Đồ nội thất và sản phẩm liên quan
Đồ nội thất và sản phẩm liên quan kỳ Q1-2026 đạt 23,8 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 2.448,9 | 2.408,6 | 2.434,6 | 2.405 | 2.337,7 | 2.373,4 | 2.389 | 2.368,9 | 2.314,1 | 2.356,6 | |
| Hàng lâu bền | 1.345,5 | 1.319,6 | 1.318,3 | 1.286 | 1.259 | 1.265,5 | 1.274,9 | 1.259,2 | 1.241,8 | 1.281,6 | |
| Đồ nội thất và sản phẩm liên quan | 23,8 | 23,1 | 23,2 | 23,4 | 23,2 | 23,4 | 23,5 | 23,8 | 23,8 | 23,7 |
Đồ nội thất và sản phẩm liên quan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23,8 | +2,48% | 23,8 | 23,8 | 23,8+2,59% | · | · | · |
| 2025 | 23,23 | −1,69% | 23,4 | 23,1 | 23,2−2,52% | 23,4−1,68% | 23,2−1,28% | 23,1−1,28% |
| 2024 | 23,63 | −1,05% | 23,8 | 23,4 | 23,8−2,06% | 23,8+0,42% | 23,5−1,26% | 23,4−1,27% |
| 2023 | 23,88 | −14,12% | 24,3 | 23,7 | 24,3−18,18% | 23,7−17,99% | 23,8−12,18% | 23,7−7,06% |
| 2022 | 27,8 | −3,56% | 29,7 | 25,5 | 29,7+5,69% | 28,9+0,7% | 27,1−7,19% | 25,5−12,97% |
| 2021 | 28,83 | +5,3% | 29,3 | 28,1 | 28,1+0,72% | 28,7+14,34% | 29,2+6,96% | 29,3+0,34% |
| 2020 | 27,38 | −5,77% | 29,2 | 25,1 | 27,9−6,38% | 25,1−14,63% | 27,3−5,21% | 29,2+3,55% |
| 2019 | 29,05 | −4,05% | 29,8 | 28,2 | 29,8+0% | 29,4−2,97% | 28,8−5,88% | 28,2−7,24% |
| 2018 | 30,28 | +4,76% | 30,6 | 29,8 | 29,8+2,76% | 30,3+5,57% | 30,6+7,75% | 30,4+3,05% |
| 2017 | 28,9 | −0,6% | 29,5 | 28,4 | 29−1,36% | 28,7−0,69% | 28,4−1,73% | 29,5+1,37% |
| 2016 | 29,07 | +0,69% | 29,4 | 28,9 | 29,4+3,16% | 28,9+0,35% | 28,9−1,37% | 29,1+0,69% |
| 2015 | 28,88 | +6,65% | 29,3 | 28,5 | 28,5+8,37% | 28,8+7,87% | 29,3+7,33% | 28,9+3,21% |
| 2014 | 27,08 | +5,56% | 28 | 26,3 | 26,3+5,2% | 26,7+5,53% | 27,3+5,41% | 28+6,06% |
| 2013 | 25,65 | +7,77% | 26,4 | 25 | 25+5,04% | 25,3+7,2% | 25,9+8,82% | 26,4+10% |
| 2012 | 23,8 | −2,06% | 24 | 23,6 | 23,8−2,06% | 23,6−4,07% | 23,8−2,86% | 24+0,84% |
| 2011 | 24,3 | +1,25% | 24,6 | 23,8 | 24,3+2,97% | 24,6+0,41% | 24,5+2,08% | 23,8−0,42% |
| 2010 | 24 | +0,95% | 24,5 | 23,6 | 23,6−5,22% | 24,5+4,7% | 24+3% | 23,9+1,7% |
| 2009 | 23,78 | −27,07% | 24,9 | 23,3 | 24,9−26,98% | 23,4−30,77% | 23,3−28,96% | 23,5−20,88% |
| 2008 | 32,6 | −14,83% | 34,1 | 29,7 | 34,1−14,32% | 33,8−12,66% | 32,8−13,91% | 29,7−18,63% |
| 2007 | 38,28 | −8,49% | 39,8 | 36,5 | 39,8−6,57% | 38,7−8,94% | 38,1−8,41% | 36,5−10,1% |
| 2006 | 41,82 | +1,33% | 42,6 | 40,6 | 42,6+3,9% | 42,5+3,66% | 41,6+1,22% | 40,6−3,33% |
| 2005 | 41,28 | · | 42 | 41 | 41 | 41 | 41,1 | 42 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.