Phần chênh không phân bổ theo ngành
Phần chênh không phân bổ theo ngành kỳ Q1-2026 đạt -424,6 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần chênh không phân bổ theo ngành | -424,6 | -383,3 | -372,6 | -363,9 | -326,8 | -286,4 | -284,2 | -268,9 | -258,1 | -244,6 | |
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) | 24.180,4 | 24.055,7 | 24.026,8 | 23.771 | 23.548,2 | 23.586,5 | 23.478,6 | 23.286,5 | 23.082,1 | 23.033,8 |
Phần chênh không phân bổ theo ngành theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -424,6 | −17,41% | -424,6 | -424,6 | -424,6−29,93% | · | · | · |
| 2025 | -361,65 | −31,8% | -326,8 | -383,3 | -326,8−26,62% | -363,9−35,33% | -372,6−31,1% | -383,3−33,83% |
| 2024 | -274,4 | −14,5% | -258,1 | -286,4 | -258,1−9,64% | -268,9−12,6% | -284,2−18,52% | -286,4−17,09% |
| 2023 | -239,65 | −2,78% | -235,4 | -244,6 | -235,4−20,47% | -238,8−0,84% | -239,8+3,54% | -244,6+2,9% |
| 2022 | -233,18 | −161,55% | -195,4 | -251,9 | -195,4−358,69% | -236,8−255,02% | -248,6−139,96% | -251,9−75,3% |
| 2021 | -89,15 | −193,26% | -42,6 | -143,7 | -42,6−85,22% | -66,7−91,67% | -103,6−230,99% | -143,7−342,15% |
| 2020 | -30,4 | −107,51% | -23 | -34,8 | -23−23,66% | -34,8−69,76% | -31,3−89,7% | -32,5−983,33% |
| 2019 | -14,65 | −46,13% | -3 | -20,5 | -18,6−369,57% | -20,5−576,74% | -16,5−39,83% | -3+92,41% |
| 2018 | -10,03 | −9.029.717.252.877.844.000% | 6,9 | -39,5 | 6,9+1.480% | 4,3+352,94% | -11,8−883,33% | -39,5−1.261,76% |
| 2017 | -0 | +100% | 3,4 | -1,7 | -0,5+97,98% | -1,7+81,91% | -1,2+40% | 3,4+41,67% |
| 2016 | -8,45 | +81,82% | 2,4 | -24,8 | -24,8+63,53% | -9,4+84,62% | -2+94,29% | 2,4+111,01% |
| 2015 | -46,48 | +61,65% | -21,8 | -68 | -68+53,55% | -61,1+54,03% | -35+70,56% | -21,8+74,83% |
| 2014 | -121,2 | +2,61% | -86,6 | -146,4 | -146,4−3,46% | -132,9−3,91% | -118,9−4,48% | -86,6+24,43% |
| 2013 | -124,45 | +28,78% | -113,8 | -141,5 | -141,5+10,27% | -127,9+22,34% | -113,8+40,01% | -114,6+38,68% |
| 2012 | -174,75 | −0,49% | -157,7 | -189,7 | -157,7+10,19% | -164,7+11,5% | -189,7−9,97% | -186,9−15,8% |
| 2011 | -173,9 | +4,83% | -161,4 | -186,1 | -175,6+24,44% | -186,1+3,07% | -172,5−11,22% | -161,4−6,61% |
| 2010 | -182,73 | +18,18% | -151,4 | -232,4 | -232,4−64,36% | -192+18,19% | -155,1+42,49% | -151,4+38,83% |
| 2009 | -223,33 | −15,09% | -141,4 | -269,7 | -141,4+36,33% | -234,7+9,87% | -269,7−10,22% | -247,5−405,1% |
| 2008 | -194,05 | +22,88% | -49 | -260,4 | -222,1+22,12% | -260,4+1,81% | -244,7−1,49% | -49+77,21% |
| 2007 | -251,63 | +27,06% | -215 | -285,2 | -285,2+20,11% | -265,2+26,5% | -241,1+30,66% | -215+31,62% |
| 2006 | -344,98 | +6,78% | -314,4 | -360,8 | -357+3,33% | -360,8−0,08% | -347,7+7,11% | -314,4+16,43% |
| 2005 | -370,08 | · | -360,5 | -376,2 | -369,3 | -360,5 | -374,3 | -376,2 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.