Máy tính và sản phẩm điện tử
Máy tính và sản phẩm điện tử kỳ Q1-2026 đạt 295,9 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 2.448,9 | 2.408,6 | 2.434,6 | 2.405 | 2.337,7 | 2.373,4 | 2.389 | 2.368,9 | 2.314,1 | 2.356,6 | |
| Hàng lâu bền | 1.345,5 | 1.319,6 | 1.318,3 | 1.286 | 1.259 | 1.265,5 | 1.274,9 | 1.259,2 | 1.241,8 | 1.281,6 | |
| Máy tính và sản phẩm điện tử | 295,9 | 299,7 | 300,9 | 300,2 | 288,5 | 286,1 | 289,2 | 287,1 | 286,3 | 289,9 |
Máy tính và sản phẩm điện tử theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 295,9 | −0,48% | 295,9 | 295,9 | 295,9+2,56% | · | · | · |
| 2025 | 297,33 | +3,53% | 300,9 | 288,5 | 288,5+0,77% | 300,2+4,56% | 300,9+4,05% | 299,7+4,75% |
| 2024 | 287,18 | −0,3% | 289,2 | 286,1 | 286,3+0,7% | 287,1−0,69% | 289,2+0,14% | 286,1−1,31% |
| 2023 | 288,03 | −1,53% | 289,9 | 284,3 | 284,3−4,57% | 289,1−2,17% | 288,8−0,35% | 289,9+1,08% |
| 2022 | 292,5 | −2,6% | 297,9 | 286,8 | 297,9−0,63% | 295,5−4% | 289,8−1,5% | 286,8−4,21% |
| 2021 | 300,3 | +7,67% | 307,8 | 294,2 | 299,8+8,43% | 307,8+14,13% | 294,2+5,56% | 299,4+2,99% |
| 2020 | 278,9 | +2,09% | 290,7 | 269,7 | 276,5+2,14% | 269,7−1,5% | 278,7+3,26% | 290,7+4,42% |
| 2019 | 273,2 | +3,29% | 278,4 | 269,9 | 270,7+4,6% | 273,8+3,91% | 269,9+1,7% | 278,4+3% |
| 2018 | 264,5 | +6,34% | 270,3 | 258,8 | 258,8+6,68% | 263,5+8,12% | 265,4+6,24% | 270,3+4,44% |
| 2017 | 248,72 | +4,4% | 258,8 | 242,6 | 242,6+2,71% | 243,7+3,44% | 249,8+4,65% | 258,8+6,72% |
| 2016 | 238,25 | +2,59% | 242,5 | 235,6 | 236,2+2,92% | 235,6+1,51% | 238,7+2,84% | 242,5+3,1% |
| 2015 | 232,23 | +6,67% | 235,2 | 229,5 | 229,5+8,46% | 232,1+8,56% | 232,1+4,83% | 235,2+5% |
| 2014 | 217,7 | +4,09% | 224 | 211,6 | 211,6+0,19% | 213,8+2,74% | 221,4+5,98% | 224+7,49% |
| 2013 | 209,15 | +1,91% | 211,2 | 208,1 | 211,2+3,38% | 208,1+1,66% | 208,9+1,56% | 208,4+1,07% |
| 2012 | 205,23 | +2,87% | 206,2 | 204,3 | 204,3+3,44% | 204,7+2,81% | 205,7+3% | 206,2+2,23% |
| 2011 | 199,5 | +3,27% | 201,7 | 197,5 | 197,5+6,81% | 199,1+4,96% | 199,7+2,67% | 201,7−0,93% |
| 2010 | 193,18 | +11,15% | 203,6 | 184,9 | 184,9+8,76% | 189,7+11,33% | 194,5+11,85% | 203,6+12,55% |
| 2009 | 173,8 | +1,37% | 180,9 | 170 | 170+2,78% | 170,4−0,64% | 173,9−0,91% | 180,9+4,33% |
| 2008 | 171,45 | +15,22% | 175,5 | 165,4 | 165,4+21,53% | 171,5+19,93% | 175,5+14,11% | 173,4+6,84% |
| 2007 | 148,8 | +15,57% | 162,3 | 136,1 | 136,1+7,5% | 143+13,04% | 153,8+19,5% | 162,3+21,85% |
| 2006 | 128,75 | +19,66% | 133,2 | 126,5 | 126,6+23,75% | 126,5+21,52% | 128,7+17,53% | 133,2+16,33% |
| 2005 | 107,6 | · | 114,5 | 102,3 | 102,3 | 104,1 | 109,5 | 114,5 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.