Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nigeria

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nigeria kỳ 05-2026 đạt 0,16 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ
Nigeria0,160,070,120,160,070,110,080,140,20,17
Ai Cập0,10,120,090,090,090,080,070,080,090,1

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nigeria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,12−0,03 đ%0,160,070,070,04 đ%0,16+0,06 đ%0,120,02 đ%0,070,15 đ%0,16+0,01 đ%·······
20250,15−0,03 đ%0,240,080,110,1 đ%0,10,05 đ%0,140,06 đ%0,220,05 đ%0,140,05 đ%0,24+0,06 đ%0,140,09 đ%0,17+0,03 đ%0,2+0,03 đ%0,14+0 đ%0,080,02 đ%0,110,04 đ%
20240,18−0,01 đ%0,270,090,210,08 đ%0,150,06 đ%0,190,03 đ%0,27+0,03 đ%0,19+0,03 đ%0,19+0,01 đ%0,23+0,02 đ%0,140,02 đ%0,17+0,05 đ%0,14+0,07 đ%0,090,12 đ%0,140,02 đ%
20230,19+0,04 đ%0,280,070,28+0,26 đ%0,21+0,05 đ%0,23+0,13 đ%0,24+0,1 đ%0,160,09 đ%0,170,06 đ%0,21+0,07 đ%0,160,07 đ%0,12+0,03 đ%0,070,01 đ%0,22+0,06 đ%0,16+0,01 đ%
20220,15+0,03 đ%0,250,020,020,06 đ%0,16+0,07 đ%0,10,02 đ%0,14+0,02 đ%0,25+0,13 đ%0,23+0,06 đ%0,140,01 đ%0,23+0,09 đ%0,090,02 đ%0,080,03 đ%0,15+0,04 đ%0,15+0,04 đ%
20210,12+0,06 đ%0,170,090,090 đ%0,09+0,01 đ%0,12+0,07 đ%0,12+0,08 đ%0,12+0,06 đ%0,17+0,1 đ%0,15+0,12 đ%0,14+0,06 đ%0,11+0,03 đ%0,11+0,09 đ%0,11+0,03 đ%0,11+0,04 đ%
20200,06−0,12 đ%0,090,020,090,07 đ%0,08+0,03 đ%0,050,09 đ%0,050,06 đ%0,060,22 đ%0,070,15 đ%0,030,18 đ%0,070,24 đ%0,080,14 đ%0,020,11 đ%0,080,07 đ%0,070,12 đ%
20190,18−0,04 đ%0,320,040,160,22 đ%0,040,3 đ%0,140,02 đ%0,110,2 đ%0,28+0,01 đ%0,220,01 đ%0,21+0,11 đ%0,32+0,19 đ%0,23+0,13 đ%0,130,12 đ%0,150,03 đ%0,20,01 đ%
20180,22−0,08 đ%0,390,10,39+0,08 đ%0,35+0,07 đ%0,160,16 đ%0,310,01 đ%0,27+0,08 đ%0,230,04 đ%0,10,13 đ%0,130,18 đ%0,10,17 đ%0,260,18 đ%0,190,21 đ%0,20,06 đ%
20170,3+0,11 đ%0,440,190,31+0,2 đ%0,28+0,1 đ%0,32+0,13 đ%0,32+0,1 đ%0,19+0,02 đ%0,27+0,03 đ%0,23+0,02 đ%0,31+0,14 đ%0,26+0,11 đ%0,44+0,24 đ%0,4+0,23 đ%0,270,01 đ%
20160,19+0,11 đ%0,280,110,11+0,03 đ%0,18+0,14 đ%0,19+0,14 đ%0,22+0,13 đ%0,18+0,11 đ%0,24+0,2 đ%0,2+0,06 đ%0,17+0,07 đ%0,15+0,05 đ%0,2+0,13 đ%0,17+0,04 đ%0,28+0,17 đ%
20150,09−0,08 đ%0,140,040,080,13 đ%0,040,12 đ%0,050,28 đ%0,090,23 đ%0,070,18 đ%0,040,03 đ%0,14+0,05 đ%0,11+0,04 đ%0,090,02 đ%0,060,02 đ%0,13+0,06 đ%0,110,09 đ%
20140,16−0,36 đ%0,330,070,210,65 đ%0,160,38 đ%0,330,45 đ%0,330,37 đ%0,250,27 đ%0,080,85 đ%0,090,32 đ%0,070,32 đ%0,110,27 đ%0,080,28 đ%0,070,18 đ%0,2+0,07 đ%
20130,52−0,31 đ%0,930,130,85+0,03 đ%0,530,17 đ%0,770,01 đ%0,690,35 đ%0,520,46 đ%0,930 đ%0,420,19 đ%0,390,41 đ%0,390,48 đ%0,370,75 đ%0,250,48 đ%0,130,47 đ%
20120,83−0,71 đ%1,120,60,821,12 đ%0,71,07 đ%0,780,82 đ%1,050,61 đ%0,980,51 đ%0,930,8 đ%0,611,13 đ%0,80,92 đ%0,870,36 đ%1,120,1 đ%0,720,63 đ%0,60,44 đ%
20111,54−0,06 đ%1,931,051,93+0,24 đ%1,77+0,24 đ%1,60,13 đ%1,650,02 đ%1,480,13 đ%1,74+0,16 đ%1,74+0,09 đ%1,720,01 đ%1,230,45 đ%1,210,08 đ%1,36+0,1 đ%1,050,7 đ%
20101,6·1,741,251,691,541,731,671,611,581,651,731,681,31,251,74

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế