Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác
Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác kỳ Q1-2026 đạt 104 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các ngành tư nhân | 21.592,6 | 21.516,4 | 21.432 | 21.173,6 | 20.931,4 | 20.973,4 | 20.881,7 | 20.708,7 | 20.513,1 | 20.479,3 | |
| Vận tải và kho bãi | 747 | 749,3 | 755,9 | 744 | 735,3 | 747,2 | 736,2 | 728,9 | 725,3 | 722,2 | |
| Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác | 104 | 105,4 | 107,8 | 100,9 | 95,5 | 93 | 93,5 | 90,7 | 86,7 | 79,5 |
Vận tải hành khách công cộng và đường bộ khác theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 104 | +1,56% | 104 | 104 | 104+8,9% | · | · | · |
| 2025 | 102,4 | +12,56% | 107,8 | 95,5 | 95,5+10,15% | 100,9+11,25% | 107,8+15,29% | 105,4+13,33% |
| 2024 | 90,98 | +20,94% | 93,5 | 86,7 | 86,7+21,09% | 90,7+23,23% | 93,5+22,7% | 93+16,98% |
| 2023 | 75,23 | +20,36% | 79,5 | 71,6 | 71,6+22,39% | 73,6+22,26% | 76,2+20% | 79,5+17,26% |
| 2022 | 62,5 | +26,39% | 67,8 | 58,5 | 58,5+39,95% | 60,2+31,15% | 63,5+18,69% | 67,8+19,79% |
| 2021 | 49,45 | +13,61% | 56,6 | 41,8 | 41,8−21,43% | 45,9+29,3% | 53,5+30,81% | 56,6+27,19% |
| 2020 | 43,53 | −21,51% | 53,2 | 35,5 | 53,2−6,01% | 35,5−34,38% | 40,9−26,7% | 44,5−19,53% |
| 2019 | 55,45 | +18,48% | 56,6 | 54,1 | 56,6+30,11% | 54,1+20,22% | 55,8+15,77% | 55,3+9,5% |
| 2018 | 46,8 | +7,77% | 50,5 | 43,5 | 43,5+2,35% | 45+4,9% | 48,2+8,56% | 50,5+15,03% |
| 2017 | 43,43 | +4,64% | 44,4 | 42,5 | 42,5+3,16% | 42,9+3,62% | 44,4+7,25% | 43,9+4,52% |
| 2016 | 41,5 | −3,21% | 42 | 41,2 | 41,2−5,94% | 41,4−4,83% | 41,4−1,9% | 42+0% |
| 2015 | 42,88 | −1,61% | 43,8 | 42 | 43,8+4,53% | 43,5+0,93% | 42,2−6,64% | 42−4,76% |
| 2014 | 43,57 | +5,64% | 45,2 | 41,9 | 41,9+0,96% | 43,1+5,64% | 45,2+9,98% | 44,1+6,01% |
| 2013 | 41,25 | −0,36% | 41,6 | 40,8 | 41,5−0,48% | 40,8−2,16% | 41,1−1,44% | 41,6+2,72% |
| 2012 | 41,4 | +5,34% | 41,7 | 40,5 | 41,7+11,2% | 41,7+6,11% | 41,7+5,84% | 40,5−1,22% |
| 2011 | 39,3 | +4,38% | 41 | 37,5 | 37,5+1,9% | 39,3+6,22% | 39,4+3,14% | 41+6,22% |
| 2010 | 37,65 | +2,24% | 38,6 | 36,8 | 36,8+1,94% | 37−1,33% | 38,2+9,46% | 38,6−0,52% |
| 2009 | 36,83 | −6,12% | 38,8 | 34,9 | 36,1−6,48% | 37,5−7,41% | 34,9−8,64% | 38,8−2,02% |
| 2008 | 39,23 | +2,42% | 40,5 | 38,2 | 38,6+4,32% | 40,5+4,38% | 38,2+3,8% | 39,6−2,46% |
| 2007 | 38,3 | +2,07% | 40,6 | 36,8 | 37−0,27% | 38,8+0% | 36,8+2,51% | 40,6+6,01% |
| 2006 | 37,53 | +4,31% | 38,8 | 35,9 | 37,1+4,51% | 38,8+6,89% | 35,9+1,7% | 38,3+4,08% |
| 2005 | 35,97 | · | 36,8 | 35,3 | 35,5 | 36,3 | 35,3 | 36,8 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.