Thực phẩm và đồ uống
Thực phẩm và đồ uống kỳ Q1-2026 đạt 152,9 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các ngành tư nhân | 21.592,6 | 21.516,4 | 21.432 | 21.173,6 | 20.931,4 | 20.973,4 | 20.881,7 | 20.708,7 | 20.513,1 | 20.479,3 | |
| Bán lẻ | 1.453 | 1.480,7 | 1.466,5 | 1.440,6 | 1.471,9 | 1.488,2 | 1.496 | 1.449,1 | 1.444,7 | 1.390,7 | |
| Thực phẩm và đồ uống | 152,9 | 158,6 | 156,7 | 154,1 | 150,9 | 160,9 | 160,3 | 154,7 | 156,9 | 160,8 |
Thực phẩm và đồ uống theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 152,9 | −1,4% | 152,9 | 152,9 | 152,9+1,33% | · | · | · |
| 2025 | 155,08 | −1,98% | 158,6 | 150,9 | 150,9−3,82% | 154,1−0,39% | 156,7−2,25% | 158,6−1,43% |
| 2024 | 158,2 | −1,16% | 160,9 | 154,7 | 156,9−2,18% | 154,7−2,34% | 160,3−0,19% | 160,9+0,06% |
| 2023 | 160,05 | −4,09% | 160,8 | 158,4 | 160,4−7,97% | 158,4−5,09% | 160,6−3,08% | 160,8+0,12% |
| 2022 | 166,88 | −6,77% | 174,3 | 160,6 | 174,3−1,13% | 166,9−8,09% | 165,7−7,17% | 160,6−10,58% |
| 2021 | 179 | +2,87% | 181,6 | 176,3 | 176,3+4,07% | 181,6+4,67% | 178,5−0,5% | 179,6+3,4% |
| 2020 | 174 | +8,56% | 179,4 | 169,4 | 169,4+7,56% | 173,5+10,09% | 179,4+9,99% | 173,7+6,63% |
| 2019 | 160,28 | +1,06% | 163,1 | 157,5 | 157,5−1,99% | 157,6+0,06% | 163,1+2,84% | 162,9+3,36% |
| 2018 | 158,6 | −2,16% | 160,7 | 157,5 | 160,7+0,82% | 157,5−2,42% | 158,6−2,58% | 157,6−4,37% |
| 2017 | 162,1 | +3,69% | 164,8 | 159,4 | 159,4+2,71% | 161,4+4,13% | 162,8+4,03% | 164,8+3,91% |
| 2016 | 156,33 | −1,59% | 158,6 | 155 | 155,2−3,3% | 155−2,58% | 156,5−2,37% | 158,6+1,99% |
| 2015 | 158,85 | −1,17% | 160,5 | 155,5 | 160,5−2,43% | 159,1+0,89% | 160,3−0,31% | 155,5−2,75% |
| 2014 | 160,73 | −0,62% | 164,5 | 157,7 | 164,5+3,01% | 157,7−3,67% | 160,8+0,75% | 159,9−2,44% |
| 2013 | 161,73 | +1,92% | 163,9 | 159,6 | 159,7+0,88% | 163,7+4,33% | 159,6−0,19% | 163,9+2,69% |
| 2012 | 158,68 | −4,47% | 159,9 | 156,9 | 158,3−5,1% | 156,9−7,21% | 159,9−2,44% | 159,6−3,04% |
| 2011 | 166,1 | −6,32% | 169,1 | 163,9 | 166,8−4,52% | 169,1−6,68% | 163,9−8,64% | 164,6−5,35% |
| 2010 | 177,3 | +5,44% | 181,2 | 173,9 | 174,7+6,78% | 181,2+11,37% | 179,4+6,41% | 173,9−2,14% |
| 2009 | 168,15 | −1,15% | 177,7 | 162,7 | 163,6−4,94% | 162,7−4,24% | 168,6−0,35% | 177,7+5,02% |
| 2008 | 170,1 | −2,73% | 172,1 | 169,2 | 172,1−3,15% | 169,9−1,85% | 169,2−3,15% | 169,2−2,76% |
| 2007 | 174,88 | −4,09% | 177,7 | 173,1 | 177,7−2,2% | 173,1−5,82% | 174,7−3,96% | 174−4,34% |
| 2006 | 182,33 | −0,36% | 183,8 | 181,7 | 181,7−1,09% | 183,8−0,76% | 181,9−1,14% | 181,9+1,62% |
| 2005 | 182,98 | · | 185,2 | 179 | 183,7 | 185,2 | 184 | 179 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.