Các ngành tư nhân sản xuất vật chất
Các ngành tư nhân sản xuất vật chất kỳ Q1-2026 đạt 3.932,4 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP thực Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP thực Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm ngành gộp (khoản mục bổ sung) | |||||||||||
| Các ngành tư nhân sản xuất vật chất | 3.932,4 | 3.889,4 | 3.906,7 | 3.872,6 | 3.779,5 | 3.837,7 | 3.846,5 | 3.826,1 | 3.755,9 | 3.782,4 | |
| Các ngành tư nhân dịch vụ | 17.664,6 | 17.630,5 | 17.529,7 | 17.305,6 | 17.156 | 17.139,1 | 17.038,1 | 16.885 | 16.760,1 | 16.697,8 |
Các ngành tư nhân sản xuất vật chất theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.932,4 | +1,82% | 3.932,4 | 3.932,4 | 3.932,4+4,05% | · | · | · |
| 2025 | 3.862,05 | +1,19% | 3.906,7 | 3.779,5 | 3.779,5+0,63% | 3.872,6+1,22% | 3.906,7+1,57% | 3.889,4+1,35% |
| 2024 | 3.816,55 | +3,62% | 3.846,5 | 3.755,9 | 3.755,9+5,35% | 3.826,1+4,94% | 3.846,5+2,87% | 3.837,7+1,46% |
| 2023 | 3.683,2 | +3,62% | 3.782,4 | 3.565,1 | 3.565,1−1,18% | 3.646+3,36% | 3.739,3+6,35% | 3.782,4+6,06% |
| 2022 | 3.554,38 | −2,83% | 3.607,7 | 3.515,9 | 3.607,7−1,1% | 3.527,6−3,83% | 3.515,9−3,47% | 3.566,3−2,92% |
| 2021 | 3.657,87 | +4,86% | 3.673,4 | 3.642,2 | 3.647,7+2,87% | 3.668,2+12,93% | 3.642,2+2,57% | 3.673,4+1,83% |
| 2020 | 3.488,2 | −2,93% | 3.607,4 | 3.248,3 | 3.546,1−0,51% | 3.248,3−9,51% | 3.551−1,95% | 3.607,4+0,25% |
| 2019 | 3.593,45 | +1,58% | 3.621,8 | 3.564,1 | 3.564,1+1,74% | 3.589,5+1,71% | 3.621,8+2,24% | 3.598,4+0,62% |
| 2018 | 3.537,7 | +4,23% | 3.576,2 | 3.503 | 3.503+5,17% | 3.529,2+4,52% | 3.542,4+4,23% | 3.576,2+3,05% |
| 2017 | 3.394,1 | +2,96% | 3.470,2 | 3.330,9 | 3.330,9+0,38% | 3.376,7+2,88% | 3.398,6+3,09% | 3.470,2+5,53% |
| 2016 | 3.296,48 | +0,35% | 3.318,4 | 3.282,3 | 3.318,4+0,7% | 3.282,3+0,35% | 3.296,7+0,14% | 3.288,5+0,22% |
| 2015 | 3.284,85 | +2,91% | 3.295,4 | 3.270,7 | 3.295,4+5,91% | 3.270,7+2,74% | 3.292,1+2,21% | 3.281,2+0,9% |
| 2014 | 3.192 | +2,46% | 3.252 | 3.111,6 | 3.111,6+1,51% | 3.183,6+2,72% | 3.220,8+2,5% | 3.252+3,08% |
| 2013 | 3.115,4 | +3,99% | 3.154,9 | 3.065,2 | 3.065,2+1,6% | 3.099,4+2,68% | 3.142,1+5,68% | 3.154,9+6,04% |
| 2012 | 2.995,92 | +1,81% | 3.018,5 | 2.973,2 | 3.016,9+3,29% | 3.018,5+2,86% | 2.973,2+1,34% | 2.975,1−0,2% |
| 2011 | 2.942,7 | +0,47% | 2.981,2 | 2.920,9 | 2.920,9+0,96% | 2.934,7+0,27% | 2.934−0,42% | 2.981,2+1,09% |
| 2010 | 2.928,88 | +1,39% | 2.949,1 | 2.893 | 2.893−0,07% | 2.926,9+2,46% | 2.946,5+1,94% | 2.949,1+1,24% |
| 2009 | 2.888,75 | −6,51% | 2.913,1 | 2.856,7 | 2.894,9−7,09% | 2.856,7−8,54% | 2.890,3−6,27% | 2.913,1−4,09% |
| 2008 | 3.090,03 | −3,96% | 3.123,5 | 3.037,4 | 3.115,7−1,93% | 3.123,5−3,17% | 3.083,5−4,75% | 3.037,4−5,93% |
| 2007 | 3.217,33 | +2,13% | 3.237,3 | 3.177,1 | 3.177,1+0,89% | 3.225,9+2,48% | 3.237,3+3,35% | 3.229+1,8% |
| 2006 | 3.150,25 | +4,28% | 3.171,8 | 3.132,3 | 3.149,2+4,32% | 3.147,7+4,46% | 3.132,3+4,02% | 3.171,8+4,32% |
| 2005 | 3.020,92 | · | 3.040,4 | 3.011,2 | 3.018,9 | 3.013,2 | 3.011,2 | 3.040,4 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP thực Mỹ theo ngành.