Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan
Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan kỳ Q1-2026 đạt 220,3 Tỷ USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Mỹ theo ngành (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis, Mỹ)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Mỹ theo ngành
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghệ thuật, giải trí, lưu trú và ăn uống | 1.376,7 | 1.358,8 | 1.339,8 | 1.324,5 | 1.306,2 | 1.304,9 | 1.293,1 | 1.284,5 | 1.266 | 1.253,8 | |
| Nghệ thuật, giải trí và thể thao | 369,5 | 361,2 | 360,1 | 355,7 | 346,4 | 335,5 | 330,9 | 325,7 | 315 | 310,1 | |
| Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan | 220,3 | 214 | 213,9 | 211,8 | 206,2 | 198,4 | 194,4 | 189,6 | 180,6 | 178,7 |
Nghệ thuật biểu diễn, thể thao, bảo tàng và hoạt động liên quan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 220,3 | +4,17% | 220,3 | 220,3 | 220,3+6,84% | · | · | · |
| 2025 | 211,48 | +10,87% | 214 | 206,2 | 206,2+14,17% | 211,8+11,71% | 213,9+10,03% | 214+7,86% |
| 2024 | 190,75 | +8,75% | 198,4 | 180,6 | 180,6+3,79% | 189,6+8,84% | 194,4+11,28% | 198,4+11,02% |
| 2023 | 175,4 | +16,78% | 178,7 | 174 | 174+26,64% | 174,2+19,89% | 174,7+11,2% | 178,7+10,99% |
| 2022 | 150,2 | +26,09% | 161 | 137,4 | 137,4+25,02% | 145,3+31,37% | 157,1+25,98% | 161+22,62% |
| 2021 | 119,13 | +18,59% | 131,3 | 109,9 | 109,9−23,04% | 110,6+63,85% | 124,7+46,02% | 131,3+23,75% |
| 2020 | 100,45 | −28,49% | 142,8 | 67,5 | 142,8+8,1% | 67,5−49,63% | 85,4−40,07% | 106,1−30,79% |
| 2019 | 140,48 | +3,46% | 153,3 | 132,1 | 132,1+1,07% | 134−3,94% | 142,5+3,04% | 153,3+13,89% |
| 2018 | 135,78 | +7,08% | 139,5 | 130,7 | 130,7+6,09% | 139,5+12,59% | 138,3+6,06% | 134,6+3,78% |
| 2017 | 126,8 | +5,62% | 130,4 | 123,2 | 123,2+6,57% | 123,9+5,27% | 130,4+6,02% | 129,7+4,68% |
| 2016 | 120,05 | +7,69% | 123,9 | 115,6 | 115,6+4,81% | 117,7+5,56% | 123+10,61% | 123,9+9,74% |
| 2015 | 111,48 | −0,11% | 112,9 | 110,3 | 110,3−0,45% | 111,5−0,54% | 111,2−1,24% | 112,9+1,8% |
| 2014 | 111,6 | +7,08% | 112,6 | 110,8 | 110,8+8,31% | 112,1+9,26% | 112,6+8,48% | 110,9+2,5% |
| 2013 | 104,23 | +2,43% | 108,2 | 102,3 | 102,3+2,61% | 102,6+1,48% | 103,8+1,47% | 108,2+4,14% |
| 2012 | 101,75 | +9,38% | 103,9 | 99,7 | 99,7+11,15% | 101,1+9,89% | 102,3+5,9% | 103,9+10,77% |
| 2011 | 93,02 | +5,89% | 96,6 | 89,7 | 89,7+4,55% | 92+5,99% | 96,6+9,77% | 93,8+3,3% |
| 2010 | 87,85 | +3,57% | 90,8 | 85,8 | 85,8+1,66% | 86,8+2,97% | 88+3,17% | 90,8+6,45% |
| 2009 | 84,83 | +4,05% | 85,3 | 84,3 | 84,4+8,34% | 84,3+5,24% | 85,3+3,39% | 85,3−0,35% |
| 2008 | 81,53 | +7,84% | 85,6 | 77,9 | 77,9+4,01% | 80,1+7,09% | 82,5+8,55% | 85,6+11,6% |
| 2007 | 75,6 | +2,86% | 76,7 | 74,8 | 74,9+3,17% | 74,8+1,22% | 76+3,68% | 76,7+3,37% |
| 2006 | 73,5 | +9,62% | 74,2 | 72,6 | 72,6+12,56% | 73,9+12,14% | 73,3+7,48% | 74,2+6,61% |
| 2005 | 67,05 | · | 69,6 | 64,5 | 64,5 | 65,9 | 68,2 | 69,6 |
22 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Mỹ theo ngành.