Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nigeria
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nigeria kỳ 05-2026 đạt 0,16 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Nigeria | 0,16 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,07 | 0,11 | 0,08 | 0,14 | 0,2 | 0,17 | |
| Ai Cập | 0,1 | 0,12 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,1 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nigeria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,12 | −0,03 đ% | 0,16 | 0,07 | 0,07−0,04 đ% | 0,16+0,06 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,07−0,15 đ% | 0,16+0,01 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,15 | −0,03 đ% | 0,24 | 0,08 | 0,11−0,1 đ% | 0,1−0,05 đ% | 0,14−0,06 đ% | 0,22−0,05 đ% | 0,14−0,05 đ% | 0,24+0,06 đ% | 0,14−0,09 đ% | 0,17+0,03 đ% | 0,2+0,03 đ% | 0,14+0 đ% | 0,08−0,02 đ% | 0,11−0,04 đ% |
| 2024 | 0,18 | −0,01 đ% | 0,27 | 0,09 | 0,21−0,08 đ% | 0,15−0,06 đ% | 0,19−0,03 đ% | 0,27+0,03 đ% | 0,19+0,03 đ% | 0,19+0,01 đ% | 0,23+0,02 đ% | 0,14−0,02 đ% | 0,17+0,05 đ% | 0,14+0,07 đ% | 0,09−0,12 đ% | 0,14−0,02 đ% |
| 2023 | 0,19 | +0,04 đ% | 0,28 | 0,07 | 0,28+0,26 đ% | 0,21+0,05 đ% | 0,23+0,13 đ% | 0,24+0,1 đ% | 0,16−0,09 đ% | 0,17−0,06 đ% | 0,21+0,07 đ% | 0,16−0,07 đ% | 0,12+0,03 đ% | 0,07−0,01 đ% | 0,22+0,06 đ% | 0,16+0,01 đ% |
| 2022 | 0,15 | +0,03 đ% | 0,25 | 0,02 | 0,02−0,06 đ% | 0,16+0,07 đ% | 0,1−0,02 đ% | 0,14+0,02 đ% | 0,25+0,13 đ% | 0,23+0,06 đ% | 0,14−0,01 đ% | 0,23+0,09 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,08−0,03 đ% | 0,15+0,04 đ% | 0,15+0,04 đ% |
| 2021 | 0,12 | +0,06 đ% | 0,17 | 0,09 | 0,09−0 đ% | 0,09+0,01 đ% | 0,12+0,07 đ% | 0,12+0,08 đ% | 0,12+0,06 đ% | 0,17+0,1 đ% | 0,15+0,12 đ% | 0,14+0,06 đ% | 0,11+0,03 đ% | 0,11+0,09 đ% | 0,11+0,03 đ% | 0,11+0,04 đ% |
| 2020 | 0,06 | −0,12 đ% | 0,09 | 0,02 | 0,09−0,07 đ% | 0,08+0,03 đ% | 0,05−0,09 đ% | 0,05−0,06 đ% | 0,06−0,22 đ% | 0,07−0,15 đ% | 0,03−0,18 đ% | 0,07−0,24 đ% | 0,08−0,14 đ% | 0,02−0,11 đ% | 0,08−0,07 đ% | 0,07−0,12 đ% |
