Tài chính và bảo hiểm
Tài chính và bảo hiểm kỳ Q1-2026 đạt 1.693,9 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài chính và bảo hiểm4 | 1.693,9 | 1.707 | 1.706,2 | 1.677,5 | 1.640,3 | 1.636,4 | 1.627,6 | 1.634,5 | 1.610,5 | 1.633 | |
| Ngân hàng Dự trữ Liên bang, trung gian tín dụng và hoạt động liên quan | 692,3 | 701,4 | 701,1 | 694,1 | 685,6 | 673,6 | 668,3 | 675 | 662,8 | 673,4 | |
| Chứng khoán, hợp đồng hàng hoá và đầu tư | 339,2 | 333,1 | 335,2 | 335 | 304,7 | 303,3 | 306 | 315,6 | 317,3 | 320,5 |
Tài chính và bảo hiểm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.693,9 | +0,66% | 1.693,9 | 1.693,9 | 1.693,9+3,27% | · | · | · |
| 2025 | 1.682,75 | +3,41% | 1.707 | 1.640,3 | 1.640,3+1,85% | 1.677,5+2,63% | 1.706,2+4,83% | 1.707+4,31% |
| 2024 | 1.627,25 | +0,14% | 1.636,4 | 1.610,5 | 1.610,5−1,28% | 1.634,5+1,79% | 1.627,6−0,13% | 1.636,4+0,21% |
| 2023 | 1.624,95 | −1,33% | 1.633 | 1.605,7 | 1.631,4−1,96% | 1.605,7−2,96% | 1.629,7−1,63% | 1.633+1,3% |
| 2022 | 1.646,88 | +0,32% | 1.664 | 1.612,1 | 1.664+3,73% | 1.654,7+1,55% | 1.656,7+0,76% | 1.612,1−4,54% |
| 2021 | 1.641,63 | +5,49% | 1.688,7 | 1.604,1 | 1.604,1+6,52% | 1.629,5+5,5% | 1.644,2+5,42% | 1.688,7+4,57% |
| 2020 | 1.556,25 | +2,17% | 1.614,9 | 1.505,9 | 1.505,9+0,63% | 1.544,6+2,38% | 1.559,6+2,92% | 1.614,9+2,72% |
| 2019 | 1.523,18 | +3,49% | 1.572,2 | 1.496,5 | 1.496,5+1,34% | 1.508,7+2,56% | 1.515,3+1,62% | 1.572,2+8,57% |
| 2018 | 1.471,78 | −2,4% | 1.491,2 | 1.448,1 | 1.476,7−4,32% | 1.471,1−1,28% | 1.491,2−0,75% | 1.448,1−3,2% |
| 2017 | 1.508 | −2,19% | 1.543,4 | 1.490,2 | 1.543,4+2,96% | 1.490,2−2,51% | 1.502,4−3,7% | 1.496−5,28% |
| 2016 | 1.541,78 | +0,45% | 1.579,4 | 1.499,1 | 1.499,1−2,72% | 1.528,5−2,82% | 1.560,1+3,13% | 1.579,4+4,38% |
| 2015 | 1.534,93 | +3,68% | 1.572,8 | 1.512,8 | 1.541+6,95% | 1.572,8+6,01% | 1.512,8+1,77% | 1.513,1+0,14% |
| 2014 | 1.480,5 | +5,73% | 1.511 | 1.440,8 | 1.440,8+3,77% | 1.483,7+6,48% | 1.486,5+7,02% | 1.511+5,66% |
| 2013 | 1.400,2 | −6,21% | 1.430 | 1.388,4 | 1.388,4−4,72% | 1.393,4−6,72% | 1.389−8,58% | 1.430−4,76% |
| 2012 | 1.492,93 | +10,22% | 1.519,3 | 1.457,2 | 1.457,2+8,37% | 1.493,8+12,96% | 1.519,3+11,48% | 1.501,4+8,17% |
| 2011 | 1.354,48 | +0,76% | 1.388 | 1.322,4 | 1.344,6−4,4% | 1.322,4−2,53% | 1.362,9+4,51% | 1.388+5,99% |
| 2010 | 1.344,2 | −4,59% | 1.406,5 | 1.304,1 | 1.406,5+8,1% | 1.356,7−5,84% | 1.304,1−10,85% | 1.309,5−8,48% |
| 2009 | 1.408,9 | +24,3% | 1.462,8 | 1.301,1 | 1.301,1+4,02% | 1.440,8+20,53% | 1.462,8+31,53% | 1.430,9+46,65% |
| 2008 | 1.133,5 | −13,04% | 1.250,8 | 975,7 | 1.250,8−8,87% | 1.195,4−9,6% | 1.112,1−14,04% | 975,7−20,37% |
| 2007 | 1.303,5 | −4,09% | 1.372,6 | 1.225,3 | 1.372,6−0,15% | 1.322,3−1,76% | 1.293,8−4,59% | 1.225,3−9,89% |
| 2006 | 1.359,15 | +3,74% | 1.374,7 | 1.346 | 1.374,7+7,07% | 1.346+3,85% | 1.356,1+2,7% | 1.359,8+1,49% |
| 2005 | 1.310,1 | · | 1.339,9 | 1.283,9 | 1.283,9 | 1.296,1 | 1.320,5 | 1.339,9 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.