Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Bahamas
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Bahamas kỳ 05-2026 đạt 0,02 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Bahamas | 0,02 | 0,07 | 0,13 | 0,09 | 0,11 | 0,18 | 0,11 | 0,08 | 0,08 | 0,05 | |
| Ma-rốc | 0,07 | 0,07 | 0,05 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Bahamas theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,08 | +0,01 đ% | 0,13 | 0,02 | 0,11+0,09 đ% | 0,09+0,05 đ% | 0,13+0,05 đ% | 0,07−0,01 đ% | 0,02−0,07 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,08 | +0,02 đ% | 0,18 | 0,02 | 0,02−0,07 đ% | 0,04−0,01 đ% | 0,08+0,05 đ% | 0,08+0,04 đ% | 0,09+0,03 đ% | 0,09+0,03 đ% | 0,04−0,02 đ% | 0,05+0,02 đ% | 0,08+0,07 đ% | 0,08+0,04 đ% | 0,11+0,03 đ% | 0,18+0,05 đ% |
| 2024 | 0,05 | −0 đ% | 0,13 | 0,01 | 0,09−0,03 đ% | 0,06+0,04 đ% | 0,02−0,02 đ% | 0,04−0,03 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,05+0,03 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,04+0,01 đ% | 0,08−0,01 đ% | 0,13−0,03 đ% |
| 2023 | 0,06 | +0,01 đ% | 0,15 | 0,02 | 0,12+0,1 đ% | 0,02+0 đ% | 0,04−0 đ% | 0,07+0,01 đ% | 0,07+0,02 đ% | 0,07+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0,08 đ% | 0,03−0,02 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,09+0,02 đ% | 0,15+0,01 đ% |
| 2022 | 0,05 | +0,04 đ% | 0,14 | 0,01 | 0,02+0,01 đ% | 0,01+0 đ% | 0,04+0,03 đ% | 0,06+0,04 đ% | 0,05+0,04 đ% | 0,06+0,05 đ% | 0,02+0 đ% | 0,1+0,09 đ% | 0,05+0,03 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,07+0,06 đ% | 0,14+0,1 đ% |
| 2021 | 0,02 | +0 đ% | 0,04 | 0,01 | 0,01−0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01+0 đ% | 0,04+0,03 đ% |
| 2020 | 0,01 | −0 đ% | 0,02 | 0,01 | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,02 đ% |
| 2019 | 0,02 | −0 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0,02 đ% | 0,01−0 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,01+0 đ% | 0,02−0,02 đ% | 0,02+0 đ% |
| 2018 | 0,02 | −0 đ% | 0,04 | 0,01 | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02−0,03 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0,03 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,01−0 đ% | 0,04+0,02 đ% | 0,02−0 đ% |
| 2017 | 0,02 | +0,01 đ% | 0,05 | 0,01 | 0,02+0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,05+0,03 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0,01 đ% |
| 2016 | 0,01 | −0,01 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,03−0,02 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02+0,01 đ% |
| 2015 | 0,02 | −0 đ% | 0,04 | 0,01 | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,04+0,02 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0,01 đ% |
| 2014 | 0,02 | −0 đ% | 0,04 | 0,01 | 0,02−0,03 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,03−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,04+0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% |
| 2013 | 0,03 | +0 đ% | 0,05 | 0,01 | 0,05+0,03 đ% | 0,01−0 đ% | 0,04−0,01 đ% | 0,03+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,02−0,01 đ% |
| 2012 | 0,02 | −0,01 đ% | 0,05 | 0,01 | 0,02−0,02 đ% | 0,02−0,04 đ% | 0,05−0,01 đ% | 0,02−0,04 đ% | 0,02−0,02 đ% | 0,04−0,01 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,03−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,03+0 đ% |
| 2011 | 0,04 | −0,01 đ% | 0,06 | 0,01 | 0,04+0 đ% | 0,05−0,01 đ% | 0,05+0,02 đ% | 0,06−0 đ% | 0,04−0,03 đ% | 0,05+0,01 đ% | 0,01−0,03 đ% | 0,03+0 đ% | 0,02−0,02 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% |
| 2010 | 0,04 | · | 0,07 | 0,03 | 0,04 | 0,06 | 0,03 | 0,07 | 0,07 | 0,04 | 0,05 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.