| 2019 | 0,18 | −0,04 đ% | 0,32 | 0,04 | 0,16−0,22 đ% | 0,04−0,3 đ% | 0,14−0,02 đ% | 0,11−0,2 đ% | 0,28+0,01 đ% | 0,22−0,01 đ% | 0,21+0,11 đ% | 0,32+0,19 đ% | 0,23+0,13 đ% | 0,13−0,12 đ% | 0,15−0,03 đ% | 0,2−0,01 đ% |
| 2018 | 0,22 | −0,08 đ% | 0,39 | 0,1 | 0,39+0,08 đ% | 0,35+0,07 đ% | 0,16−0,16 đ% | 0,31−0,01 đ% | 0,27+0,08 đ% | 0,23−0,04 đ% | 0,1−0,13 đ% | 0,13−0,18 đ% | 0,1−0,17 đ% | 0,26−0,18 đ% | 0,19−0,21 đ% | 0,2−0,06 đ% |
| 2017 | 0,3 | +0,11 đ% | 0,44 | 0,19 | 0,31+0,2 đ% | 0,28+0,1 đ% | 0,32+0,13 đ% | 0,32+0,1 đ% | 0,19+0,02 đ% | 0,27+0,03 đ% | 0,23+0,02 đ% | 0,31+0,14 đ% | 0,26+0,11 đ% | 0,44+0,24 đ% | 0,4+0,23 đ% | 0,27−0,01 đ% |
| 2016 | 0,19 | +0,11 đ% | 0,28 | 0,11 | 0,11+0,03 đ% | 0,18+0,14 đ% | 0,19+0,14 đ% | 0,22+0,13 đ% | 0,18+0,11 đ% | 0,24+0,2 đ% | 0,2+0,06 đ% | 0,17+0,07 đ% | 0,15+0,05 đ% | 0,2+0,13 đ% | 0,17+0,04 đ% | 0,28+0,17 đ% |
| 2015 | 0,09 | −0,08 đ% | 0,14 | 0,04 | 0,08−0,13 đ% | 0,04−0,12 đ% | 0,05−0,28 đ% | 0,09−0,23 đ% | 0,07−0,18 đ% | 0,04−0,03 đ% | 0,14+0,05 đ% | 0,11+0,04 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,06−0,02 đ% | 0,13+0,06 đ% | 0,11−0,09 đ% |
| 2014 | 0,16 | −0,36 đ% | 0,33 | 0,07 | 0,21−0,65 đ% | 0,16−0,38 đ% | 0,33−0,45 đ% | 0,33−0,37 đ% | 0,25−0,27 đ% | 0,08−0,85 đ% | 0,09−0,32 đ% | 0,07−0,32 đ% | 0,11−0,27 đ% | 0,08−0,28 đ% | 0,07−0,18 đ% | 0,2+0,07 đ% |
| 2013 | 0,52 | −0,31 đ% | 0,93 | 0,13 | 0,85+0,03 đ% | 0,53−0,17 đ% | 0,77−0,01 đ% | 0,69−0,35 đ% | 0,52−0,46 đ% | 0,93−0 đ% | 0,42−0,19 đ% | 0,39−0,41 đ% | 0,39−0,48 đ% | 0,37−0,75 đ% | 0,25−0,48 đ% | 0,13−0,47 đ% |
| 2012 | 0,83 | −0,71 đ% | 1,12 | 0,6 | 0,82−1,12 đ% | 0,7−1,07 đ% | 0,78−0,82 đ% | 1,05−0,61 đ% | 0,98−0,51 đ% | 0,93−0,8 đ% | 0,61−1,13 đ% | 0,8−0,92 đ% | 0,87−0,36 đ% | 1,12−0,1 đ% | 0,72−0,63 đ% | 0,6−0,44 đ% |
| 2011 | 1,54 | −0,06 đ% | 1,93 | 1,05 | 1,93+0,24 đ% | 1,77+0,24 đ% | 1,6−0,13 đ% | 1,65−0,02 đ% | 1,48−0,13 đ% | 1,74+0,16 đ% | 1,74+0,09 đ% | 1,72−0,01 đ% | 1,23−0,45 đ% | 1,21−0,08 đ% | 1,36+0,1 đ% | 1,05−0,7 đ% |
| 2010 | 1,6 | · | 1,74 | 1,25 | 1,69 | 1,54 | 1,73 | 1,67 | 1,61 | 1,58 | 1,65 | 1,73 | 1,68 | 1,3 | 1,25 | 1,74 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.