Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan
Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan kỳ Q1-2026 đạt 171,2 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghệ thuật, giải trí, lưu trú và ăn uống | 909,5 | 908,4 | 907,2 | 897,3 | 883,9 | 899,8 | 899,9 | 897,8 | 893,7 | 896,2 | |
| Nghệ thuật, giải trí và thể thao | 268 | 266,5 | 266,3 | 260 | 254,2 | 254,1 | 253,4 | 250,6 | 241,6 | 243,1 | |
| Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan | 171,2 | 170,1 | 169,6 | 163,5 | 159,3 | 158,6 | 157,9 | 154,2 | 145,4 | 148,8 |
Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 171,2 | +3,37% | 171,2 | 171,2 | 171,2+7,47% | · | · | · |
| 2025 | 165,63 | +7,53% | 170,1 | 159,3 | 159,3+9,56% | 163,5+6,03% | 169,6+7,41% | 170,1+7,25% |
| 2024 | 154,03 | +1,17% | 158,6 | 145,4 | 145,4−6,01% | 154,2+0,65% | 157,9+3,68% | 158,6+6,59% |
| 2023 | 152,25 | +9,51% | 154,7 | 148,8 | 154,7+22,88% | 153,2+12,98% | 152,3+4,24% | 148,8+0,2% |
| 2022 | 139,03 | +23,39% | 148,5 | 125,9 | 125,9+17,88% | 135,6+27,8% | 146,1+24,77% | 148,5+23,03% |
| 2021 | 112,68 | +19,36% | 120,7 | 106,1 | 106,8−20,65% | 106,1+68,41% | 117,1+46,37% | 120,7+20,7% |
| 2020 | 94,4 | −30,93% | 134,6 | 63 | 134,6+2,98% | 63−51,76% | 80−42,49% | 100−31,65% |
| 2019 | 136,68 | +1,94% | 146,3 | 130,6 | 130,7+0,46% | 130,6−5,16% | 139,1+2,66% | 146,3+10% |
| 2018 | 134,08 | +5,74% | 137,7 | 130,1 | 130,1+6,38% | 137,7+10,96% | 135,5+3,99% | 133+1,92% |
| 2017 | 126,8 | +3,62% | 130,5 | 122,3 | 122,3+2,6% | 124,1+3,07% | 130,3+5,51% | 130,5+3,24% |
| 2016 | 122,38 | +3,71% | 126,4 | 119,2 | 119,2+0,42% | 120,4+2,38% | 123,5+5,29% | 126,4+6,76% |
| 2015 | 118 | −4,16% | 118,7 | 117,3 | 118,7−3,26% | 117,6−5,08% | 117,3−5,17% | 118,4−3,11% |
| 2014 | 123,13 | +5,01% | 123,9 | 122,2 | 122,7+5,87% | 123,9+6,53% | 123,7+6,82% | 122,2+0,99% |
| 2013 | 117,25 | +1,14% | 121 | 115,8 | 115,9+0,87% | 116,3+0,61% | 115,8+0,09% | 121+2,98% |
| 2012 | 115,93 | +7,07% | 117,5 | 114,9 | 114,9+10,16% | 115,6+8,04% | 115,7+2,94% | 117,5+7,4% |
| 2011 | 108,28 | +5,3% | 112,4 | 104,3 | 104,3+2,96% | 107+5,42% | 112,4+10,09% | 109,4+2,82% |
| 2010 | 102,82 | +2,7% | 106,4 | 101,3 | 101,3+1,81% | 101,5+0,89% | 102,1+2,1% | 106,4+5,98% |
| 2009 | 100,13 | +1,62% | 100,6 | 99,5 | 99,5+4,3% | 100,6+2,97% | 100+0,81% | 100,4−1,38% |
| 2008 | 98,53 | +4,26% | 101,8 | 95,4 | 95,4+1,06% | 97,7+4,83% | 99,2+3,77% | 101,8+7,38% |
| 2007 | 94,5 | −1,61% | 95,6 | 93,2 | 94,4−2,28% | 93,2−4,41% | 95,6+0,53% | 94,8−0,21% |
| 2006 | 96,05 | +5,26% | 97,5 | 95 | 96,6+7,81% | 97,5+8,09% | 95,1+3,71% | 95+1,6% |
| 2005 | 91,25 | · | 93,5 | 89,6 | 89,6 | 90,2 | 91,7 | 93,5 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.