Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng
Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng kỳ Q1-2026 đạt 186 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 3.000,4 | 2.961,4 | 2.951,1 | 2.859,7 | 2.813,7 | 2.888,7 | 2.897,7 | 2.884,7 | 2.851,8 | 2.889,3 | |
| Hàng lâu bền | 1.624,3 | 1.588,7 | 1.576,1 | 1.534,3 | 1.526,2 | 1.530,2 | 1.543,4 | 1.523,3 | 1.502,4 | 1.534,6 | |
| Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng | 186 | 178,5 | 187,1 | 182 | 188,3 | 187,1 | 184,8 | 187,7 | 183,8 | 183,1 |
Ô tô, thân xe, rơ moóc và phụ tùng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 186 | +1,1% | 186 | 186 | 186−1,22% | · | · | · |
| 2025 | 183,98 | −1,01% | 188,3 | 178,5 | 188,3+2,45% | 182−3,04% | 187,1+1,24% | 178,5−4,6% |
| 2024 | 185,85 | +1,7% | 187,7 | 183,8 | 183,8+4,73% | 187,7+0,75% | 184,8−0,7% | 187,1+2,18% |
| 2023 | 182,75 | +9,71% | 186,3 | 175,5 | 175,5+16,15% | 186,3+12,98% | 186,1+6,65% | 183,1+4,15% |
| 2022 | 166,58 | +16,24% | 175,8 | 151,1 | 151,1−1,5% | 164,9+14,91% | 174,5+30,03% | 175,8+23,72% |
| 2021 | 143,3 | +0,4% | 153,4 | 134,2 | 153,4+3,44% | 143,5+64,56% | 134,2−22,16% | 142,1−12,82% |
| 2020 | 142,73 | −11,75% | 172,4 | 87,2 | 148,3−7,95% | 87,2−46,14% | 172,4+6,09% | 163+0,99% |
| 2019 | 161,73 | +0,39% | 162,5 | 161,1 | 161,1+0,31% | 161,9+1,57% | 162,5−0,31% | 161,4+0% |
| 2018 | 161,1 | +1,24% | 163 | 159,4 | 160,6+1,9% | 159,4+0,19% | 163+2,84% | 161,4+0,06% |
| 2017 | 159,13 | +2,09% | 161,3 | 157,6 | 157,6+2,07% | 159,1+2,71% | 158,5+1,28% | 161,3+2,28% |
| 2016 | 155,88 | +6,25% | 157,7 | 154,4 | 154,4+10,29% | 154,9+5,66% | 156,5+3,78% | 157,7+5,56% |
| 2015 | 146,7 | +10,3% | 150,8 | 140 | 140+10,32% | 146,6+11,99% | 150,8+10,23% | 149,4+8,73% |
| 2014 | 133 | +7,85% | 137,4 | 126,9 | 126,9+6,64% | 130,9+7,38% | 136,8+10,06% | 137,4+7,26% |
| 2013 | 123,32 | +6,54% | 128,1 | 119 | 119+7,11% | 121,9+3,57% | 124,3+7,25% | 128,1+8,28% |
| 2012 | 115,75 | +10,74% | 118,3 | 111,1 | 111,1+5,11% | 117,7+17,47% | 115,9+15,09% | 118,3+6,1% |
| 2011 | 104,53 | +17,71% | 111,5 | 100,2 | 105,7+56,59% | 100,2+18,16% | 100,7+1% | 111,5+8,04% |
| 2010 | 88,8 | +85,87% | 103,2 | 67,5 | 67,5+34,73% | 84,8+91,42% | 99,7+121,56% | 103,2+99,61% |
| 2009 | 47,78 | −47,11% | 51,7 | 44,3 | 50,1−53% | 44,3−54,61% | 45−47,25% | 51,7−27,99% |
| 2008 | 90,33 | −27,74% | 106,6 | 71,8 | 106,6−18,38% | 97,6−23,09% | 85,3−31,76% | 71,8−38,89% |
| 2007 | 125 | −6,75% | 130,6 | 117,5 | 130,6−3,97% | 126,9−7,37% | 125−2,8% | 117,5−12,7% |
| 2006 | 134,05 | −1,38% | 137 | 128,6 | 136−0,51% | 137+0,88% | 128,6−5,65% | 134,6−0,22% |
| 2005 | 135,93 | · | 136,7 | 134,9 | 136,7 | 135,8 | 136,3 | 134,9 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.