Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Iraq
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Iraq kỳ 05-2026 đạt 0,08 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Iraq | 0,08 | 0,08 | 0,18 | 0,21 | 0,21 | 0,17 | 0,2 | 0,15 | 0,12 | 0,28 | |
| Bahamas | 0,02 | 0,07 | 0,13 | 0,09 | 0,11 | 0,18 | 0,11 | 0,08 | 0,08 | 0,05 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Iraq theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,15 | −0,03 đ% | 0,21 | 0,08 | 0,21+0,03 đ% | 0,21+0,09 đ% | 0,18+0,02 đ% | 0,08−0,11 đ% | 0,08−0,12 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,18 | −0,05 đ% | 0,28 | 0,12 | 0,18−0,04 đ% | 0,13−0,02 đ% | 0,16−0,03 đ% | 0,19−0,11 đ% | 0,2−0,05 đ% | 0,21−0,08 đ% | 0,23−0,02 đ% | 0,28+0,05 đ% | 0,12−0,16 đ% | 0,15−0,04 đ% | 0,2−0,05 đ% | 0,17−0,01 đ% |
| 2024 | 0,23 | −0,04 đ% | 0,3 | 0,14 | 0,22−0,1 đ% | 0,14−0,22 đ% | 0,19−0,18 đ% | 0,3+0 đ% | 0,25+0,02 đ% | 0,29+0,03 đ% | 0,25−0,01 đ% | 0,23−0,05 đ% | 0,28−0 đ% | 0,19−0,08 đ% | 0,25+0,07 đ% | 0,18−0,02 đ% |
| 2023 | 0,28 | −0,03 đ% | 0,37 | 0,19 | 0,32+0,1 đ% | 0,37+0,16 đ% | 0,37+0,19 đ% | 0,3+0,04 đ% | 0,23−0,1 đ% | 0,26−0,08 đ% | 0,25−0,37 đ% | 0,28−0,04 đ% | 0,28+0 đ% | 0,27−0,04 đ% | 0,19−0,16 đ% | 0,19−0,11 đ% |
| 2022 | 0,31 | +0,18 đ% | 0,62 | 0,17 | 0,22+0,14 đ% | 0,2+0,12 đ% | 0,17+0,01 đ% | 0,26+0,14 đ% | 0,34+0,16 đ% | 0,35+0,22 đ% | 0,62+0,43 đ% | 0,32+0,21 đ% | 0,27+0,21 đ% | 0,31+0,19 đ% | 0,34+0,2 đ% | 0,3+0,08 đ% |
| 2021 | 0,13 | −0,01 đ% | 0,22 | 0,06 | 0,08−0,16 đ% | 0,08−0,22 đ% | 0,16−0,07 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,17−0,1 đ% | 0,13+0,08 đ% | 0,19+0,12 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,06+0,04 đ% | 0,12+0,03 đ% | 0,14+0,08 đ% | 0,22+0,18 đ% |
| 2020 | 0,14 | −0,15 đ% | 0,3 | 0,02 | 0,24−0,18 đ% | 0,3−0,04 đ% | 0,23+0,06 đ% | 0,14−0,07 đ% | 0,27−0,06 đ% | 0,05−0,23 đ% | 0,07−0,25 đ% | 0,13−0,1 đ% | 0,02−0,29 đ% | 0,1−0,07 đ% | 0,06−0,21 đ% | 0,04−0,29 đ% |
