Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá kỳ Q1-2026 đạt 280,4 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 2.448,9 | 2.408,6 | 2.434,6 | 2.405 | 2.337,7 | 2.373,4 | 2.389 | 2.368,9 | 2.314,1 | 2.356,6 | |
| Hàng không lâu bền | 1.103,5 | 1.088,8 | 1.115,6 | 1.118,1 | 1.077,7 | 1.107 | 1.113,1 | 1.108,6 | 1.071,5 | 1.074,7 | |
| Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 280,4 | 282,3 | 283,9 | 299,3 | 302,5 | 303,4 | 299,7 | 292,6 | 290,6 | 293,3 |
Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 280,4 | −3,97% | 280,4 | 280,4 | 280,4−7,31% | · | · | · |
| 2025 | 292 | −1,54% | 302,5 | 282,3 | 302,5+4,09% | 299,3+2,29% | 283,9−5,27% | 282,3−6,95% |
| 2024 | 296,58 | +0,66% | 303,4 | 290,6 | 290,6−3,1% | 292,6+1,39% | 299,7+1,01% | 303,4+3,44% |
| 2023 | 294,63 | −0,97% | 299,9 | 288,6 | 299,9−0,17% | 288,6−0,99% | 296,7+1,3% | 293,3−3,9% |
| 2022 | 297,5 | +3,34% | 305,2 | 291,5 | 300,4+2,49% | 291,5+6,39% | 292,9+2,31% | 305,2+2,38% |
| 2021 | 287,88 | +6,06% | 298,1 | 274 | 293,1+8,84% | 274+13,36% | 286,3+1,42% | 298,1+1,95% |
| 2020 | 271,42 | +1,57% | 292,4 | 241,7 | 269,3+1,35% | 241,7−9,1% | 282,3+4,13% | 292,4+9,84% |
| 2019 | 267,22 | −2,49% | 271,1 | 265,7 | 265,7−4,77% | 265,9−1,88% | 271,1−0,91% | 266,2−2,35% |
| 2018 | 274,05 | −0,45% | 279 | 271 | 279+2,88% | 271−1,13% | 273,6−1,23% | 272,6−2,22% |
| 2017 | 275,28 | +6,4% | 278,8 | 271,2 | 271,2+4,39% | 274,1+6,7% | 277+6,74% | 278,8+7,77% |
| 2016 | 258,73 | −2,84% | 259,8 | 256,9 | 259,8−1,07% | 256,9−3,93% | 259,5−3,92% | 258,7−2,38% |
| 2015 | 266,28 | +4,46% | 270,1 | 262,6 | 262,6+3,3% | 267,4+5,61% | 270,1+6,55% | 265+2,44% |
| 2014 | 254,9 | +1,22% | 258,7 | 253,2 | 254,2+3,33% | 253,2−1,02% | 253,5−0,24% | 258,7+2,9% |
| 2013 | 251,83 | +5,52% | 255,8 | 246 | 246+4,33% | 255,8+6,72% | 254,1+3,59% | 251,4+7,53% |
| 2012 | 238,65 | −1,66% | 245,3 | 233,8 | 235,8−3,56% | 239,7−4,35% | 245,3+2,76% | 233,8−1,31% |
| 2011 | 242,67 | −2,99% | 250,6 | 236,9 | 244,5−5,42% | 250,6+1,42% | 238,7−4,6% | 236,9−3,23% |
| 2010 | 250,15 | −4,41% | 258,5 | 244,8 | 258,5−2,38% | 247,1−6,86% | 250,2−2,19% | 244,8−6,17% |
| 2009 | 261,7 | +3,29% | 265,3 | 255,8 | 264,8+7,69% | 265,3+4,61% | 255,8+0,43% | 260,9+0,62% |
| 2008 | 253,38 | −5,17% | 259,3 | 245,9 | 245,9−5,17% | 253,6−5,27% | 254,7−6,98% | 259,3−3,25% |
| 2007 | 267,2 | +2,25% | 273,8 | 259,3 | 259,3+3,06% | 267,7+3,52% | 273,8+3,67% | 268−1,11% |
| 2006 | 261,33 | +10,85% | 271 | 251,6 | 251,6+9,01% | 258,6+12,29% | 264,1+11,39% | 271+10,7% |
| 2005 | 235,75 | · | 244,8 | 230,3 | 230,8 | 230,3 | 237,1 | 244,8 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.