Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ai Cập
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ai Cập kỳ 05-2026 đạt 0,1 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Ai Cập | 0,1 | 0,12 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,1 | |
| Bangladesh | 0,22 | 0,25 | 0,26 | 0,28 | 0,35 | 0,25 | 0,24 | 0,28 | 0,33 | 0,29 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ai Cập theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,1 | +0,01 đ% | 0,12 | 0,09 | 0,09+0,03 đ% | 0,09+0 đ% | 0,09+0,03 đ% | 0,12+0,03 đ% | 0,1+0,02 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,08 | +0,01 đ% | 0,12 | 0,06 | 0,06+0,01 đ% | 0,08−0 đ% | 0,06−0,03 đ% | 0,09−0 đ% | 0,08+0 đ% | 0,12+0,04 đ% | 0,1+0,03 đ% | 0,1+0 đ% | 0,09+0,02 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,07+0,01 đ% | 0,08+0,01 đ% |
| 2024 | 0,08 | +0 đ% | 0,1 | 0,05 | 0,05−0,04 đ% | 0,09+0,02 đ% | 0,09+0,03 đ% | 0,09+0,03 đ% | 0,07−0,03 đ% | 0,09+0,01 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,1+0,02 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,08+0,01 đ% |
| 2023 | 0,08 | −0,01 đ% | 0,1 | 0,05 | 0,09−0,04 đ% | 0,07−0,03 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,06−0,04 đ% | 0,1+0,01 đ% | 0,08−0,02 đ% | 0,09−0,01 đ% | 0,08+0,01 đ% | 0,09+0,01 đ% | 0,1+0,03 đ% | 0,05−0,01 đ% | 0,06−0 đ% |
| 2022 | 0,09 | −0,03 đ% | 0,13 | 0,06 | 0,13+0,01 đ% | 0,1−0,02 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,1−0,01 đ% | 0,09−0,04 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,1−0,01 đ% | 0,07−0,06 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,07−0,11 đ% | 0,06−0,04 đ% | 0,06−0,04 đ% |
| 2021 | 0,12 | +0,02 đ% | 0,18 | 0,09 | 0,12−0,01 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,09−0,01 đ% | 0,11+0,04 đ% | 0,13+0,05 đ% | 0,11+0,03 đ% | 0,11−0 đ% | 0,13+0,03 đ% | 0,09−0,01 đ% | 0,18+0,11 đ% | 0,1+0,02 đ% | 0,1+0,02 đ% |
| 2020 | 0,09 | −0,03 đ% | 0,12 | 0,07 | 0,12+0,03 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,1−0,03 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,08−0,06 đ% | 0,08−0,08 đ% | 0,11−0,05 đ% | 0,11−0,04 đ% | 0,1−0,04 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,08−0,03 đ% | 0,09−0,04 đ% |
| 2019 | 0,13 | +0,03 đ% | 0,16 | 0,09 | 0,1+0,03 đ% | 0,12+0,05 đ% | 0,13+0,03 đ% | 0,1−0 đ% | 0,14+0,05 đ% | 0,16+0,05 đ% | 0,16+0,04 đ% | 0,14+0,01 đ% | 0,14+0,07 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,11+0,04 đ% | 0,13+0 đ% |
| 2018 | 0,1 | +0,03 đ% | 0,14 | 0,06 | 0,06−0,01 đ% | 0,07−0,01 đ% | 0,1+0,04 đ% | 0,1+0,02 đ% | 0,09−0 đ% | 0,11+0,04 đ% | 0,13+0,06 đ% | 0,14+0,07 đ% | 0,08+0,02 đ% | 0,11+0,04 đ% | 0,07+0,01 đ% | 0,12+0,05 đ% |
| 2017 | 0,07 | +0 đ% | 0,1 | 0,06 | 0,07−0 đ% | 0,08+0,02 đ% | 0,06+0 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,1+0,02 đ% | 0,07−0 đ% | 0,07−0,03 đ% | 0,07+0 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,07+0,02 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,07+0,01 đ% |
| 2016 | 0,07 | +0,01 đ% | 0,1 | 0,05 | 0,08+0,01 đ% | 0,06−0,02 đ% | 0,06−0 đ% | 0,09+0,02 đ% | 0,08+0,02 đ% | 0,07+0,01 đ% | 0,1+0,03 đ% | 0,06+0 đ% | 0,05−0,02 đ% | 0,05−0 đ% | 0,07+0,02 đ% | 0,06+0 đ% |
| 2015 | 0,06 | +0 đ% | 0,08 | 0,05 | 0,07−0 đ% | 0,08+0,02 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,06−0 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,07+0 đ% | 0,06−0 đ% | 0,07+0,01 đ% | 0,05−0 đ% | 0,05+0 đ% | 0,06+0 đ% |
| 2014 | 0,06 | −0,01 đ% | 0,07 | 0,05 | 0,07−0,01 đ% | 0,05−0 đ% | 0,07−0,03 đ% | 0,06−0,02 đ% | 0,06+0 đ% | 0,06−0,07 đ% | 0,07+0 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,06+0,01 đ% | 0,05−0,01 đ% | 0,05−0 đ% | 0,06+0 đ% |
| 2013 | 0,07 | −0,06 đ% | 0,13 | 0,05 | 0,07−0,01 đ% | 0,06−0,09 đ% | 0,1−0,07 đ% | 0,07−0,08 đ% | 0,06−0,1 đ% | 0,13−0,04 đ% | 0,06−0,06 đ% | 0,08−0,09 đ% | 0,05−0,08 đ% | 0,06−0,05 đ% | 0,05−0,04 đ% | 0,06−0,03 đ% |
| 2012 | 0,13 | +0,04 đ% | 0,17 | 0,08 | 0,08−0,02 đ% | 0,14+0,04 đ% | 0,17+0,08 đ% | 0,15+0,05 đ% | 0,16+0,08 đ% | 0,16+0,08 đ% | 0,12+0,04 đ% | 0,16+0,1 đ% | 0,13+0,03 đ% | 0,11+0,01 đ% | 0,09−0,03 đ% | 0,08−0,01 đ% |
| 2011 | 0,09 | −0,03 đ% | 0,12 | 0,07 | 0,1−0,12 đ% | 0,1−0,06 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,1−0,05 đ% | 0,08−0,02 đ% | 0,08−0,03 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,07−0,04 đ% | 0,1+0 đ% | 0,1−0,01 đ% | 0,12+0,03 đ% | 0,09+0,02 đ% |
| 2010 | 0,12 | · | 0,22 | 0,07 | 0,22 | 0,16 | 0,11 | 0,15 | 0,1 | 0,11 | 0,09 | 0,11 | 0,1 | 0,12 | 0,09 | 0,07 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.