| 2019 | 0,28 | −0,19 đ% | 0,42 | 0,17 | 0,42−0,19 đ% | 0,34−0,29 đ% | 0,17−0,33 đ% | 0,21−0,55 đ% | 0,34−0,2 đ% | 0,28−0,11 đ% | 0,32−0,31 đ% | 0,23+0,02 đ% | 0,32−0,08 đ% | 0,17−0,24 đ% | 0,27−0,12 đ% | 0,33+0,14 đ% |
| 2018 | 0,47 | +0,01 đ% | 0,76 | 0,19 | 0,61+0,13 đ% | 0,63+0,24 đ% | 0,5−0,01 đ% | 0,76+0,19 đ% | 0,54+0,08 đ% | 0,39−0,15 đ% | 0,63+0,22 đ% | 0,21−0,11 đ% | 0,4+0,07 đ% | 0,4−0,08 đ% | 0,38−0,16 đ% | 0,19−0,27 đ% |
| 2017 | 0,46 | +0,19 đ% | 0,57 | 0,32 | 0,48+0,36 đ% | 0,39+0,29 đ% | 0,51+0,31 đ% | 0,57+0,4 đ% | 0,45+0,14 đ% | 0,53+0,29 đ% | 0,42+0,04 đ% | 0,32−0 đ% | 0,34+0,03 đ% | 0,49+0,1 đ% | 0,54+0,28 đ% | 0,46+0,03 đ% |
| 2016 | 0,27 | +0,07 đ% | 0,42 | 0,11 | 0,12−0,11 đ% | 0,11−0,17 đ% | 0,2+0,06 đ% | 0,18+0,09 đ% | 0,31+0,06 đ% | 0,25+0,11 đ% | 0,37+0,21 đ% | 0,33+0,26 đ% | 0,31+0,12 đ% | 0,39+0,19 đ% | 0,26+0 đ% | 0,42+0,07 đ% |
| 2015 | 0,2 | −0,39 đ% | 0,36 | 0,06 | 0,23−0,23 đ% | 0,28−0,29 đ% | 0,14−0,39 đ% | 0,09−0,51 đ% | 0,25−0,23 đ% | 0,13−0,51 đ% | 0,16−0,71 đ% | 0,06−0,75 đ% | 0,19−0,42 đ% | 0,2−0,19 đ% | 0,26−0,27 đ% | 0,36−0,18 đ% |
| 2014 | 0,59 | −0 đ% | 0,88 | 0,39 | 0,46−0,37 đ% | 0,57−0,3 đ% | 0,53−0,11 đ% | 0,59−0,33 đ% | 0,48−0 đ% | 0,65+0,2 đ% | 0,88+0,35 đ% | 0,81+0,16 đ% | 0,6+0,15 đ% | 0,39−0,12 đ% | 0,54+0,22 đ% | 0,54+0,11 đ% |
| 2013 | 0,59 | −0,25 đ% | 0,93 | 0,32 | 0,83+0,07 đ% | 0,87+0,3 đ% | 0,64+0,18 đ% | 0,93+0,16 đ% | 0,48−0,69 đ% | 0,45−0,81 đ% | 0,52−0,18 đ% | 0,65−0,06 đ% | 0,46−0,41 đ% | 0,51−0,58 đ% | 0,32−0,55 đ% | 0,43−0,47 đ% |
| 2012 | 0,84 | +0,08 đ% | 1,26 | 0,47 | 0,76+0,11 đ% | 0,57+0,02 đ% | 0,47−0,3 đ% | 0,76+0,14 đ% | 1,17+0,48 đ% | 1,26+0,22 đ% | 0,7−0,29 đ% | 0,71−0,45 đ% | 0,87+0,15 đ% | 1,09+0,35 đ% | 0,87+0,35 đ% | 0,9+0,18 đ% |
| 2011 | 0,76 | +0,12 đ% | 1,16 | 0,52 | 0,64−0,23 đ% | 0,55−0,37 đ% | 0,77+0,06 đ% | 0,62−0,19 đ% | 0,69+0,2 đ% | 1,03+0,11 đ% | 0,99+0,44 đ% | 1,16+0,68 đ% | 0,71+0,14 đ% | 0,74+0,41 đ% | 0,52+0,18 đ% | 0,72−0,01 đ% |
| 2010 | 0,64 | · | 0,93 | 0,33 | 0,87 | 0,92 | 0,7 | 0,81 | 0,5 | 0,93 | 0,55 | 0,48 | 0,57 | 0,33 | 0,34 | 0,73 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.