Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê
Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê kỳ Q1-2026 đạt 4.975,8 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung) | |||||||||||
| Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê | 4.975,8 | 4.978,3 | 4.970,8 | 4.931,7 | 4.868,4 | 4.830,6 | 4.795,6 | 4.787,8 | 4.740,1 | 4.757,3 | |
| Dịch vụ chuyên môn và kinh doanh | 3.639 | 3.605,7 | 3.598,5 | 3.555 | 3.516,3 | 3.507 | 3.483,3 | 3.451,3 | 3.434,2 | 3.423,9 |
Tài chính, bảo hiểm, bất động sản và cho thuê theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.975,8 | +0,78% | 4.975,8 | 4.975,8 | 4.975,8+2,21% | · | · | · |
| 2025 | 4.937,3 | +3,11% | 4.978,3 | 4.868,4 | 4.868,4+2,71% | 4.931,7+3,01% | 4.970,8+3,65% | 4.978,3+3,06% |
| 2024 | 4.788,53 | +1,33% | 4.830,6 | 4.740,1 | 4.740,1+0,69% | 4.787,8+1,94% | 4.795,6+1,14% | 4.830,6+1,54% |
| 2023 | 4.725,83 | +1,28% | 4.757,3 | 4.696,9 | 4.707,4+1,25% | 4.696,9+0,68% | 4.741,7+1,18% | 4.757,3+2,04% |
| 2022 | 4.665,95 | +3,76% | 4.686,5 | 4.649,5 | 4.649,5+6,18% | 4.665,4+4,68% | 4.686,5+3,68% | 4.662,4+0,67% |
| 2021 | 4.496,85 | +5,86% | 4.631,4 | 4.379 | 4.379+4,27% | 4.456,7+6,83% | 4.520,3+5,77% | 4.631,4+6,56% |
| 2020 | 4.247,73 | +1,51% | 4.346,1 | 4.171,6 | 4.199,5+1,7% | 4.171,6+0,37% | 4.273,7+1,98% | 4.346,1+1,97% |
| 2019 | 4.184,65 | +2,23% | 4.262,3 | 4.129,4 | 4.129,4+1,32% | 4.156,2+1,56% | 4.190,7+1,68% | 4.262,3+4,38% |
| 2018 | 4.093,25 | +1,49% | 4.121,4 | 4.075,8 | 4.075,8+0,84% | 4.092,5+2,13% | 4.121,4+2,25% | 4.083,3+0,76% |
| 2017 | 4.033,02 | +0,26% | 4.052,3 | 4.007,3 | 4.041,8+1,78% | 4.007,3−0,18% | 4.030,7−0,31% | 4.052,3−0,21% |
| 2016 | 4.022,37 | +0,7% | 4.060,9 | 3.971 | 3.971−0,79% | 4.014,4−0,27% | 4.043,2+1,75% | 4.060,9+2,12% |
| 2015 | 3.994,58 | +1,17% | 4.025,2 | 3.973,8 | 4.002,7+2,52% | 4.025,2+1,93% | 3.973,8+0,29% | 3.976,6−0,05% |
| 2014 | 3.948,45 | +2,28% | 3.978,4 | 3.904,3 | 3.904,3+2,11% | 3.948,8+2,95% | 3.962,3+2,38% | 3.978,4+1,68% |
| 2013 | 3.860,55 | −0,42% | 3.912,6 | 3.823,8 | 3.823,8+0,05% | 3.835,5−0,96% | 3.870,3−1,24% | 3.912,6+0,45% |
| 2012 | 3.877 | +4,42% | 3.918,8 | 3.821,7 | 3.821,7+4,36% | 3.872,6+4,97% | 3.918,8+5,39% | 3.894,9+3,01% |
| 2011 | 3.712,72 | +1,74% | 3.781,2 | 3.662,1 | 3.662,1+0,28% | 3.689,2+0,85% | 3.718,4+2,55% | 3.781,2+3,29% |
| 2010 | 3.649,13 | +1,27% | 3.660,9 | 3.625,9 | 3.651,7+3,42% | 3.658+1,16% | 3.625,9−0,39% | 3.660,9+0,94% |
| 2009 | 3.603,4 | +5,43% | 3.640,2 | 3.530,8 | 3.530,8+0,42% | 3.615,9+3,84% | 3.640,2+7,09% | 3.626,7+10,79% |
| 2008 | 3.417,8 | −2,12% | 3.516,1 | 3.273,6 | 3.516,1+0,27% | 3.482,3−0,02% | 3.399,2−2,78% | 3.273,6−5,98% |
| 2007 | 3.491,98 | +2,38% | 3.506,6 | 3.481,9 | 3.506,6+3,18% | 3.482,9+3,17% | 3.496,5+2,71% | 3.481,9+0,5% |
| 2006 | 3.410,83 | +2,14% | 3.464,7 | 3.375,8 | 3.398,6+3,11% | 3.375,8+1,44% | 3.404,2+1,53% | 3.464,7+2,49% |
| 2005 | 3.339,35 | · | 3.380,5 | 3.296,1 | 3.296,1 | 3.327,9 | 3.352,9 | 3.380,5 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.