Dư nợ - Bất động sản đất nông nghiệp

Dư nợ - Bất động sản đất nông nghiệp kỳ Q1-2026 đạt 120.325 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1985 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 21:58

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dư nợ - Cho vay bất động sản5.682.4115.668.0375.622.7635.594.6145.554.3335.547.4445.545.3475.525.6505.506.8575.486.496
Dư nợ - Bất động sản đất nông nghiệp120.325119.786118.155116.989116.277116.523115.869115.454114.620114.581
Dư nợ - Bất động sản nhà ở2.669.0792.674.6482.660.3212.645.9712.619.7712.620.5212.609.4642.598.5362.579.1702.578.097

Dư nợ - Bất động sản đất nông nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026120.325+2,14%120.325120.325120.325+3,48%···
2025117.801,75+1,89%119.786116.277116.277+1,45%116.989+1,33%118.155+1,97%119.786+2,8%
2024115.616,5+2,17%116.523114.620114.620+2,65%115.454+2,47%115.869+1,89%116.523+1,69%
2023113.160+4,47%114.581111.661111.661+6,71%112.673+5,03%113.725+3,76%114.581+2,52%
2022108.318,75+6,58%111.763104.636104.636+4,89%107.273+6,69%109.603+7,46%111.763+7,24%
2021101.629−0,14%104.21799.76299.7622,59%100.5461,61%101.991+0,5%104.217+3,2%
2020101.770,75−1,38%102.412100.990102.4120,71%102.1962,2%101.4851,14%100.9901,44%
2019103.190+1,98%104.492102.464103.148+4%104.492+3,64%102.656+0,64%102.4640,28%
2018101.188,25+4,45%102.74899.18299.182+5,08%100.818+4,66%102.005+4,16%102.748+3,93%
201796.876,5+5,58%98.86194.38694.386+5,47%96.326+5,41%97.933+5,78%98.861+5,64%
201691.760+7,17%93.58789.48989.489+8,36%91.383+7,4%92.581+7,07%93.587+5,93%
201585.621,75+7,93%88.34982.58782.587+7,67%85.087+8,09%86.464+7,67%88.349+8,28%
201479.331+7,23%81.59576.70476.704+7,12%78.717+7,31%80.308+7,35%81.595+7,14%
201373.981,25+6,38%76.15771.60871.608+5,92%73.353+6,63%74.807+7,4%76.157+5,6%
201269.541,25+3,33%72.11867.60667.606+1,49%68.789+2,27%69.652+3,16%72.118+6,37%
201167.300,5+0,86%67.80266.61566.615+1,11%67.264+0,73%67.521+0,83%67.802+0,77%
201066.727,5+2,42%67.28665.88665.886+3,08%66.774+2,9%66.964+1,66%67.286+2,08%
200965.149,25+7,13%65.91663.91663.916+10,06%64.893+7,25%65.872+6,84%65.916+4,59%
200860.814,25+10,04%63.02258.07358.073+8,86%60.505+10,2%61.657+10,14%63.022+10,88%
200755.266,75+9,55%56.83653.34553.345+9,94%54.907+10%55.979+9,38%56.836+8,92%
200650.448,75+8,49%52.18048.52148.521+7,75%49.916+7,98%51.178+8,54%52.180+9,64%
200546.500,75+7,6%47.59045.03345.033+8,66%46.227+7,64%47.153+7,4%47.590+6,78%
200443.215,5+8,56%44.56741.44541.445+7,06%42.947+8,28%43.903+9,2%44.567+9,61%
200339.809,75+7,01%40.65838.71338.713+7,56%39.662+7,24%40.206+6,36%40.658+6,92%
200237.201+6,05%38.02635.99135.991+4,84%36.985+5,35%37.802+6,86%38.026+7,1%
200135.078,5+4,44%35.50534.32834.328+5,04%35.106+4,14%35.375+4,31%35.505+4,31%
200033.586+9,02%34.03932.68232.682+10,72%33.711+10,38%33.912+8,26%34.039+6,88%
199930.807,75+8,56%31.84929.51829.518+7,5%30.540+7,82%31.324+9,18%31.849+9,68%
199828.377,75+8,01%29.03727.45927.459+8,77%28.326+8,68%28.689+7,04%29.037+7,6%
199726.273,75+7,03%26.98725.24425.244+5,48%26.063+6,11%26.801+8%26.987+8,46%
199624.548,25+4,27%24.88323.93323.933+4,31%24.562+4,17%24.815+4,16%24.883+4,42%
199523.544+6,83%23.82922.94522.945+7,93%23.578+7,55%23.824+6,31%23.829+5,59%
199422.039,25+7,08%22.56721.25921.259+6,3%21.922+6,39%22.409+7,46%22.567+8,15%
199320.581,25+5,01%20.86619.99919.999+5,42%20.606+5,24%20.854+4,63%20.866+4,77%
199219.599,25+8,38%19.93118.97018.970+8,31%19.580+8,51%19.931+8,76%19.916+7,96%
199118.083,25+5,6%18.44817.51517.515+4,33%18.044+5,3%18.326+5,86%18.448+6,88%
199017.123,75+4,85%17.31116.78816.788+5,88%17.135+5%17.311+4,9%17.261+3,66%
198916.332+7,73%16.65215.85515.855+8,49%16.319+7,57%16.502+7,25%16.652+7,62%
198815.160,75+9,26%15.47314.61414.614+10,95%15.170+9,92%15.386+8,99%15.473+7,37%
198713.875,25+13%14.41113.17213.172+11,81%13.801+12,89%14.117+13,54%14.411+13,68%
198612.279+13,55%12.67711.78111.781+14,43%12.225+15,37%12.433+12,8%12.677+11,76%
198510.814·11.34310.29510.29510.59611.02211.343

42 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ và nợ quá hạn ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế