ%3,86+0,01 đ%
20003,55−0,07 đ%3,853,373,370,32 đ%3,380,09 đ%3,61+0,02 đ%3,85+0,13 đ%
19993,62−0,13 đ%3,723,473,69+0,02 đ%3,470,15 đ%3,590,19 đ%3,720,21 đ%
19983,75+0 đ%3,933,623,670,03 đ%3,62+0,01 đ%3,78+0,05 đ%3,930,01 đ%
19973,75+0,2 đ%3,943,613,7+0,39 đ%3,61+0,26 đ%3,73+0,07 đ%3,94+0,08 đ%
19963,55+0,45 đ%3,863,313,31+0,45 đ%3,35+0,47 đ%3,66+0,44 đ%3,86+0,43 đ%
19953,1+0,32 đ%3,432,862,860,01 đ%2,88+0,22 đ%3,22+0,48 đ%3,43+0,6 đ%
19942,78−0,49 đ%2,872,662,870,62 đ%2,660,61 đ%2,740,49 đ%2,830,25 đ%
19933,27−0,5 đ%3,493,083,490,46 đ%3,270,44 đ%3,230,5 đ%3,080,59 đ%
19923,77−0,39 đ%3,953,673,950,17 đ%3,710,34 đ%3,730,45 đ%3,670,58 đ%
19914,15+0,39 đ%4,254,054,12+0,51 đ%4,05+0,59 đ%4,18+0,37 đ%4,25+0,09 đ%
19903,76+0,23 đ%4,163,463,61+0,15 đ%3,46+0,09 đ%3,81+0,24 đ%4,16+0,45 đ%
19893,53+0,25 đ%3,713,373,46+0,15 đ%3,37+0,25 đ%3,57+0,33 đ%3,71+0,29 đ%
19883,27−0,04 đ%3,423,123,310,08 đ%3,120,02 đ%3,240,04 đ%3,420,01 đ%
19873,31·3,433,143,393,143,283,43

40 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế